GHI DANH Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.
ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.
Thể thức 1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại. 2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt. 3. Dịch mẫu đối thoại. 4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.
A: My parents go to church every Sunday. B: They trust in God. A: They hope they will go to heaven. B: They probably will. A: But no one knows for sure. B: That’s for sure. A: No one knows what happens after we die. B: If we are good, we will be happy in heaven with God. A: That’s what many people believe. B: If we are bad, we will be unhappy forever in hell. A: I don’t want to go to hell. B: Let’s go to church with your parents on Sunday.
Vocabulary: • after: • bad: • believe: • die: • every: • forever: • for sure: • go to: • happen: • hell: • heaven: • let's go: • parents: • probably: • they probably will: • trust: • unhappy:
A: My parents go to church every Sunday. - Cha mẹ tôi đi nhà thờ mỗi Chủ nhật
B: They trust in God. - Họ tin vào Chúa trời.
A: They hope they will go to heaven. - Họ hy vọng rằng họ sẽ lên thiên đường
B: They probably will. - Chắc họ sẽ lên thiên đường
A: But no one knows for sure. - Nhưng không một ai biết điều gì chắc chắn cả
B: That’s for sure. - Điều đó chắc chắn đó
A: No one knows what happens after we die. - Không một ai biết cái gì xảy ra sau khi chúng ta chết.
B: If we are good, we will be happy in heaven with God. - Nếu chúng ta tốt, chúng ta sẽ được vui sướng hạnh phúc trên thiên đường cùng với Chúa trời
A: That’s what many people believe. - Đó là điều nhiều người tin tưởng
B: If we are bad, we will be unhappy forever in hell. - Nếu chúng ta xấu, chúng ta sẽ mãi mãi khốn khổ dưới địa ngục
A: I don’t want to go to hell. - Tôi không muốn xuống địa ngục
B: Let’s go to church with your parents on Sunday. - Chúng ta hãy đi nhà thờ với cha mẹ của bạn vào Chủ nhật
Vocabulary: • after: sau • bad: dở, xấu • believe: tin • die: chết • every: mỗi • forever: mãi mãi • for sure: chắc chắn • go to: đi đến • happen: xảy ra • hell: địa ngục • heaven: thiên đường • let's go: chúng ta hãy đi • parents: cha và mẹ • probadly: chắc, có thể • they probadly will:Họ chắc chắn sẽ • trust: tin • unhappy: không vui, bất hạnh
• after: sau • bad: dở, xấu • believe: tin • die: chết • every: mỗi • forever: mãi mãi • for sure: chắc chắn • go to: đi đến • happen: xảy ra • hell: địa ngục, âm phủ • heaven: thiên đường, Ngọc hoàng, Thượng đế, Trời • let's go: chúng ta hãy đi • parents: cha và mẹ • probadly: có thể, có lẽ thật • they probadly will: Họ có thể sẽ • trust: tin, tin cậy, tín nhiệm, hi vọng • unhappy: buồn rầu, khổ sở, khốn khổ, không vui
Happy in Heaven - Hạnh phúc nơi thiên đường.
A: My parents go to church every Sunday. - Mỗi chủ nhật bố mẹ tôi đi nhà thờ.
B: They trust in God. - Họ tin vào Thiên Chúa.
A: They hope they will go to heaven. - Họ hi vọng họ sẽ được lên thiên đường.
B: They probably will. - Họ có thể sẽ được.
A: But no one knows for sure. - Nhưng không ai có thể biết chắc chắn.
B: That’s for sure. - Điều đó chắc rồi.
A: No one knows what happens after we die. - Không ai biết chuyện gì xảy ra sau khi chúng ta chết.
B: If we are good, we will be happy in heaven with God. - Nếu chúng ta tốt, chúng ta sẽ được hạnh phúc cùng Thiên Chúa nơi Thiên Đàng.
A: That’s what many people believe. - Nhiều người tin như vậy.
B: If we are bad, we will be unhappy forever in hell. - Nếu chúng ta xấu, chúng ta sẽ khốn khổ mãi mãi trong địa ngục.
A: I don’t want to go to hell. - Tôi không muốn sa vào địa ngục.
B: Let’s go to church with your parents on Sunday. - Chúng ta hãy đi nhà thờ với bố mẹ của anh vào chủ nhật nhé.
A: My parents go to church every Sunday. - Cha mẹ tôi đi nhà thờ mỗi chủ nhật B: They trust in God. - Họ tin vào Thiên Chúa A: They hope they will go to heaven. - Họ hy vọng sẽ được lên thiên đàng B: They probably will. - Chắc họ sẽ được đó A: But no one knows for sure. - Nhưng không ai biết chắc cả B: That’s for sure. - Điều đó là chắc rồi A: No one knows what happens after we die. - Không ai biết điều gì xảy ra sau khi chúng ta chết B: If we are good, we will be happy in heaven with God. - Nếu chúng ta tốt, chúng ta sẽ vui hưởng hạnh phúc với Thiên Chúa A: That’s what many people believe. - Đó là điều mà mọi người tin tưởng B: If we are bad, we will be unhappy forever in hell. - Nếu chúng ta xấu , chúng ta sẽ mãi đau khổ dưới địa ngục A: I don’t want to go to hell. - Tôi không muốn xuống địa ngục B: Let’s go to church with your parents on Sunday. - Chúng ta hãy đi nhà thờ với cha mẹ của anh vào chủ nhật nhe.
Vocabulary: • after: sau khi • bad: xấu, tồi • believe: tin tưởng • die: chết • every: mỗi • forever: mãi mãi • for sure: chắc chắn • go to: đi tới • happen: xảy ra • hell: địa ngục • heaven: thiên đàng • let's go: chúng ta hãy đi • parents: cha mẹ • probadly: có lẽ, có thể • they probadly will: họ có lẽ sẽ • trust: tin • unhappy: không vui, bất hạnh
• after: sau • bad: xấu, tồi • believe: niềm tin, tin tưởng • die: chết • every: mỗi, mọi • forever: mãi mãi, vĩnh viễn • for sure: chắc chắn, thật • go to: đi đến • happen: xảy ra • hell: địa ngục • heaven: thên đường • let's go: chúng ta đi nào • parents: cha mẹ • probably: có lẽ • they probably will: có lẽ họ sẽ... • trust: lòng tin, sự phó thác • unhappy: bất hạnh
2. Phần nghe, hiểu & Bài dịch:
A: My parents go to church every Sunday. - Bố mẹ em đi lễ mỗi Chúa nhật. B: They trust in God. - Họ có lòng tin vào Chúa. A: They hope they will to the heaven. - Họ hi vọng họ sẽ được lên Thiên đàng. B: They probably will. - Có lẽ họ sẽ được. A: But no one knows for sure. - Nhưng không một ai biết chắc cả. B: That's for sure. - Điều đó là chắc chắn chứ! A: No one knwows will happens after we die. - Không một ai biết điều gì sẽ xảy đến sau khi chết. B: If we are good, we will be happy in heaven. - Nếu chúng ta sống tốt, chúng ta sẽ được hạnh phúc trên Thiên đàng. A: That's what many people believe. - Đó là điều mà nhiều người tin tưởng. B: If we are bad, we will be unhappy forever in hell. - Nếu chúng ta xấu, chúng ta sẽ bất hạnh mãi mãi trong hoả ngục. A: I don't want to go to hell. - Em không muốn xuống hỏa ngục đâu! B: Let's go to church with your parents on Sunday. - Nào chúng ta cùng đi lễ với bố mẹ vào Chúa nhật nhé!
A: My parents go to church every Sunday. - Cha mẹ của tôi đi nhà thờ vào mi chủ nhật B: They trust in God. - Họ tin tưởng vào Chúa trời A: They hope they will go to heaven. - Họ hy vọng họ sẽ lên chốn Thiên đường B: They probably will. - Có lẽ họ sẽ như thế A: But no one knows for sure. - Nhưng không có biết được chắc chắc cả B: That’s for sure. - Đó là điều chắc chắn. A: No one knows what happens after we die. - Không ai biết điều gì sẽ xãy ra sau khi chúng ta chết đị B: If we are good, we will be happy in heaven with God. - Nếu chúng ts tốt, chúng ta sẽ hạnh phúc trên Thiên đường củng với Chúa. A: That’s what many people believe. - Đó là những gì mà nhiều người tin tưởng B: If we are bad, we will be unhappy forever in hell. - Nếu chúng ta xấu , chúng ta sẽ bất hạnh mãi mãi dưới địa nguc. A: I don’t want to go to hell. - Tôi không muốn xuống đia ngục đậu B: Let’s go to church with your parents on Sunday. - Vậy hãy đi nhà thờ cùng với cha mẹ của bạn vào ngày Chủ nhật nhé !
Vocabulary: • after: sau khi • bad: Xấu • believe: (v)tin tưởng • die: (v)chết • every: mỗi • forever: mãi mãi • for sure: chắc chắn • go to: đi đến • happen: (v)xãy ra • hell:địa ngục • heaven:thiên đường • let's go: Hãy đi... • parents: cha mẹ • probably: ó lẽ (adv) • they probably will: có lẽ chúng ta sẽ • trust:(v) tin • unhappy: bất hạnh, khốn khổ
A: My parents go to church every Sunday. A: Cứ mỗi chủ nhật Ba mẹ tớ đều đi nhà thờ .
B: They trust in God. B: Họ có niềm tin vào Chúa.
A: They hope they will go to heaven. A: Họ mong ước họ sẽ được lên Thiên đường.
B: They probably will. B: Chắc là họ sẽ được thôi.
A: But no one knows for sure. A: Nhưng không một ai biết chắc chắn cả.
B: That’s for sure. B: Điều đó chắc chắn mà.
A: No one knows what happens after we die. A: Không ai biết được điều gì xảy ra sau khi chúng ta chết đâu.
B: If we are good, we will be happy in heaven with God. B: Nếu chúng ta sống tốt(lương thiện), chúng ta sẽ an lành trên thiên đường cùng Chúa.
A: That’s what many people believe. B: Đó là điều mà nhiều người tin tưởng.
B: If we are bad, we will be unhappy forever in hell. B: Nếu chúng ta không tốt, chúng ta sẽ bất hạnh mãi mãi ở địa ngục.
A: I don’t want to go to hell. B: Tớ không muốn xuống địa ngục đâu.
B: Let’s go to church with your parents on Sunday. B: Hãy đi nhà thờ với ba mẹ cậu vào Chủ nhật đấy.
Vocabulary: • after: sau đó • bad: tệ, xấu • believe: tin tưởng • die: chết • every: mỗi, mọi • forever: mãi mãi • for sure: chắc chắn • go to: đi tới • happen: xảy ra • hell: địa ngục • heaven: thiên đường • let's go: đi nào • parents: cha mẹ • probably:chắc là • they probably will: Họ chắc chắn sẽ • trust: trung thành, tin tưởng • unhappy: không vui
A: My parents go to church every Sunday.( Ba mẹ tôi đến nhà thờ vào mỗi chủ nhật ) B: They trust in God.( Họ tin cậy vào Chúa) A: They hope they will go to heaven.(Họ hy vọng họ sẽ được lên thiên đường ) B: They probably will ( Có lẽ họ sẽ được thôi ) A: But no one knows for sure.( Nhưng không một ai biết chắc được ) B: That’s for sure.( Đó là chắc chắn mà ) A: No one knows what happens after we die.( Không ai biết được điều gì xảy ra sau khi chúng ta chết cả.) B: If we are good, we will be happy in heaven with God.( Nếu chúng ta sống tốt,chúng ta sẽ hạnh phúc trên thiên đường cùng với Chúa.) A: That’s what many people believe.( Đó là điều mà nhiều người tin tưởng ) B: If we are bad, we will be unhappy forever in hell. ( Nếu chúng ta sống tệ,chúng ta sẽ mãi mãi bắt hạnh nơi địa ngục ) A: I don’t want to go to hell.( Tôi không muốn xuống địa ngục đâu ) B: Let’s go to church with your parents on Sunday. ( Hãy đi nhà thờ với ba mẹ bạn vào chủ nhật đi )
Vocabulary: • after: Sau nầy, sau. • bad: Xấu, tệ. • believe: Tin tưởng. • die: Ngừng sống, chết. • every: Mỗi, mọi. • forever: Mãi mãi. • for sure: Chắc chắn. • go to: Đi đến. • happen: Ngẫu nhiên,tình cờ xảy ra. • hell: Địa ngục, âm tì. • heaven: Thiên đường. • let's go: Hãy đi. • parents: Cha mẹ. • probably: Có thể, có lẽ. • they probably will: Có thể họ sẽ. • trust: Lòng tin, niềm tin, sự tin cậy. • unhappy: Bất hạnh.
A: My parents go to church every Sunday. Ba Mẹ của tôi đi nhà thờ mỗi ngày Chủ Nhật. B: They trust in God. Họ tin tưởng vào Chúa Trời. A: They hope they will go to heaven. Họ hy vọng sẽ đươc lên thiên đường. B: They probably will. Họ chắc sẽ được lên thiên đường. A: But no one knows for sure. Nhưng không ai biết chắc chắn. B: That’s for sure. Điều đó thì chắc rồi. A: No one knows what happens after we die. Không ai biết điều gì xảy ra sau khi mình chết. B: If we are good, we will be happy in heaven with God. Nếu chúng ta tốt , chúng ta sẽ hạnh phúc trên thiên đàng với Chúa Trời. A: That’s what many people believe. Đó là điều một số người tin tưởng. B: If we are bad, we will be unhappy forever in hell. Nếu chúng ta xấu , chúng ta đau khổ dưới địa ngục. A: I don’t want to go to hell. Tôi không muốn xuống địa ngục. B: Let’s go to church with your parents on Sunday. Chúngta hãy đi nhà thờ với Ba Mẹ của bạn vào Chủ Nhật.
Vocabulary: • after: sau • bad: xấu , dở • believe: tin • die: chết • every: mỗi • forever:mãi mãi • for sure: chắc chắn • go to: đi đến • happen: xảy ra • hell: địa ngục • heaven: thiên đàng • let's go: hãy • parents: Ba Mẹ • probably: chắc , có thể • they probably will: họ chắc sẽ • trust:tin • unhappy: bất hạnh , không hạnh phúc