.
ESL EASY 35: Did You Say Something?
1, 2 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Did You Say Something?



Download


A: I have to go to the bathroom.
B: You drink too much coffee.
A: But I love coffee.
B: Well, it’s your life.
A: You eat too much chocolate.
B: I don’t think so.
A: Have you looked in the mirror?
B: Do you think I’m getting fat?
A: I didn’t say that.
B: What did you say?
A: I said I have to go to the bathroom.
B: That’s what I thought you said.




Vocabulary:
• bathroom:
• chocolate:
• coffee:
• drink:
• eat:
• fat:
• getting fat
• I don't think so:
• life:
• looked in --> look in:
• mirror:
• said --> say:
• too much:

397900 top -

Thực hành bài 35

A: I have to go to the bathroom.
Tôi phải đi tắm đây.

B: You drink too much coffee.
Bạn ưống quá nhiều cà phê.

A: But I love coffee.
Nhưng tôi yêu hương vị cà phê.

B: Well, it’s your life.
Tốt, nó là cưộc sống của bạn.

A: You eat too much chocolate.
Bạn ăn quá nhiều sô-cô-la.

B: I don’t think so.
Tôi không nghĩ vậy.

A: Have you looked in the mirror?
Bạn có xem bạn trong gương chưa?

B: Do you think I’m getting fat?
Có phải bạn nghĩ rằng tôi sẽ mập?

A: I didn’t say that.
Tôi không nói như vậy.

B: What did you say?
Bạn đã nói điều gì?

A: I said I have to go to the bathroom.
Tôi đã nói tôi phải đi tắm.

B: That’s what I thought you said.
Đó là điều mà tôi đã suy nghĩ bạn đã nói.

407743 top -

Bài làm của chauongco:
----------------------

Did You Say Something? (Anh đã nói gì thế?)

1. Phần từ vựng (vocabulary):
• bathroom:                 phòng tắm, nhà tắm
• chocolate: sô cô la
• coffee: cà phê
• drink: uống
• eat: ăn
• fat: mập, béo, đẫy đà
• getting fat trở nên béo
• I don't think so: tôi không nghĩ thế
• life (n): cuộc sống, lối sống, kiểu sống
• looked in --> look in: nhìn vào
• mirror: gương (soi)
• said --> say: nói
• too much: quá nhiều


2. Phần nghe, hiểu & Bài dịch:
A: I have to go to the bathroom.
- Anh phải đi vào nhà tắm đây!
B: You drink too much coffee.
- Anh uống nhiều cà phê quá!
A: But I love coffee.
- Nhưng anh ghiền cà phê.
B: Well, it's your life.
- Tốt thôi! đó là kiểu sống của anh.
A: You eat too much chocolate.
- Còn em thì ăn quá nhiều sô cô la.
B: I don't think so.
- Không phải thế đâu!
A: Have you look in the mirror?
- Em có nhìn vào gương chưa?
B: Do you think I'm getting fat?
- Có phải anh cho là em béo ra?
A: I didn't say that.
- Anh không nói thế!
B: What did you say?
- Vậy thì anh đã nói gì?
A: I said I heve to go to the bathroom.
- Anh đã nói là anh phải đi vệ sinh.
B: That's what I thought you said.
- Đó là điều mà em đã nghĩ khi anh nói.


407861 top -
A: I have to go to the bathroom.
- Anh phải đi tắm đây!
To go to the bathroom -> Đi tiểu tiện (không phải đi tắm). Nên được dịch là "dùng nhà tắm."

To take a bath: tắm bồn.
To take a shower: tắm vòi.

-------------------------------------------------------------------
To go to the bathroom là lối nói lịch sự, cần phải tập thuộc lòng.

407874 top -

Yes sir!

407876 top -

Vocabulary:

• bathroom: buồng tắm, nhà vệ sinh
• chocolate: kẹo, (nước, bánh) sô cô la. (tính từ) có màu sô cô la
• coffee: cà phê
• drink: đồ uống, thức uống, uống
• eat: ăn
• fat: béo, mập, mũm mĩm
• getting fat: trở nên béo, bị béo
• I don't think so: tôi không nghĩ vậy
• life: đời sống, sinh mệnh, tính mệnh, sự sống
• looked in --> look in: nhìn vào, ghé qua thăm, tạt qua, tạt vào
• mirror: gương. (v) phản chiếu, phản ảnh.
• said --> say: lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói, to say something: nói một vài lời
• too much: quá nhiều, quá mức





Did You Say Something?
- Anh đã nói điều gì?

A: I have to go to the bathroom.
- Anh phải đi vệ sinh đây.

B: You drink too much coffee.
- Anh uống nhiều cà phê quá đấy mà.

A: But I love coffee.
- Nhưng anh yêu thích cà phê.

B: Well, it’s your life.
- Đó là cuộc sống của anh.

A: You eat too much chocolate.
- Em ăn quá nhiều sô cô la.

B: I don’t think so.
- Em không nghĩ vậy.

A: Have you looked in the mirror?
- Em có soi gương không?

B: Do you think I’m getting fat?
- Anh nghĩ là em đã trở nên béo hả?

A: I didn’t say that.
- Anh không nói vậy.

B: What did you say?
- Chứ anh đã nói gì?

A: I said I have to go to the bathroom.
- Anh nói là anh phải đi vệ sinh.

B: That’s what I thought you said.
- Đó chính là những điều em đã nghĩ là anh nói.

408125 top -
Did You Say Something?
Anh đã nói gì?


A: I have to go to the bathroom.
- Anh phải dùng nhà tắm

B: You drink too much coffee.
- Anh uống nhiều cà phê quá

A: But I love coffee.
- Nhưng anh thích cà phê

B: Well, it’s your life.
- Đúng rồi, đó là sự sống của anh mà

A: You eat too much chocolate.
- Em ăn quá nhiều sô-cô-la đó

B: I don’t think so.
- Em không nghĩ thế

A: Have you looked in the mirror?
- Em có nhìn vào gương chưa?

B: Do you think I’m getting fat?
- Anh nghĩ rằng em béo ra à?

A: I didn’t say that.
- Anh không nói thế

B: What did you say?
- Vậy anh nói gì nào?

A: I said I have to go to the bathroom.
- Anh nói rằng anh phải đi tắm

B: That’s what I thought you said.
- Em nghĩ là anh đã nói như thế


Vocabulary:
• bathroom: phòng tắm
• chocolate: sô-cô-la
• coffee: cà phê
• drink: uống
• eat: ăn
• fat: mập, béo
• getting fat: mập ra
• I don't think so: tôi không nghĩ thế
• life: sự sống, sinh mạng, cuộc sống, sức sống, sự hiếu động, đời người
• looked in --> look in:
• mirror: tấm gương
• said --> say: nói cái gì
• too much: quá nhiều

408372 top -

408403 top -
cảm ơn admin, snow đã sửa bài

408474 top -
Did You Say Something? (Anh đã nói gì?)

A: I have to go to the bathroom.
( Anh phải vào nhà tắm đây )
B: You drink too much coffee.
( Anh uống quá nhiều cà phê đó)
A: But I love coffee.
(Nhưng anh thích cà phê )
B: Well, it’s your life.
(Ừ, đó là cuộc sống của anh )
A: You eat too much chocolate.
(Em ăn quá nhiều sô cô la )
B: I don’t think so.
(Em không nghĩ thế)
A: Have you looked in the mirror?
(Em đã nhìn vào gương chưa?)
B: Do you think I’m getting fat?
( Có phải anh nghĩ em đang mập ra?)
A: I didn’t say that.
( Anh không nói thế )
B: What did you say?
( Vậy anh đã nói gì?)
A: I said I have to go to the bathroom.
(Anh nói anh phải vào nhà tắm )
B: That’s what I thought you said.
(Đó là điều mà em nghĩ anh đã nói )



Vocabulary:
• bathroom: nhà tắm
• chocolate: sô cô la
• coffee: cà phê
• drink: uống
• eat: ăn
• fat: mập , béo
• getting fat : trở nên mập, mập ra
• I don't think so: tôi không nghĩ thế
• life: cuộc sống
• looked in --> look in: nhìn vào
• mirror: gương
• said --> say: nói
• too much: quá nhiều

410869 top -
LESSON 35:

DID YOU SAY SOMETHING? - ANH ĐÃ NÓI GÌ NÀO?

A: I have to go to the bathroom.
A: Anh phải dùng nhà tắm đây.

B: You drink too much coffee.
B: Anh uống cà phê nhiều quá chừng à.

A: But I love coffee.
A: Nhưng anh khoái cà phê.

B: Well, it’s your life.
B: Tốt thôi, đó là cuộc sống của anh mà.

A: You eat too much chocolate.
A: Em ăn quá chừng sô-cô-la đấy thôi.

B: I don’t think so.
B: Em có ăn nhiều đâu.

A: Have you looked in the mirror?
A: Em soi gương rồi chứ?

B: Do you think I’m getting fat?
B: Ý anh nói em đang mập lên chứ gì?

A: I didn’t say that.
A: Anh đâu có nói như thế.

B: What did you say?
B: Anh đã nói gì nào?

A: I said I have to go to the bathroom.
A: Anh nói anh muốn dùng nhà tắm.

B: That’s what I thought you said.
B: Em cũng nghĩ anh đã nói như thế.


Vocabulary:
• bathroom: phòng tắm
• chocolate: sô-cô-la
• coffee: cà phê
• drink-drank-drunk: uống
• eat-aet-eaten: ăn
• fat: mập
• getting fat : mập lên
• I don't think so: Tôi không nghĩ vậy
• life: cuộc sống
• looked in --> look in: nhìn vào,
• mirror: gương soi
• say-said-said: nói
• too much: quá nhiều

416657 top -
Did You Say Something?
(Anh đã nói gì thế?)


A: I have to go to the bathroom.
Anh phải đi vào nhà tắm đây.
B: You drink too much coffee.
Anh uống quá nhiều cà phê.
A: But I love coffee.
Nhưng anh thích cà phê.
B: Well, it’s your life.
Tốt , nó là cuộc sống của anh.
A: You eat too much chocolate.
Em ăn quá nhiều socola.
B: I don’t think so.
Em không nghĩ vậy.
A: Have you looked in the mirror?
Em có nhìn vào gương chưa?
B: Do you think I’m getting fat?
Anh nghĩ em mập lên hả?
A: I didn’t say that.
Anh không nói vậy.
B: What did you say?
Chứ anh nói sao?
A: I said I have to go to the bathroom.
Anh nói anh phải đi nhà vệ sinh.
B: That’s what I thought you said.
Đó là điều em nghĩ khi anh nói.



Vocabulary:
• bathroom: buồng tắm
• chocolate: sôcôla
• coffee: cà phê
• drink: uống
• eat: ăn
• fat: mập , màu mỡ , tốt
• getting fat : trở nên mập
• I don't think so: Tôi không nghĩ thế
• life: couộc sống , kiểu sống
• looked in --> look in: nhìn vào
• mirror: gương soi
• said --> say: nói , đã nói
• too much: qúa nhiều

397900

426547 top -
Did You Say Something?
Bạn Đã Nói Gì Đó Phải Không?


A: I have to go to the bathroom.
-- Tôi phải vào phòng tắm.

B: You drink too much coffee.
-- Bạn uống nhiều cà-phê quá.

A: But I love coffee.
-- Nhưng tôi thích cà-phê.

B: Well, it’s your life.
-- Được thôi, đó là cuộc đời của bạn mà.

A: You eat too much chocolate.
-- Bạn ăn quá nhiều sô-cô-la.

B: I don’t think so.
-- Tôi không nghĩ vậy đâu.

A: Have you looked in the mirror?
-- Bạn đã nhìn vào gương chưa?

B: Do you think I’m getting fat?
-- Bạn nghĩ tôi đang mập lên hả?

A: I didn’t say that.
-- Tôi không nói thế à nha.

B: What did you say?
-- Chứ bạn đã nói gì?

A: I said I have to go to the bathroom.
-- Tôi đã nói tôi phải vào phòng tắm.

B: That’s what I thought you said.
-- Đó chính là những gì tôi nghĩ bạn đã nói.



Vocabulary:
• bathroom: phòng tắm
• chocolate: sô-cô-la
• coffee: cà-phê
• drink: uống
• eat: ăn
• fat: mập
• getting fat: mập lên
• I don't think so: tôi không nghĩ vậy
• life: cuộc đời
• looked in --> look in: nhìn vào
• mirror: gương
• said --> say: nói
• too much: quá nhiều

428315 top -
HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI :

DID SAY SOMETHING? BẠN NÓI ĐIỀU GÌ ĐÓ ?

Vocabulary: Từ vựng

• bathroom: phòng tắm
• chocolate: kẹo sôcôla
• coffee: cà phê
• drink: đồ uống, thức uống
• eat: ăn, ăn cơm
• fat: béo, mập, béo phì
• getting fat : nhận được chất béo
• I don't think so: tôi không nghỉ như vậy
• life: cuộc sống
• looked in --> look in: nhìn vào, tìm trong
• mirror: gương soi
• said --> say: nói
• too much: quá nhiều

Phần dịch.

A: I have to go to the bathroom.
Tôi phải dùng nhà tắm.

B: You drink too much coffee.
Anh uống quá nhiều cà phê .

A: But I love coffee.
Nhưng tôi rất thích cà phê.

B: Well, it’s your life.
Tốt thôi, nó là cuộc sống của anh mà.

A: You eat too much chocolate.
Anh ăn quá nhiều sôcôla .

B: I don’t think so.
Tôi không nghỉ vậy.

A: Have you looked in the mirror?
Anh có nhìn trong gương chưa ?

B: Do you think I’m getting fat?
Bạn nghĩ rằng tôi béo lắm phải không?

A: I didn’t say that.
Tôi không phải nói thế .

B: What did you say?
Thế bạn đã nói gì ?

A: I said I have to go to the bathroom.
Tôi nói là tôi phải vào nhà tắm.

B: That’s what I thought you said.
Đấy là những gì tôi nghỉ rằng bạn nói .


429624 top -
A: I have to go to the bathroom.
Tôi phải vào nhà tắm.

B: You drink too much coffee.
Bạn uống quá nhiều ca phê.

A: But I love coffee.
Nhưng tôi thích cà phê

B: Well, it’s your life.
À, đó là cuộc sống của bạn.

A: You eat too much chocolate.
Bạn ăn quá nhiều so co la.

B: I don’t think so.
Tôi không nghĩ vậy.

A: Have you looked in the mirror?
Bạn nhìn vào gương đi.

B: Do you think I’m getting fat?
Bạn nghĩ tôi đang mập lên à?

A: I didn’t say that.
Tôi không nói vậy.

B: What did you say?
Bạn nói gì?

A: I said I have to go to the bathroom.
Tôi nói tôi phải vào nhà tắm.

B: That’s what I thought you said.
Đó là điều tôi nghĩ bạn nói.



Vocabulary:
• bathroom:nhà tắm
• chocolate: sô cô la
• coffee:cà phê
• drink:uống
• eat:ăn
• fat:mập
• getting fat: trở lên mập
• I don't think so: tôi không nghĩ vậy
• life:cuộc sống
• looked in --> look in: nhìn
• mirror: gương
• said --> say:nói
• too much:quá nhiều

436547 top -
ESL EASY 35: Did You Say Something?
1, 2


HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa

100. I Go to College
100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
101. A Lost Pen
102. Gravity For All
103. New Glasses
104. School Items
105. A Good Magazine
106. Shake Your Pen
107. Do Your Homework
108. The Soldier
109. The English Major
110. No Parking
111. Keep Your Eyes Open
112. Two Plus Two
113. Prayers
114. Hit and Run
115. What Will People Think?
116. Don't Ride The Bus
117. Don't Cut The Tires
118. The Crosswalk
119. It's Okay To Speed
120. Check Your Tires
121. Don't Be In A Hurry
122. A New Car
123. I'm Going To Explode
124. The Missing Car
125. Too Many Cars
126. Don't Call The Police
127. Wash The Car
128. Windy Weather
129. Two Birds With One Stone
130. Beat The Light
131. A Dream Car
132. A Bad Driver?
133. A Slow Walker
134. Hit And Run
135. Beware Of The Carts
136. A Great Movie
137. A Card Game
138. I Have Four Aces
139. Too Much Volume
140. Don't Waste Your Money
141. Rained Out
142. A Sip of Coffee
143. A Chilly Day
144. A Crazy Driver
145. It Isn't News
146. The Great Wall
147. The Beatles
148. See A Movie
149. People - Watching
150. Free Money
151. Old Movies
152. Something For Nothing
153. Judge Judy
154. A Good Singer
155. Going Digital
156. A Blind Date
157. Let's Have Dinner
158. Blue Eyes
159. True Love
160. Ask Her Out
161. A Night By Himself
162. Go On A Blind Date
163. Two Pineapples
164. One Date Only
165. A Bad Date
166. Sweet Dreams
167. I Love You More Than Money
168. A Good Nose
169. I Feel Like Chinese
170. A Slow Burger
171. A Good Lunch
172. A Bad Steak
173. Dirty Nails
174. Hot Bread
175. Fear of Germs
176. Bad Service
177. A Good Table
178. Do I Hear $60,000?
179. Take Me to the Ball Game
180. Golf Is Silly
181. Fresh Fish
182. I Love Baseball
183. New Shoes
184. I'm Worried About Tiger
185. Where Is Tiger From?
186. Babe Ruth
187. The Season's Over
188. Cheap Seats
189. Golf Is No Picnic
190. A Player Cheats
191. Too Much Crime
192. No One Ever Leaves
193. Fire And Smoke
194. Play With Fire
195. Fasten Your Seatbelt
196. Use The Stepladder
197. A Puddle On The Floor
198. The Fire Alarm
199. Double-Check Everything
200. Guns For All
201. Crime Reduction
202. Two Different States
203. Beautiful Hawaii
204. A Real Meal
205. New Sheets
206. The Airport
207. A Christmas Flight
208. Fear Of Flying
209. Row Your Boat
210. A Cruise
211. Prepare For Takeoff
212. The Grand Canyon
213. Hotel Hell
214. A Long Day
215. A Free Trip
216. Serving Your Country
217. I Need A Job
218. Before Going To An Interview
219. Work Is Hard
220. Peas In A Box
221. I Am a Babysitter
222. Hire Me
223. What If?
224. Become A Teacher
225. Over and Over
226. A Bad Boss
227. Light My Fire
228. Still Working
229. All His Eggs In One Basket
230. His Parents Are Disappointed
231. Nice Doggy
232. Knock, Knock!
233. A Good Salad
234. We Get Cheese from Cows
235. I Used To Work In A Deli
236. A New Diet
237. Bad Manners
238. Same Old Diet
239. A Pink Orange
240. Roasted or Boiled
241. A Pound A Week
242. No More For Me
243. Don't Be Lazy
244. I Like That Shirt
245. Pants That Fit
246. The Shopping List
247. Poor Pockets
248. Wipe Everything
249. The 99 Cents Store
250. PC or Mac?
251. Bad Business
252. Sharpen The Pencil
253. To Save Money
254. A New House
255. We Can't Afford This House
256. On The Corner
257. A Great Apartment
258. Fix The Doorbell
259. Almost Perfect
260. Life Was Hard
261. Sell Now
262. Who Cares?
263. Hungry Bears
264. Yes, We Can
265. Don't Vote For Him
266. He Got Reelected
267. Change Is Good
268. A Powerful Position
269. A Traveling Man
270. Vote For Ralph
271. Why Vote?
272. Every Vote Counts
273. George Tells Jokes
274. Give Them More
275. They're Lying
276. A Stomachache
277. A Blood Stain
278. Sore Fingers
279. Too Much Stress
280. A Paper Cut
281. Cigarette Smoke
282. Nose Drops
283. Skin Cancer
284. Quitting Smoking
285. A Bad Back
286. Three A Day
287. Brush, Brush
288. A Hot Hike
289. Another Pimple
290. No Need To Worry
291. Use A Tissue
292. A Dirty Remote
293. An Earful of Pain
294. A New Face
295. A Sore Hand


update: June 14, 2012
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)



update: April 11, 2012
PayPal về email:
thuquy@vietditru.com


Chi phiếu gửi về:
Hai Nguyen
23 South 24th Street
San Jose, CA 95116



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM


Ý kiến về Quỹ VietDitru

ImageRomantic Piano Radio

ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
anhnguyen89 1
anhkao 10
atuans 4
bamboolandscape 1
bengiao 8
bluesky 2
buingan2011 2
buithanhdat2003 11
buithihao01 1
cady27 3

CanthiCao 1
caovinhmau 2
catandpuppy 2
CatEyes 4
cathy 2
catty 2
Chaien 2
chanhetbiet 1
chauongco 72
chauvan57 1

chunkychan 1
cochithinen 1
coua 1
cuomxiu 3
cương71 276
Danle 5
diepnguyen2012 3
doanchin 270
Dreamlink79 1
ducyeunhi 4

duyenuyen 72
duty348 325
DuyTrinh 3
ellynguyen87 1
gaconbd 1
han101 2
hanhnguyen2010 1
haunguyen1608 7
hhnpp 1
hinlehu 1

hntuyen 43
hoahong023 1
hoaly 2
hoangbao 5
HoangThiQuynhNhu 132
hoangthuy944 6
hoangvo194 39
hoathienly 3
Hoctro 4
hueanh88 1

huettk 1
HungHK 1
huongdinh 1
huyennguyen0701 6
JennyRain 5
josvu 1
katnguyen 1
kevinthanh88 3
kevinthienle 26
khemrathach 1

lactantan 1
lamtham54 1
langvan 21
leesam 1
letuyetnghi 7
lhd1004 1
linhdatinh 2
linhthao1965 1
longtran2205 2
lovely11 3

Lun 3
mama41255 11
mangot 3
minh0349 11
minhhanh59 5
minhthinguyen 2
mnsun 268
mrlonely88 8
muoichanh 60
mykimdang 1

mylove242 1
newsky272 101
ngakhoa 8
ngngochai91 4
Ngocanhdennis2009 3
ngocloan 1
ngothiduyenuyen 5
nguyen25 1
nguyenhoainam 2
nguyenhuu 5

nguyenkhac123 1
nguyenthingochieu 2
nguyenvnnhi 2
nhienhuynh 1
ntcat0710 1
Nuna 7
phantam 13
phuong5960 245
phuong60 3
phuonghang 13

phuonglieu 12
phuongtrangvu 4
quynhdao 8
sandynguyen91 15
senator 1
shokoyo 1
shownkiller 4
snow 123
socbong 2
songphuochxl 4

sunsight 22
tamnguyen21892 1
tantan 5
thanh103 2
thanhbmt42 42
thanhthaipham145 6
thieưminh72 3
thohoa 1
thuc21350 1
thuydao 4

thuyduong211 4
Thuyngoc 54
thuytran30475 15
tocxu 8
tomry 34
trantiendung 7
trinhthithanhtam 4
Trongdung69 54
truongthinhutruc1966 13
tulipd2h 2

tuyenly 2
Uyenphuongle 3
Vandao 2
vien297 18
vinhchau 1
VuSang 11
vuthanh1957 9
yenkimly 12
-------------------------
. Lớp có 138 học viên

Update: May 20, 2013


none