Các hồ sơ mà ngươì được bảo lãnh khi qua Mỹ sẽ sống khác tiểu bang của người bảo trợ/người đồng bảo trợ chú ý: xem chi tiết ở đây

.
 .
ESL EASY 27: Happy in Heaven
1, 2 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Happy in Heaven



Download



A: My parents go to church every Sunday.
B: They trust in God.
A: They hope they will go to heaven.
B: They probably will.
A: But no one knows for sure.
B: That’s for sure.
A: No one knows what happens after we die.
B: If we are good, we will be happy in heaven with God.
A: That’s what many people believe.
B: If we are bad, we will be unhappy forever in hell.
A: I don’t want to go to hell.
B: Let’s go to church with your parents on Sunday.





Vocabulary:
• after:
• bad:
• believe:
• die:
• every:
• forever:
• for sure:
• go to:
• happen:
• hell:
• heaven:
• let's go:
• parents:
• probably:
• they probably will:
• trust:
• unhappy:

397888 top -
Happy in Heaven
(Hạnh phúc trên thiên đường)


A: My parents go to church every Sunday.
- Cha mẹ tôi đi nhà thờ mỗi Chủ nhật

B: They trust in God.
- Họ tin vào Chúa trời.

A: They hope they will go to heaven.
- Họ hy vọng rằng họ sẽ lên thiên đường

B: They probably will.
- Chắc họ sẽ lên thiên đường

A: But no one knows for sure.
- Nhưng không một ai biết điều gì chắc chắn cả

B: That’s for sure.
- Điều đó chắc chắn đó

A: No one knows what happens after we die.
- Không một ai biết cái gì xảy ra sau khi chúng ta chết.

B: If we are good, we will be happy in heaven with God.
- Nếu chúng ta tốt, chúng ta sẽ được vui sướng hạnh phúc trên thiên đường cùng với Chúa trời

A: That’s what many people believe.
- Đó là điều nhiều người tin tưởng

B: If we are bad, we will be unhappy forever in hell.
- Nếu chúng ta xấu, chúng ta sẽ mãi mãi khốn khổ dưới địa ngục

A: I don’t want to go to hell.
- Tôi không muốn xuống địa ngục

B: Let’s go to church with your parents on Sunday.
- Chúng ta hãy đi nhà thờ với cha mẹ của bạn vào Chủ nhật



Vocabulary:
• after: sau
• bad: dở, xấu
• believe: tin
• die: chết
• every: mỗi
• forever: mãi mãi
• for sure: chắc chắn
• go to: đi đến
• happen: xảy ra
• hell: địa ngục
• heaven: thiên đường
• let's go: chúng ta hãy đi
• parents: cha và mẹ
• probadly: chắc, có thể
• they probadly will:Họ chắc chắn sẽ
• trust: tin
• unhappy: không vui, bất hạnh

404980 top -
B: They probably will.
- Chắc hắn họ sẽ lên thiên đường
Chắc họ sẽ lên thiên đường.

Probably: Chắc, có thể. Không phải chắc hẳn.

404988 top -
Dạ, snow sẽ sửa lai. Cảm ơn admin

405010 top -

Vocabulary:

• after: sau
• bad: dở, xấu
• believe: tin
• die: chết
• every: mỗi
• forever: mãi mãi
• for sure: chắc chắn
• go to: đi đến
• happen: xảy ra
• hell: địa ngục, âm phủ
• heaven: thiên đường, Ngọc hoàng, Thượng đế, Trời
• let's go: chúng ta hãy đi
• parents: cha và mẹ
• probadly: có thể, có lẽ thật
• they probadly will: Họ có thể sẽ
• trust: tin, tin cậy, tín nhiệm, hi vọng
• unhappy: buồn rầu, khổ sở, khốn khổ, không vui


Happy in Heaven
- Hạnh phúc nơi thiên đường.

A: My parents go to church every Sunday.
- Mỗi chủ nhật bố mẹ tôi đi nhà thờ.

B: They trust in God.
- Họ tin vào Thiên Chúa.

A: They hope they will go to heaven.
- Họ hi vọng họ sẽ được lên thiên đường.

B: They probably will.
- Họ có thể sẽ được.

A: But no one knows for sure.
- Nhưng không ai có thể biết chắc chắn.

B: That’s for sure.
- Điều đó chắc rồi.

A: No one knows what happens after we die.
- Không ai biết chuyện gì xảy ra sau khi chúng ta chết.

B: If we are good, we will be happy in heaven with God.
- Nếu chúng ta tốt, chúng ta sẽ được hạnh phúc cùng Thiên Chúa nơi Thiên Đàng.

A: That’s what many people believe.
- Nhiều người tin như vậy.

B: If we are bad, we will be unhappy forever in hell.
- Nếu chúng ta xấu, chúng ta sẽ khốn khổ mãi mãi trong địa ngục.

A: I don’t want to go to hell.
- Tôi không muốn sa vào địa ngục.

B: Let’s go to church with your parents on Sunday.
- Chúng ta hãy đi nhà thờ với bố mẹ của anh vào chủ nhật nhé.

405083 top -
A: My parents go to church every Sunday.
- Cha mẹ tôi đi nhà thờ mỗi chủ nhật
B: They trust in God.
- Họ tin vào Thiên Chúa
A: They hope they will go to heaven.
- Họ hy vọng sẽ được lên thiên đàng
B: They probably will.
- Chắc họ sẽ được đó
A: But no one knows for sure.
- Nhưng không ai biết chắc cả
B: That’s for sure.
- Điều đó là chắc rồi
A: No one knows what happens after we die.
- Không ai biết điều gì xảy ra sau khi chúng ta chết
B: If we are good, we will be happy in heaven with God.
- Nếu chúng ta tốt, chúng ta sẽ vui hưởng hạnh phúc với Thiên Chúa
A: That’s what many people believe.
- Đó là điều mà mọi người tin tưởng
B: If we are bad, we will be unhappy forever in hell.
- Nếu chúng ta xấu , chúng ta sẽ mãi đau khổ dưới địa ngục
A: I don’t want to go to hell.
- Tôi không muốn xuống địa ngục
B: Let’s go to church with your parents on Sunday.
- Chúng ta hãy đi nhà thờ với cha mẹ của anh vào chủ nhật nhe.




Vocabulary:
• after: sau khi
• bad: xấu, tồi
• believe: tin tưởng
• die: chết
• every: mỗi
• forever: mãi mãi
• for sure: chắc chắn
• go to: đi tới
• happen: xảy ra
• hell: địa ngục
• heaven: thiên đàng
• let's go: chúng ta hãy đi
• parents: cha mẹ
• probadly: có lẽ, có thể
• they probadly will: họ có lẽ sẽ
• trust: tin
• unhappy: không vui, bất hạnh

405746 top -

Bài làm của chauongco:
----------------------

Happy in Heaven (Hạnh phúc trên Thiên Đàng)

1. Phần từ vựng (vocabulary):
• after:              sau
• bad: xấu, tồi
• believe: niềm tin, tin tưởng
• die: chết
• every: mỗi, mọi
• forever: mãi mãi, vĩnh viễn
• for sure: chắc chắn, thật
• go to: đi đến
• happen: xảy ra
• hell: địa ngục
• heaven: thên đường
• let's go: chúng ta đi nào
• parents: cha mẹ
• probably: có lẽ
• they probably will: có lẽ họ sẽ...
• trust: lòng tin, sự phó thác
• unhappy: bất hạnh



2. Phần nghe, hiểu & Bài dịch:
A: My parents go to church every Sunday.
- Bố mẹ em đi lễ mỗi Chúa nhật.
B: They trust in God.
- Họ có lòng tin vào Chúa.
A: They hope they will to the heaven.
- Họ hi vọng họ sẽ được lên Thiên đàng.
B: They probably will.
- Có lẽ họ sẽ được.
A: But no one knows for sure.
- Nhưng không một ai biết chắc cả.
B: That's for sure.
- Điều đó là chắc chắn chứ!
A: No one knwows will happens after we die.
- Không một ai biết điều gì sẽ xảy đến sau khi chết.
B: If we are good, we will be happy in heaven.
- Nếu chúng ta sống tốt, chúng ta sẽ được hạnh phúc trên
Thiên đàng.
A: That's what many people believe.
- Đó là điều mà nhiều người tin tưởng.
B: If we are bad, we will be unhappy forever in hell.
- Nếu chúng ta xấu, chúng ta sẽ bất hạnh mãi mãi trong hoả ngục.
A: I don't want to go to hell.
- Em không muốn xuống hỏa ngục đâu!
B: Let's go to church with your parents on Sunday.
- Nào chúng ta cùng đi lễ với bố mẹ vào Chúa nhật nhé!


406196 top -

@snow, phuong5960, duty348,

Phần vocabulary ở bài trên có in nhầm 2 chỗ:

• probadly:
• they probadly will:

Đúng ra phải là probably chứ không phải probadly

406464 top -

@ chauongco: Cái này phải gõ vào xanh lè, để mình nhắc cô bé.

Lúc viết thì ai cũng để ý từ đó ở bài học, nên không để ý ở phần vocabulary.

Thanks.

406516 top -

Thực hành bài 27

A: My parents go to church every Sunday.
Cha Mẹ tôi đi nhà thờ mỗi ngày Chúa nhật.

B: They trust in God.
Họ tin tưởng nơi Chúa.

A: They hope they will go to heaven.
Họ hy vọng họ sẽ được lên Thiên Đàng.

B: They probably will.
Họ tin chắc chắn sẽ là như vậy mà.

A: But no one knows for sure.
Nhưng không ai biết chắc chắn.

B: That’s for sure.
Điều đó đúng như vậy.

A: No one knows what happens after we die.
Không ai biết điều gì xảy ra sau khi chúng ta chết.

B: If we are good, we will be happy in heaven with God.
Nếu như họ sống tốt, chúng ta sẽ hạnh phúc trong Thiên Đàng cùng Chúa.

A: That’s what many people believe.
Đó là điều mà rất nhiều người tin tưởng.

B: If we are bad, we will be unhappy forever in hell.
Nếu chúng ta sống tệ, chúng ta sẽ không hạnh phúc mãi mãi nơi địa ngục.

A: I don’t want to go to hell.
Tôi không mưốn đi xưống địa ngục.

B: Let’s go to church with your parents on Sunday.
Vậy thì hãy đi nhà thờ với Cha Mẹ của bạn vào ngày Chúa nhật.

407122 top -
Happy in Heaven (hạnh phúc ở chốn Thiên đường)

A: My parents go to church every Sunday.
- Cha mẹ của tôi đi nhà thờ vào mi chủ nhật
B: They trust in God.
- Họ tin tưởng vào Chúa trời
A: They hope they will go to heaven.
- Họ hy vọng họ sẽ lên chốn Thiên đường
B: They probably will.
- Có lẽ họ sẽ như thế
A: But no one knows for sure.
- Nhưng không có biết được chắc chắc cả
B: That’s for sure.
- Đó là điều chắc chắn.
A: No one knows what happens after we die.
- Không ai biết điều gì sẽ xãy ra sau khi chúng ta chết đị
B: If we are good, we will be happy in heaven with God.
- Nếu chúng ts tốt, chúng ta sẽ hạnh phúc trên Thiên đường củng với Chúa.
A: That’s what many people believe.
- Đó là những gì mà nhiều người tin tưởng
B: If we are bad, we will be unhappy forever in hell.
- Nếu chúng ta xấu , chúng ta sẽ bất hạnh mãi mãi dưới địa nguc.
A: I don’t want to go to hell.
- Tôi không muốn xuống đia ngục đậu
B: Let’s go to church with your parents on Sunday.
- Vậy hãy đi nhà thờ cùng với cha mẹ của bạn vào ngày Chủ nhật nhé !





Vocabulary:
• after: sau khi
• bad: Xấu
• believe: (v)tin tưởng
• die: (v)chết
• every: mỗi
• forever: mãi mãi
• for sure: chắc chắn
• go to: đi đến
• happen: (v)xãy ra
• hell:địa ngục
• heaven:thiên đường
• let's go: Hãy đi...
• parents: cha mẹ
• probably: ó lẽ (adv)
• they probably will: có lẽ chúng ta sẽ
• trust:(v) tin
• unhappy: bất hạnh, khốn khổ

409902 top -
LESSON 27

HAPPY IN HEAVEN - HẠNH PHÚC Ở THIÊN ĐƯỜNG

A: My parents go to church every Sunday.
A: Cứ mỗi chủ nhật Ba mẹ tớ đều đi nhà thờ .

B: They trust in God.
B: Họ có niềm tin vào Chúa.

A: They hope they will go to heaven.
A: Họ mong ước họ sẽ được lên Thiên đường.

B: They probably will.
B: Chắc là họ sẽ được thôi.

A: But no one knows for sure.
A: Nhưng không một ai biết chắc chắn cả.

B: That’s for sure.
B: Điều đó chắc chắn mà.

A: No one knows what happens after we die.
A: Không ai biết được điều gì xảy ra sau khi chúng ta chết đâu.

B: If we are good, we will be happy in heaven with God.
B: Nếu chúng ta sống tốt(lương thiện), chúng ta sẽ an lành trên thiên đường cùng Chúa.

A: That’s what many people believe.
B: Đó là điều mà nhiều người tin tưởng.

B: If we are bad, we will be unhappy forever in hell.
B: Nếu chúng ta không tốt, chúng ta sẽ bất hạnh mãi mãi ở địa ngục.

A: I don’t want to go to hell.
B: Tớ không muốn xuống địa ngục đâu.

B: Let’s go to church with your parents on Sunday.
B: Hãy đi nhà thờ với ba mẹ cậu vào Chủ nhật đấy.


Vocabulary:
• after: sau đó
• bad: tệ, xấu
• believe: tin tưởng
• die: chết
• every: mỗi, mọi
• forever: mãi mãi
• for sure: chắc chắn
• go to: đi tới
• happen: xảy ra
• hell: địa ngục
• heaven: thiên đường
• let's go: đi nào
• parents: cha mẹ
• probably:chắc là
• they probably will: Họ chắc chắn sẽ
• trust: trung thành, tin tưởng
• unhappy: không vui

414793 top -
Happy in Heaven
Hạnh Phúc trên thiên đàng


A: My parents go to church every Sunday.
Ba mẹ tôi đi nhà thờ mChuasu1a Nhật

B: They trust in God.
Họ tin vào Chúa.

A: They hope they will go to heaven.
Họ tin họ sẽ lên thiên đàng.

B: They probably will.
Họ cò thể sẽ.

A: But no one knows for sure.
Nhưng đâu có ai biết chắc.

B: That’s for sure.
Điều đó là chắc chắn.

A: No one knows what happens after we die.
Không ai biết việc gì xảy ra sau khi chết.

B: If we are good, we will be happy in heaven with God.
Nếu mà chúng ta tốt, chúng ta sẽ hạnh phúc trên thiên đàng với Chúa.

A: That’s what many people believe.
Điều đó có nhiều người tin.

B: If we are bad, we will be unhappy forever in hell.
Nếu mà chúng ta xấu, chúng ta sẽ bất hạnh ở địa ngục.

A: I don’t want to go to hell.
Tôi muốn xuống địa ngục.

B: Let’s go to church with your parents on Sunday.
Hãy đi nhà thờ với cha mẹ vào Chúa Nhật.




Vocabulary:
• after:Sau
• bad:xấu
• believe:tin
• die:chết
• every:mỗi
• forever:mãi mãi
• for sure:chắc chắn
• go to:đi đến
• happen:hạnh phúc
• hell:địa ngục
• heaven:thiên đàng
• let's go:hãy đi
• parents:cha mẹ
• probably:có khả năng
• they probably will:họ có thể sẽ
• trust:tin
• unhappy:bất hạnh

416870 top -

ESL EASY 27 : Happy in heaven.



A: My parents go to church every Sunday.( Ba mẹ tôi đến nhà thờ vào mỗi chủ nhật )
B: They trust in God.( Họ tin cậy vào Chúa)
A: They hope they will go to heaven.(Họ hy vọng họ sẽ được lên thiên đường )
B: They probably will ( Có lẽ họ sẽ được thôi )
A: But no one knows for sure.( Nhưng không một ai biết chắc được )
B: That’s for sure.( Đó là chắc chắn mà )
A: No one knows what happens after we die.( Không ai biết được điều gì xảy ra sau khi chúng ta chết cả.)
B: If we are good, we will be happy in heaven with God.( Nếu chúng ta sống tốt,chúng ta sẽ hạnh phúc trên thiên đường cùng với Chúa.)
A: That’s what many people believe.( Đó là điều mà nhiều người tin tưởng )
B: If we are bad, we will be unhappy forever in hell. ( Nếu chúng ta sống tệ,chúng ta sẽ mãi mãi bắt hạnh nơi địa ngục )
A: I don’t want to go to hell.( Tôi không muốn xuống địa ngục đâu )
B: Let’s go to church with your parents on Sunday.
( Hãy đi nhà thờ với ba mẹ bạn vào chủ nhật đi )



Vocabulary:
• after: Sau nầy, sau.
• bad: Xấu, tệ.
• believe: Tin tưởng.
• die: Ngừng sống, chết.
• every: Mỗi, mọi.
• forever: Mãi mãi.
• for sure: Chắc chắn.
• go to: Đi đến.
• happen: Ngẫu nhiên,tình cờ xảy ra.
• hell: Địa ngục, âm tì.
• heaven: Thiên đường.
• let's go: Hãy đi.
• parents: Cha mẹ.
• probably: Có thể, có lẽ.
• they probably will: Có thể họ sẽ.
• trust: Lòng tin, niềm tin, sự tin cậy.
• unhappy: Bất hạnh.

Hello everybody !

417429 top -
Happy in Heaven



A: My parents go to church every Sunday.
Ba Mẹ của tôi đi nhà thờ mỗi ngày Chủ Nhật.
B: They trust in God.
Họ tin tưởng vào Chúa Trời.
A: They hope they will go to heaven.
Họ hy vọng sẽ đươc lên thiên đường.
B: They probably will.
Họ chắc sẽ được lên thiên đường.
A: But no one knows for sure.
Nhưng không ai biết chắc chắn.
B: That’s for sure.
Điều đó thì chắc rồi.
A: No one knows what happens after we die.
Không ai biết điều gì xảy ra sau khi mình chết.
B: If we are good, we will be happy in heaven with God.
Nếu chúng ta tốt , chúng ta sẽ hạnh phúc trên thiên đàng với Chúa Trời.
A: That’s what many people believe.
Đó là điều một số người tin tưởng.
B: If we are bad, we will be unhappy forever in hell.
Nếu chúng ta xấu , chúng ta đau khổ dưới địa ngục.
A: I don’t want to go to hell.
Tôi không muốn xuống địa ngục.
B: Let’s go to church with your parents on Sunday.
Chúngta hãy đi nhà thờ với Ba Mẹ của bạn vào Chủ Nhật.



Vocabulary:
• after: sau
• bad: xấu , dở
• believe: tin
• die: chết
• every: mỗi
• forever:mãi mãi
• for sure: chắc chắn
• go to: đi đến
• happen: xảy ra
• hell: địa ngục
• heaven: thiên đàng
• let's go: hãy
• parents: Ba Mẹ
• probably: chắc , có thể
• they probably will: họ chắc sẽ
• trust:tin
• unhappy: bất hạnh , không hạnh phúc

420098 top -
ESL EASY 27: Happy in Heaven
1, 2


HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa

100. I Go to College
100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
101. A Lost Pen
102. Gravity For All
103. New Glasses
104. School Items
105. A Good Magazine
106. Shake Your Pen
107. Do Your Homework
108. The Soldier
109. The English Major
110. No Parking
111. Keep Your Eyes Open
112. Two Plus Two
113. Prayers
114. Hit and Run
115. What Will People Think?
116. Don't Ride The Bus
117. Don't Cut The Tires
118. The Crosswalk
119. It's Okay To Speed
120. Check Your Tires
121. Don't Be In A Hurry
122. A New Car
123. I'm Going To Explode
124. The Missing Car
125. Too Many Cars
126. Don't Call The Police
127. Wash The Car
128. Windy Weather
129. Two Birds With One Stone
130. Beat The Light
131. A Dream Car
132. A Bad Driver?
133. A Slow Walker
134. Hit And Run
135. Beware Of The Carts
136. A Great Movie
137. A Card Game
138. I Have Four Aces
139. Too Much Volume
140. Don't Waste Your Money
141. Rained Out
142. A Sip of Coffee
143. A Chilly Day
144. A Crazy Driver
145. It Isn't News
146. The Great Wall
147. The Beatles
148. See A Movie
149. People - Watching
150. Free Money
151. Old Movies
152. Something For Nothing
153. Judge Judy
154. A Good Singer
155. Going Digital
156. A Blind Date
157. Let's Have Dinner
158. Blue Eyes
159. True Love
160. Ask Her Out
161. A Night By Himself
162. Go On A Blind Date
163. Two Pineapples
164. One Date Only
165. A Bad Date
166. Sweet Dreams
167. I Love You More Than Money
168. A Good Nose
169. I Feel Like Chinese
170. A Slow Burger
171. A Good Lunch
172. A Bad Steak
173. Dirty Nails
174. Hot Bread
175. Fear of Germs
176. Bad Service
177. A Good Table
178. Do I Hear $60,000?
179. Take Me to the Ball Game
180. Golf Is Silly
181. Fresh Fish
182. I Love Baseball
183. New Shoes
184. I'm Worried About Tiger
185. Where Is Tiger From?
186. Babe Ruth
187. The Season's Over
188. Cheap Seats
189. Golf Is No Picnic
190. A Player Cheats
191. Too Much Crime
192. No One Ever Leaves
193. Fire And Smoke
194. Play With Fire
195. Fasten Your Seatbelt
196. Use The Stepladder
197. A Puddle On The Floor
198. The Fire Alarm
199. Double-Check Everything
200. Guns For All
201. Crime Reduction
202. Two Different States
203. Beautiful Hawaii
204. A Real Meal
205. New Sheets
206. The Airport
207. A Christmas Flight
208. Fear Of Flying
209. Row Your Boat
210. A Cruise
211. Prepare For Takeoff
212. The Grand Canyon
213. Hotel Hell
214. A Long Day
215. A Free Trip
216. Serving Your Country
217. I Need A Job
218. Before Going To An Interview
219. Work Is Hard
220. Peas In A Box
221. I Am a Babysitter
222. Hire Me
223. What If?
224. Become A Teacher
225. Over and Over
226. A Bad Boss
227. Light My Fire
228. Still Working
229. All His Eggs In One Basket
230. His Parents Are Disappointed
231. Nice Doggy
232. Knock, Knock!
233. A Good Salad
234. We Get Cheese from Cows
235. I Used To Work In A Deli
236. A New Diet
237. Bad Manners
238. Same Old Diet
239. A Pink Orange
240. Roasted or Boiled
241. A Pound A Week
242. No More For Me
243. Don't Be Lazy
244. I Like That Shirt
245. Pants That Fit
246. The Shopping List
247. Poor Pockets
248. Wipe Everything
249. The 99 Cents Store
250. PC or Mac?
251. Bad Business
252. Sharpen The Pencil
253. To Save Money
254. A New House
255. We Can't Afford This House
256. On The Corner
257. A Great Apartment
258. Fix The Doorbell
259. Almost Perfect
260. Life Was Hard
261. Sell Now
262. Who Cares?
263. Hungry Bears
264. Yes, We Can
265. Don't Vote For Him
266. He Got Reelected
267. Change Is Good
268. A Powerful Position
269. A Traveling Man
270. Vote For Ralph
271. Why Vote?
272. Every Vote Counts
273. George Tells Jokes
274. Give Them More
275. They're Lying
276. A Stomachache
277. A Blood Stain
278. Sore Fingers
279. Too Much Stress
280. A Paper Cut
281. Cigarette Smoke
282. Nose Drops
283. Skin Cancer
284. Quitting Smoking
285. A Bad Back
286. Three A Day
287. Brush, Brush
288. A Hot Hike
289. Another Pimple
290. No Need To Worry
291. Use A Tissue
292. A Dirty Remote
293. An Earful of Pain
294. A New Face
295. A Sore Hand


update: June 14, 2012
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)



update: April 11, 2012
PayPal về email:
thuquy@vietditru.com


Chi phiếu gửi về:
Nguyen Nguyen
4540 Alum Rock Ave
San Jose, CA 95127



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM


Ý kiến về Quỹ VietDitru

ImageRomantic Piano Radio

ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
9913897 2
anhnguyen89 1
anhkao 10
atuans 4
bamboolandscape 1
bengiao 8
bluesky 2
buingan2011 2
buithanhdat2003 11
buithihao01 1

cady27 3
CanthiCao 1
caovinhmau 2
catandpuppy 2
CatEyes 4
cathy 2
catty 2
Chaien 2
changtuyet 6
chanhetbiet 1

chauongco 72
chauvan57 1
chunkychan 1
cochithinen 1
coua 1
cuomxiu 3
cương71 276
Danle 5
diepnguyen2012 3
doanchin 275

Dreamlink79 1
ducyeunhi 4
duyenuyen 72
duty348 325
DuyTrinh 3
ellynguyen87 1
gaconbd 1
han101 2
hanhnguyen2010 1
haunguyen1608 7

hhnpp 1
hinlehu 1
hntuyen 43
hoahong023 1
hoaly 2
hoangbao 5
HoangThiQuynhNhu 132
hoangthuy944 6
hoangvo194 39
hoathienly 3

Hoctro 4
hueanh88 1
huettk 1
HungHK 1
huongdinh 1
huyennguyen0701 6
JennyRain 5
josvu 1
katnguyen 1
kevinthanh88 3

kevinthienle 26
khemrathach 1
l1phi777 1
lactantan 1
lamtham54 1
langvan 21
leesam 1
letuyetnghi 7
lhd1004 1
linhdatinh 2

linhthao1965 1
longtran2205 2
lovely11 3
Lun 3
mama41255 11
mangot 3
minh0349 11
minhhanh59 5
minhthinguyen 2
mnsun 268

mrlonely88 8
muoichanh 60
mykimdang 1
mylove242 1
newsky272 101
ngakhoa 8
ngngochai91 4
Ngocanhdennis2009 3
ngocloan 1
ngothiduyenuyen 5

nguyen25 1
nguyenhoainam 2
nguyenhuu 5
nguyenkhac123 1
nguyenthingochieu 2
nguyenvnnhi 2
nhienhuynh 1
ntcat0710 1
Nuna 7
phantam 13

phuong5960 245
phuong60 3
phuonghang 13
phuonglieu 12
phuongtrangvu 4
quynhdao 8
sandynguyen91 15
senator 1
shokoyo 1
shownkiller 4

snow 123
socbong 2
songphuochxl 4
summer 1
sunsight 22
tamnguyen21892 1
tantan 5
thanh103 2
thanhbmt42 42
thanhthaipham145 6

thieưminh72 3
thohoa 1
thuc21350 1
thuydao 4
thuyduong211 4
Thuyngoc 54
thuytran30475 15
tocxu 8
tomry 34
tranghoang38 1

trantiendung 7
trinhthithanhtam 4
Trongdung69 54
truongthinhutruc1966 13
tulipd2h 2
tuyenly 2
Uyenphuongle 3
Vandao 2
vien297 18
vinhchau 1

vnoi 3
VuSang 11
vuthanh1957 9
yenkimly 12
-------------------------
. Lớp có 144 học viên

Update: June 19, 2013


none