.
GRAMMAR EASY: To be - thì là
1, 2, 3, 4, 5 - bottom
To Be

Tiếng Việt - Thì Là
Mỗi ngôn ngữ có cái kiểu riêng của nó, dù rằng khác ngôn ngữ nhưng tựu chung cũng để diễn tả những sự kiện chung. Người Việt mình có mẫu câu ngắn với "thì, là" để diễn tả trạng thái, thí dụ như:
• Tôi cao -> Tôi thì cao.
• Anh thấp -> Anh thì thấp.
• Cô ta đẹp -> Cô ta thì đẹp.

hay:
• Bà ta là cọp cái.
• Thằng cha đó dê -> Thằng cha đó là dê.


English - To Be
Tương đương với từ "thì là" này bên English là động từ "to be". Khác cái là bên Tiếng Việt đôi khi dùng thì, đôi khi dùng , hay đôi khi hiểu ngầm; bên English họ chia (biến thể - conjugated) động từ to be thành những hình thái khác nhau tuỳ theo chủ từ. Thí dụ:
• Tôi cao -> I am tall.
• Anh thấp -> You are short.
• Cô ta đẹp -> She is beautiful.

• Bà ta là cọp cái -> She is a tigress.
• Thằng cha đó dê -> He is a womanizer.

To be - table
I am tall.
You are short.
She is beautiful.

We are champions.
You are heroes.
They are losers.



Exercise
1. Chép lại và đọc lớn 6 câu đơn giản trên.
2. Đặt (và đọc) 6 câu đơn giản như trên với từ tall.
3. Đặt (và đọc) 6 câu đơn giản như trên với các từ man, men, woman, women, animal, animals.
4. Vào các bài ESL EASY 1, 2, 3, 4, 5 chép lại những câu có động từ to be. Nhẩm đọc cho thành thói quen.


398385 top -

Dạ, trưa về em sẽ làm.

398394 top -

Em mới làm thử 1 phần yêu cầu bài tập, không biết có phải vậy không?


1. I am tall.
You are tall.
She is tall.

We are talls.
You are talls.
They are talls.


2. I am man.
You are man .
She is woman.

We are men.
You are men.
They are women.

It is animal
They are animals

398464 top -

4. Vào các bài ESL EASY 1, 2, 3, 4, 5 chép lại những câu có động từ to be.

Yêu cầu này thì dễ, nhưng Nhẩm đọc cho thành thói quen đúng là... kinh hoàng!

I Live in Pasadena

A: Where is Pasadena?
B: It’s in California.
A: Is it in northern California?
B: No. It’s in southern California.
A: Is Pasadena a big city?
B: It’s pretty big.
A: How big is pretty big?
A: How big is Los Angeles?

I have a Honda

A: Is it new?
B: It was new in 2003.
A: So, it’s pretty old now.
B: Yes, it is. But it still looks good.

Do You Have a Girlfriend?

A: (I don’t know.) Maybe I’m not rich enough.

Walking the Dog

A: Where are you going?

B: It’s my mom’s dog.

B: She says they’re good watchdogs.

Borrowing Money

B: Where’s your money?
A: It’s not in my wallet.
B: Your wallet is empty?

B: Being broke is no fun.
A: Even if it’s only for a short while.
B: It’s always good to have friends.
A: Friends will lend you money when you’re broke.

398476 top -

We are talls.
You are talls.
They are talls.
Tiếng Anh, tính từ không phân biệt số nhiều, số ít.


We are tall.
You are tall.
They are tall.

398546 top -

Tiếng Anh, tính từ không phân biệt số nhiều, số ít.


Té ra là vậy.
Đúng là đậu hủ ghê!

Cám ơn cochin nhé!

398551 top -
Cái này chưa học tới, và không liên quan đến chủ đề grammar này, nhưng đúng ra là:

I am a man.
You are a man.
She is a woman.

phuong5960 cứ sửa lại và nhẩm đọc cho nhớ.

398562 top -

Dạ.

Em viết lại:

We are tall.
You are tall.
They are tall.

I am a man.
You are a man.
She is a woman.

Nghĩa là phải nhớ:

* Tính từ không thêm s.

* Sau động từ tobe và trước một danh từ phải có thêm 1 mạo từ a hoặc the.

Có đúng không ạ?

P/S: híc, mới đó lại quên.
Nói cho chính xác là: Tính từ không phân biệt số ít, số nhiều.

398569 top -
Đúng ra là:
. Tĩnh từ in English không thay đổi (theo giống hay lượng.) Tuy nhiên, ở một số ngôn ngữ khác tĩnh từ có thể thay đổi.
. Về mạo từ: Không hẳn như vậy, đừng nhớ như vậy. Cứ học như vẹt đi đã.

398571 top -

Cứ học như vẹt đi đã.

Dạ, nhớ nhiều thêm nhức đầu, học vầy chắc ăn hơn. :)

398576 top -

Bài làm của chauongco:
______________________

1. Chép lại & Đọc to 06 câu đơn giản ở trên:
- I am tall.
- You are short.
- She is beautiful.

- We are champions.
- You are heroes.
- They are losers.

2. Đặt & đọc 6 câu theo mẫu đã cho ở trên với từ tall.:
- I am tall.
- You are tall.
- He is tall.

- We are tall.
- You are tall.
- They are tall.

3. Đặt & Đọc 06 câu đơn giản như trên với các từ man, men, woman, women, animal, animals.
- I am a man.
- You are men.
- He is a man.

- We are men.
- You are men.
- They are men.

- I am a woman.
- You are women.
- She is a woman.

- We are women.
- You are women.
- They are women.

- I am an animal.
- You are animals.
- It is an animal.

- We are animals.
- You are animals.
- They are animals.

399041 top -

1. Chép lại & Đọc to 06 câu đơn giản


TO BE - table
I am tall
You are tall
She is beautyful

We are champions
You are heroes
they are heroes



2. Đặt & đọc 6 câu theo mẫu đã cho với từ tall.:

. I am tall
. She is tall
. He is tall
. we are tall
. You are tall
. They are tall


3. Đặt & Đọc 06 câu đơn giản với các từ: man, men, woman, women, animal, animals.

. I am a man
. You are men
. She is a woman
. They are women
. It is a animal
. They are animals

400449 top -

1. Chép lại & đọc lớn 06 câu đơn giản.
I am tall.
You are short.
She is beautiful.

We are champions.
You are heroes.
They are losers.



2. Đặt (và đọc) 6 câu đơn giản như trên với từ tall.
. I am tall
. She is tall
. He is tall
. we are tall
. You are tall
. They are tall



3. Đặt (và đọc) 6 câu đơn giản như trên với các từ: man, men, woman, women, animal, animals.
. I am a woman
. He is a man
. You are men
. We are women
. It is an animal
. They are animals



4. Vào các bài ESL EASY 1, 2, 3, 4, 5 chép lại những câu có động từ to be.
1: I live in Pasadena
. Is it in northern California?
. No. It’s in southern California.
. Is Pasadena a big city?
. It’s pretty big.
. How big is pretty big?
. How big is Los Angeles?


2: I have a Honda
. Is it new?
. So, it’s pretty old now.
. Yes, it is. But it still looks good.


3. Do you have a GirrlFriend?
. I don’t know. Maybe I’m not rich enough.


4. Walking the Dogs
. Where are you going?
. It’s my mom’s dog.
. She says they’re good watchdogs.


5. Borrrowing Money
. Where’s your money?
. It’s not in my wallet.
. Your wallet is empty?
. Being broke is no fun.
. Even if it’s only for a short while.
. It’s always good to have friends.
. Friends will lend you money when you’re broke.


Thanks admin & cochin.

400500 top -

GRAMMAR EASY : To be-thì là
1. Đặt (và đọc) 6 câu đơn giản như trên với từ tall.


. I am tall
. You are tall
. she is tall
. It is tall
. We are tall
. They are tall
2. Đặt (và đọc) 6 câu đơn giản như trên với các từ: man, men, woman, women, animal, animals.
. I am a woman
. You are a man
. She is a woman
. It is an animal
. We are the Women (Men)
. They are the animals
3. Vào các bài ESL EASY 1, 2, 3, 4, 5 chép lại những câu có động từ to be.


1: I live in Pasadena
. Is it in northern California?
. No. It’s in southern California.
. Is Pasadena a big city?
. It’s pretty big.
. How big is pretty big?
. How big is Los Angeles?


2: I have a Honda
. Is it new?
. So, it’s pretty old now.
. Yes, it is. But it still looks good.


3. Do you have a GirrlFriend?
. I don’t know. Maybe I’m not rich enough.


4. Wlking the Dogs
. Where are you going?
. It’s my mom’s dog.
. She says they’re good watchdogs.


5. Borrrowing Money
. Where’s your money?
. It’s not in my wallet.
. Your wallet is empty?
. Being broke is no fun.
. Even if it’s only for a short while.
. It’s always good to have friends.
. Friends will lend you money when you’re broke.
Hi các bạn !

402794 top -
1. Chép lại & đọc lớn 06 câu đơn giản.

I am tall. (I'm tall)
You are short. (You're short)
She is beautiful. (She's beautiful)

We are champions. (We're champions)
You are heroes. (You're heroes)
They are losers. (They're lossers)


2. Đặt (và đọc) 6 câu đơn giản như trên với từ tall.

I am tall. (I'm tall)
She is tall. (She's tall)
He is tall. (He's tall)
we are tall. (we're tall)
You are tall. (You're tall)
They are tall. (They're tall)


3. Đặt (và đọc) 6 câu đơn giản như trên với các từ: man, men, woman, women, animal, animals.

I am a man. (I'm a man)
She is a woman. (She's a woman)
You are men. (You're men)
We are women. (We're women)
It is an animal. (It's an animal)
They are animals. (They're animals)

vậy tomry được hiểu thêm (man; woman: số ít) (men; women:số nhiều)

4. Vào các bài ESL EASY 1, 2, 3, 4, 5 chép lại những câu có động từ to be.

1. I live in Pasadena
- Is it in northern California?
- No. It’s in southern California.
- Is Pasadena a big city?
- It’s pretty big.
- How big is pretty big?
- How big is Los Angeles?


2. I have a Honda
- Is it new?
- So, it’s pretty old now.
- Yes, it is. But it still looks good.


3. Do you have a GirrlFriend?
- I don’t know. Maybe I’m not rich enough.


4. Wlking the Dogs
- Where are you going?
- It’s my mom’s dog.
- She says they’re good watchdogs.


5. Borrowing Money
- Where’s your money?
- It’s not in my wallet.
- Your wallet is empty?
- Being broke is no fun.
- Even if it’s only for a short while.
- It’s always good to have friends.
- Friends will lend you money when you’re broke.

Thank you admin!

405860 top -
GRAMMAR EASY: To be - thì là
1, 2, 3, 4, 5


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
[email protected]


Chi phiếu gửi về:
Hoanh Ton
6879 Amherst St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image