.
ESL EASY 30: Do You Love Me?
1, 2 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Do You Love Me?



Download



A: Do you really love me?
B: Of course.
A: Prove it.
B: How can I prove it?
A: Take me to dinner.
B: That’s it? That’s all I have to do?
A: Take me to a nice restaurant, not to McDonald’s.
B: But a nice restaurant costs money.
A: Yes, and you have to make a reservation.
B: That’s such a hassle.
A: I knew you didn’t love me.
B: Okay, okay! I’ll make a reservation right now.





Vocabulary:
• dinner:
• hassle:
• have to:
• knew:
• love:
• make:
• money:
• nice:
• of course:
• prove it:
• reservation:
• restaurant:
• right now:
• such:
• that's it:

397894 top -

Vocabulary:

• dinner: ăn tối
• hassle: (n) điều rắc rối phức tạp, sự tranh cãi
(động từ) làm phiền nhiễu
• have to: phải, có bổn phận phải, bắt buộc phải
• knew: biết, hiểu biết
• love: yêu, thương, yêu mến
• make: làm, chế tạo
• money: tiền, tiền bạc
• nice: thú vị, hấp dẫn, xinh đẹp
• of course: dĩ nhiên, đương nhiên, tất nhiên
• prove it: chứng minh nó
• reservation: từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự dành trước, sự giữ trước, sự đặt chỗ trước
• restaurant: nhà hàng, hiệu ăn
• right now: ngay bây giờ
• such: như thế, như vậy, như loại đó
• that's it: Vậy đó, vậy là xong, đó là


Do You Love Me?
- Anh có yêu em không?

A : Do you really love me?
- Anh có yêu em thật không?

B: Of course.
- Dĩ nhiên (là có).

A: Prove it.
- Chứng minh đi.

B: How can I prove it?
- Anh có thể chứng minh điều đó như thế nào?

A: Take me to dinner.
- Hãy đưa em đi ăn tối.

B: That’s it? That’s all I have to do?
- Vậy đó sao? Đó là tất cả những gì mà anh phải làm sao?

A: Take me to a nice restaurant, not to McDonald’s.
- Hãy đưa em đến một nhà hàng sang trọng, không phải tới McDonald’s.

B: But a nice restaurant costs money.
- Nhưng giá cả ở nhà hàng xinh đẹp mắc lắm.

A: Yes, and you have to make a reservation.
- Vâng, và anh phải đặt chỗ trước.

B: That’s such a hassle.
- Phiền phức đến vậy sao?

A: I knew you didn’t love me.
- Em đã biết là anh không yêu em mà.

B: Okay, okay! I’ll make a reservation right now.
- Được rồi, được rồi! Anh sẽ cho đặt chỗ ngay bây giờ đây.

406043 top -

Nghĩ hoài mà không hiểu: Chỉ một bữa ăn ở 1 nhà hàng sang trọng là chứng minh được tình yêu ư?

Chuyện thiệt hay chuyện hài nhỉ?

406406 top -
This is a conversation between two lovers. They are kidding, teasing each other.

406465 top -

@ admin: Thì ra là vậy.

Đúng là muốn cười cũng phải hiểu rõ ý nghĩa nội dung của bài thì mới thấm được cái khôi hài của người Mỹ. :)

Thank you very much.

406504 top -
Do You Love Me?
Anh có yêu em không?


A: Do you really love me?
- Anh có yêu em không?

B: Of course.
- Dĩ nhiên là yêu rồi

A: Prove it.
- Chứng tỏ điều đó đi

B: How can I prove it?
- Anh có thể chứng tỏ bằng cách nào?

A: Take me to dinner.
- Mời em đi ăn tối

B: That’s it? That’s all I have to do?
- Đó là yêu à? Đó là tất cả những gì anh phải làm sao?

A: Take me to a nice restaurant, not to McDonald’s.
- Đưa em đến nhà hàng sang trọng, không phải là tiệm thức ăn nhanh McDonald

B: But a nice restaurant costs money.
- Nhưng ăn ở nhà hàng sang trọng tốn tiền lắm

A: Yes, and you have to make a reservation.
- Đúng rồi, và anh phải đặt chổ trước

B: That’s such a hassle.
- Điều đó phiền lắm

A: I knew you didn’t love me.
- Em biết là anh không hề yêu em

B: Okay, okay! I’ll make a reservation right now.
- Được rồi, được rồi! Anh sẽ đặt chổ ngay đây



Vocabulary:
• dinner: bữa ăn tối
• hassle: sự khó khăn, sự biện bác, sự cãi cọ
• have to: phải
• know - knew: biết
• love: yêu
• make: làm
• money: tiền
• nice: đẹp, tốt, tinh vi, tế nhị, đòi hỏi sự chính xác và thận trọng
• of course: dĩ nhiên
• prove it: chúng minh, chứng tỏ, xác nhận, chứng thực
• reservation: việc đặt chổ trước
• restaurant: nhà hàng
• right now: ngay lập tức
• such: như loại đó, như thế, như là
• that's it: vậy đó, đó là

406748 top -

Thực hành bài 30

A: Do you really love me?
Bạn có thật lòng yêu tôi không?

B: Of course.
Dĩ nhiên là như vậy mà.

A: Prove it.
Hãy chứng minh điều đó đi.

B: How can I prove it?
Tôi sẽ chứng minh điều đó như thế nào?

A: Take me to dinner.
Mời tôi đi ăn tối.

B: That’s it? That’s all I have to do?
Điều đó là gì? Tất cả việc đó tôi đã làm?

A: Take me to a nice restaurant, not to McDonald’s.
Mời tôi đến một nhà hàng tuyệt vời, không phải cửa hàng McDonald's.

B: But a nice restaurant costs money.
Nhưng nhà hàng tuyệt vời thì chi phí nhiều quá.

A: Yes, and you have to make a reservation.
Vâng, và bạn phải đặt chỗ riêng.

B: That’s such a hassle.
Đó là việc rắc rối.

A: I knew you didn’t love me.
Tôi biết rằng bạn không yêu tôi.

B: Okay, okay! I’ll make a reservation right now.
Đồng ý, đồng ý ! Tôi sẽ đặt chỗ riêng ngay bây giờ.

407130 top -

Bài làm của chauongco:
----------------------

Do You Love Me? (Anh có yêu em không?)

1. Phần từ vựng (vocabulary):
• dinner:                  bữa tối
• hassle: sự phiền phức, điều rắc rối
• have to: phải
• knew (know-knew-known): biết
• love: yêu
• make: làm, chuẩn bị, xếp đặt, chế tạo
• cost(s): giá, chi phí, phí tổn, phải trả
• money: tiền
• take (me, someone..)to: đưa, dẫn (tôi, ai đó... ) đi...
• nice: đẹp, thú vị, tốt, rất, lắm
• of course: tất nhiên rồi, dĩ nhiên
• prove it: chứng minh điều đó
• reservation: đặt trước,
• restaurant: nhà hàng
• right now: ngay bây giờ, lập tức
• such: như thế, như vậy, thật là, đến nỗi
• that's it: thế à, vậy sao, nó là thế ư?



2. Phần nghe, hiểu & Bài dịch:
A: Do you love me? Do you really love me?
- Anh có yêu em không? Anh có yêu em thật không?
B: Ofcourse.
- Đương nhiên rồi.
A: Prove it.
- Chứng minh đi!
B: How can I prove it?
- Anh phải chứng minh thế nào đây?
A: Take me to dinner.
- Đưa em đi ăn tối.
B: That's it. That's all have to do.
- Thế ư? Đó là tất cả những gì anh phải làm ư?
A: Take me to a nice restaurant. Not to McDonald's.
- Đưa em đến một nhà hàng thật sang đấy nhé! Không phải tiệm
thức ăn nhanh đâu đấy!
B: But a nice restaurant costs money.
- Nhưng nhà hàng sang trọng thì tốn tiền lắm!
A: Yes, and you have to make a reservation.
- Đúng thế! và anh phải đặt chỗ trước nữa cơ!
B: That's such a hassle.
- Phiền phức đến thế sao?
A: I knew you didn't love me.
- Vậy là em biết anh chả yêu em tí nào.
B: Okay, okay. I'll make a reservation right now.
- Được rồi, được rồi mà! Anh sẽ đi đặt chỗ ngay đây.


407222 top -
Học khó quá sao đi Mỹ được nè trời,xin hỏi nếu không biết tiếng Anh có sống được ở Mỹ không,ai biết xin trả lời dùm nhẹ

407557 top -

@hyukie:

Bạn hyukie nghĩ nếu mình ở Việt Nam và không biết, không hiểu người ở đây nói gì, viết gì. Mình sẽ thấy khó khăn và bất lợi quá đúng không?

Nếu hyukie thích học Anh Văn một cách bài bản lại thì nên quay về bài ESL EASY 1: I Live in Pasadena ở cột trái và học từ bài đó trở đi.

Chúc bạn có niềm vui khi học Anh Văn.

407569 top -
Do you love me? ( Anh có yêu em không?)
A: Do you really love me?
( Anh yêu em thật không?)
B: Of course.
(Dĩ nhiên rồi)
A: Prove it.
(Chứng minh đi )
B: How can I prove it?
( Anh phải chứng minh thế nào?)
A: Take me to dinner.
(Dẫn em đi ăn tối )
B: That’s it? That’s all I have to do?
(Thế à? Đó là tất cả điều anh phải làm sao? )
A: Take me to a nice restaurant, not to McDonald’s.
(Dẫn em đến một nhà hàng thật sang nhé, không phải đến McDonald đâu.)
B: But a nice restaurant costs money.
( Nhưng nhà hàng sang trọng thì tốn tiền lắm)
A: Yes, and you have to make a reservation.
(Vâng, và anh phải đặt chỗ trước đó)
B: That’s such a hassle.
(Thật là phiền quá )
A: I knew you didn’t love me.
( Em biết là anh không yêu em mà )
B: Okay, okay! I’ll make a reservation right now.
(Ừ, được rồi! Anh sẽ đặt chỗ ngay bây giờ )




Vocabulary:
• dinner: bữa tối
• hassle: rắc rối, phiền phức
• have to: phải
• knew: biết
• love: yêu
• make: làm
• money: tiền
• nice: đẹp, dễ thương
• of course: dĩ nhiên
• prove it: chứng minh điều đó
• reservation: đặt chỗ , đặt trước
• restaurant: nhà hàng
• right now: ngay bây giờ
• such: như thế, đến nỗi
• that's it: thế à, đó là vậy à

407784 top -
LESSON 30:

DO YOU LOVE ME? - ANH CÓ YÊU EM KHÔNG?

A: Do you really love me?
A: Anh có yêu em không? Anh có thật sự yêu em không ?

B: Of course.
B: Tất nhiên rồi.

A: Prove it.
A: Anh hãy chứng minh đi.

B: How can I prove it?
B: Làm sao anh chứng minh được điều đó?

A: Take me to dinner.
A: Hãy dẫn em đi ăn tối.

B: That’s it? That’s all I have to do?
B: Chỉ chừng đó thôi sao? Đó là tất cả những gì anh phải làm sao?

A: Take me to a nice restaurant, not to McDonald’s.
A: Dẫn em tới một nhà hàng sang trọng, không được tới McDonal's đâu đó.

B: But a nice restaurant costs money.
B: Nhưng một nhà hàng sang trọng thì tốn nhiều tiền lắm.

A: Yes, and you have to make a reservation.
A: Đúng vậy, và anh phải đặt chỗ trước .

B: That’s such a hassle.
B: Thật là phiền quá đi.

A: I knew you didn’t love me.
A: Em biết là anh không hề yêu em mà.

B: Okay, okay! I’ll make a reservation right now.
B: Được rồi, được rồi. Anh sẽ đặt chỗ trước ngay bây giờ.


Vocabulary:
• dinner: Bữa ăn tối
• hassle: điều rắc rội điều phiền muộn
• have to: phải
• know-knew-known: biết, hiểu biết
• love: yêu mến, yêu thương
• make: làm
• money: tiền
• nice: xinh xắn, dễ thương, thú vị
• of course: dĩ nhiên, tất nhiên
• prove it: chứng tỏ điều gì
• reservation: dành trước, giữ trước, đặt chỗ trước
• restaurant: nhà hàng
• right now: ngay bây giờ, ngay lập tức
• such: như thế, như vậy
• that's it: Đó là

415596 top -
Do You Love Me?
Anh có yêu tôi không?

A: Do you really love me?
Anh có thực sự yêu tôi?

B: Of course.
Dĩ nhiên.

A: Prove it.
Chứng minh điều đó.

B: How can I prove it?
Tôi phải chứng minh như thế nào?

A: Take me to dinner.
Hãy đưa tôi ăn tối đi.

B: That’s it? That’s all I have to do?
Đó là yêu? Đó là tất cả điều tôi phải làm phải không?

A: Take me to a nice restaurant, not to McDonald’s.
Hãy đưa tôi đến nhà hàng xinh đẹp, không phải McDonald.

B: But a nice restaurant costs money.
Nhưng nhà hàng xinh đẹp thì tốn tiền.

A: Yes, and you have to make a reservation.
Vân, và anh phải đặt trước.

B: That’s such a hassle.
Như vậy là một rắc rối.

A: I knew you didn’t love me.
Tôi biết được là anh không yêu tôi.

B: Okay, okay! I’ll make a reservation right now.
Được, được ! tôi sẽ đặt bàn ngay bây giờ.


Vocabulary:
• dinner:ăn tối
• hassle:rắc rối
• have to:nên , phải
• knew:biết
• love:yêu
• make:hãy làm
• money:tiền
• nice:xinh đẹp
• of course:dĩ nhiên
• prove it:chứng minh điều đó
• reservation:đặt chổ
• restaurant:nhà hàng
• right now:ngay bây giờ
• such:như vậy
• that's it:đó là điều đó

420394 top -

ESL EASY 30 : Do you love me?


A: Do you really love me?( Anh có thật sự yêu em không?)
B: Of course.( Tất nhiên rồi.)
A: Prove it.( Vậy anh chứng minh đi )
B: How can I prove it?( Anh có thể chứng minh thế nào chứ?)
A: Take me to dinner.( Dẫn em đi ăn tối đi.)
B: That’s it? That’s all I have to do?( Vậy hả? Đó là tất cả những gì anh phải làm hả?)
A: Take me to a nice restaurant, not to McDonald’s.( Dẫn em đến một nhà hàng sang trọng,anh không được tới McDonald's.)
B: But a nice restaurant costs money.( Nhưng một nhà hàng sang trọng tốn nhiều tiền lắm.)
A: Yes, and you have to make a reservation.(Vâng, và anh phải đặt chỗ trước.)
B: That’s such a hassle.( Như vậy thì phiền quá rồi.)
A: I knew you didn’t love me.( Em biết là anh không có yêu em mà.)
B: Okay, okay! I’ll make a reservation right now.( Thôi, được rồi, Anh sẽ đặt chỗ ngay bây giờ.)

Vocabulary:
• dinner: Bữa ăn tối.
• hassle: Chuyện phiền nhiễu, điều rắc rối.
• have to: Phải.
• knew: past.of know : Biết.
• love: Tình yêu.
• make: Làm.
• money: Tiền.
• nice: Dễ thương, dễ chịu, thú vị.
• of course: Tất nhiên.
• prove it: Chứng minh.
• reservation: Sự dặt chỗ.
• restaurant: Nhà hàng.
• right now: Ngay bây giờ.
• such: Như thế, như vậy.
• that's it: Đó là.

420687 top -
Do You Love ME?
Anh có yêu em không?



A: Do you really love me?
Anh có thật sự yêu em không?
B: Of course.
Tất nhiên rồi.
A: Prove it.
Chứng minh đi.
B: How can I prove it?
Anh có thể làm gì để chứng minh đây?
A: Take me to dinner.
Mời em đi ăn tối.
B: That's it?That's all I have to do?
Vậy đó sao? Đó là những gì anh phải làm sao?
A: Take me to a nice restaurant, not to McDonald’s.
Dẫn em đến một nhà hàng đẹpb , không phải là tiệm thức ăn nhanh.
B: But a nice restaurant costs money.
Nhưng nhà hàng đẹp thì mắc tiền.
A: Yes, and you have to make a reservation.
Đúng rồi , và anh phải đặt chỗ trước.
B: That’s such a hassle.
Dúng là rắc rối.
A: I knew you didn’t love me.
Em biết anh không yêu em.
B: Okay, okay! I’ll make a reservation right now.
Dươc rồi , được rồi !Anh sẽ đặt chỗ ngay bây giờ.




Vocabulary:
• dinner: bữa ăn tối
• hassle: cuộc tranh luận gay gắt , cuộc cãi lộn
• have to: phải , bắt buộc , có bổn phận
• knew: = know : hiểu biết , nhận biết
• love: lòng yêu , tình yêu , ái tình
• make: làm bằng , sắp đặt , chế tạo , khiến cho
• money: tiền , của cải , những món tiền
• nice: thú vị , tử tế , ngoan , tinh tế
• of course: hiển nhiên , đúng
• prove it: chứng minh
• reservation: sự đặt chỗ trước , sự hạn chế
• restaurant: nhà hàng , quán ăn
• right now: ngay bây giờ
• such: nhu thế , vật như thế
• that's it: đó là , vậy là

422151 top -
ESL EASY 30: Do You Love Me?
1, 2


HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa

100. I Go to College
100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
101. A Lost Pen
102. Gravity For All
103. New Glasses
104. School Items
105. A Good Magazine
106. Shake Your Pen
107. Do Your Homework
108. The Soldier
109. The English Major
110. No Parking
111. Keep Your Eyes Open
112. Two Plus Two
113. Prayers
114. Hit and Run
115. What Will People Think?
116. Don't Ride The Bus
117. Don't Cut The Tires
118. The Crosswalk
119. It's Okay To Speed
120. Check Your Tires
121. Don't Be In A Hurry
122. A New Car
123. I'm Going To Explode
124. The Missing Car
125. Too Many Cars
126. Don't Call The Police
127. Wash The Car
128. Windy Weather
129. Two Birds With One Stone
130. Beat The Light
131. A Dream Car
132. A Bad Driver?
133. A Slow Walker
134. Hit And Run
135. Beware Of The Carts
136. A Great Movie
137. A Card Game
138. I Have Four Aces
139. Too Much Volume
140. Don't Waste Your Money
141. Rained Out
142. A Sip of Coffee
143. A Chilly Day
144. A Crazy Driver
145. It Isn't News
146. The Great Wall
147. The Beatles
148. See A Movie
149. People - Watching
150. Free Money
151. Old Movies
152. Something For Nothing
153. Judge Judy
154. A Good Singer
155. Going Digital
156. A Blind Date
157. Let's Have Dinner
158. Blue Eyes
159. True Love
160. Ask Her Out
161. A Night By Himself
162. Go On A Blind Date
163. Two Pineapples
164. One Date Only
165. A Bad Date
166. Sweet Dreams
167. I Love You More Than Money
168. A Good Nose
169. I Feel Like Chinese
170. A Slow Burger
171. A Good Lunch
172. A Bad Steak
173. Dirty Nails
174. Hot Bread
175. Fear of Germs
176. Bad Service
177. A Good Table
178. Do I Hear $60,000?
179. Take Me to the Ball Game
180. Golf Is Silly
181. Fresh Fish
182. I Love Baseball
183. New Shoes
184. I'm Worried About Tiger
185. Where Is Tiger From?
186. Babe Ruth
187. The Season's Over
188. Cheap Seats
189. Golf Is No Picnic
190. A Player Cheats
191. Too Much Crime
192. No One Ever Leaves
193. Fire And Smoke
194. Play With Fire
195. Fasten Your Seatbelt
196. Use The Stepladder
197. A Puddle On The Floor
198. The Fire Alarm
199. Double-Check Everything
200. Guns For All
201. Crime Reduction
202. Two Different States
203. Beautiful Hawaii
204. A Real Meal
205. New Sheets
206. The Airport
207. A Christmas Flight
208. Fear Of Flying
209. Row Your Boat
210. A Cruise
211. Prepare For Takeoff
212. The Grand Canyon
213. Hotel Hell
214. A Long Day
215. A Free Trip
216. Serving Your Country
217. I Need A Job
218. Before Going To An Interview
219. Work Is Hard
220. Peas In A Box
221. I Am a Babysitter
222. Hire Me
223. What If?
224. Become A Teacher
225. Over and Over
226. A Bad Boss
227. Light My Fire
228. Still Working
229. All His Eggs In One Basket
230. His Parents Are Disappointed
231. Nice Doggy
232. Knock, Knock!
233. A Good Salad
234. We Get Cheese from Cows
235. I Used To Work In A Deli
236. A New Diet
237. Bad Manners
238. Same Old Diet
239. A Pink Orange
240. Roasted or Boiled
241. A Pound A Week
242. No More For Me
243. Don't Be Lazy
244. I Like That Shirt
245. Pants That Fit
246. The Shopping List
247. Poor Pockets
248. Wipe Everything
249. The 99 Cents Store
250. PC or Mac?
251. Bad Business
252. Sharpen The Pencil
253. To Save Money
254. A New House
255. We Can't Afford This House
256. On The Corner
257. A Great Apartment
258. Fix The Doorbell
259. Almost Perfect
260. Life Was Hard
261. Sell Now
262. Who Cares?
263. Hungry Bears
264. Yes, We Can
265. Don't Vote For Him
266. He Got Reelected
267. Change Is Good
268. A Powerful Position
269. A Traveling Man
270. Vote For Ralph
271. Why Vote?
272. Every Vote Counts
273. George Tells Jokes
274. Give Them More
275. They're Lying
276. A Stomachache
277. A Blood Stain
278. Sore Fingers
279. Too Much Stress
280. A Paper Cut
281. Cigarette Smoke
282. Nose Drops
283. Skin Cancer
284. Quitting Smoking
285. A Bad Back
286. Three A Day
287. Brush, Brush
288. A Hot Hike
289. Another Pimple
290. No Need To Worry
291. Use A Tissue
292. A Dirty Remote
293. An Earful of Pain
294. A New Face
295. A Sore Hand


update: June 14, 2012
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)



update: April 11, 2012
PayPal về email:
thuquy@vietditru.com


Chi phiếu gửi về:
Hai Nguyen
23 South 24th Street
San Jose, CA 95116



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM


Ý kiến về Quỹ VietDitru

ImageRomantic Piano Radio

ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
anhnguyen89 1
anhkao 10
atuans 4
bamboolandscape 1
bengiao 8
bluesky 2
buingan2011 2
buithanhdat2003 11
buithihao01 1
cady27 3

CanthiCao 1
caovinhmau 2
catandpuppy 2
CatEyes 4
cathy 2
catty 2
Chaien 2
chanhetbiet 1
chauongco 72
chauvan57 1

chunkychan 1
cochithinen 1
coua 1
cuomxiu 3
cương71 276
Danle 5
diepnguyen2012 3
doanchin 268
Dreamlink79 1
ducyeunhi 4

duyenuyen 72
duty348 325
DuyTrinh 3
ellynguyen87 1
gaconbd 1
han101 2
hanhnguyen2010 1
haunguyen1608 7
hhnpp 1
hinlehu 1

hntuyen 43
hoahong023 1
hoaly 2
hoangbao 5
HoangThiQuynhNhu 132
hoangthuy944 6
hoangvo194 39
hoathienly 3
Hoctro 4
hueanh88 1

huettk 1
HungHK 1
huongdinh 1
huyennguyen0701 6
JennyRain 5
josvu 1
katnguyen 1
kevinthanh88 3
kevinthienle 26
khemrathach 1

lactantan 1
lamtham54 1
langvan 21
leesam 1
letuyetnghi 7
lhd1004 1
linhdatinh 2
linhthao1965 1
longtran2205 2
lovely11 3

Lun 3
mama41255 11
mangot 3
minh0349 11
minhhanh59 5
minhthinguyen 2
mnsun 268
mrlonely88 8
muoichanh 60
mykimdang 1

mylove242 1
newsky272 101
ngakhoa 8
ngngochai91 4
Ngocanhdennis2009 3
ngocloan 1
ngothiduyenuyen 5
nguyen25 1
nguyenhoainam 2
nguyenhuu 5

nguyenkhac123 1
nguyenthingochieu 2
nguyenvnnhi 2
nhienhuynh 1
ntcat0710 1
Nuna 7
phantam 13
phuong5960 245
phuong60 3
phuonghang 13

phuonglieu 12
phuongtrangvu 4
quynhdao 8
sandynguyen91 15
senator 1
shokoyo 1
shownkiller 4
snow 123
socbong 2
songphuochxl 4

sunsight 22
tamnguyen21892 1
tantan 5
thanh103 2
thanhbmt42 42
thanhthaipham145 6
thieưminh72 3
thohoa 1
thuc21350 1
thuydao 4

thuyduong211 4
Thuyngoc 54
thuytran30475 15
tocxu 8
tomry 34
trantiendung 7
trinhthithanhtam 4
Trongdung69 54
truongthinhutruc1966 13
tulipd2h 2

tuyenly 2
Uyenphuongle 3
Vandao 2
vien297 18
vinhchau 1
VuSang 11
vuthanh1957 9
yenkimly 12
-------------------------
. Lớp có 138 học viên

Update: May 16, 2013


none