.
ESL EASY 26: Kittens to Give Away
1, 2 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Kittens to Give Away



Download


A: Look at all these kittens!
B: How many are there?
A: Eight.
B: They’re all so cute.
A: Yes, but I can’t keep them.
B: What are you going to do with them?
A: I’m going to give them away. Do you want one?
B: Yes, I would love one.
A: Which one do you want?
B: That one. The one that’s all black.
A: Yes, I like that one, too.
B: I’ll call him Blacky.





Vocabulary:
• all:
• black:
• can't --> can not:
• call:
• cute:
• give away:
• him:
• how many:
• keep:
• kittens:
• like:
• love:
• look at:
• that one:
• these:
• which one:

397886 top -
Kittens to Give Away
Mèo con cho không


A: Look at all these kittens!
- Nhìn những con mèo này!

B: How many are there?
- Có bao nhiêu con vậy?

A: Eight.
- Tám.

B: They’re all so cute.
- Tất cả chúng nó thật là dễ thương

A: Yes, but I can’t keep them.
- Vâng, nhưng tôi không thể nuôi chúng

B: What are you going to do with them?
- Anh sẽ làm gì với chúng nó?

A: I’m going to give them away. Do you want one?
- Tôi sẽ cho chúng nó. Bà có muốn nuôi một con không?

B: Yes, I would love one.
- Vâng, tôi thích một con thôi

A: Which one do you want?
- Bà muốn con mèo nào?

B: That one. The one that’s all black.
- Con mèo đó. Con đen tuyền.

A: Yes, I like that one, too.
- Vâng, tôi cũng thích con mèo đó

B: I’ll call him Blacky.
(- Tôi sẽ gọi tên chú mèo này là Blacky)
Tôi gọi nó "con mun"



Vocabulary:
• all: tất cả
• black: màu đen
• can't --> can not: không thể
• call: gọi
• cute: hấp dẫn, xinh đẹp, có duyên, sắc sảo, tinh khôn
• give away: cho đi mà không lấy tiền
• him: người hoặc thú vật giống đực đã được nhìn thấy hoặc đang được nhìn thấy
• how many: bao nhiêu
• keep: giử
• kittens: những con mèo con
• like: (v) thích
(adj) giống nhau
(n) cái giống nhau
• love: (v) yêu, yêu thương, yêu mến
(n) tình yêu, người yêu, sự ham mê
• look at: nhận xét theo bề ngoài
• that one: cái kia, vật kia
• these: những cái này
• which one: cái nào, vật nào

snow không biết dịch cái tựa bài này thế nào.

404746 top -

Vocabulary:

• all: tất cả, tất thảy, hết thảy, toàn thể, toàn bộ
• black: màu đen
• can't --> can not: không thể
• call: (n) tiếng kêu; tiếng la; tiếng gọi; lời kêu gọi (v) ra lệnh hoặc đề nghị ai/cái gì đến (một nơi nào đó) bằng cách gọi điện thoại hoặc viết thư...; mời; gọi
• cute: lanh lợi, sắc sảo, tinh khôn
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) duyên dáng, đáng yêu, xinh xắn
• give away: cho không, cho đi, tặng, bỏ đi
• him: (đại từ) nó, hắn, ông ấy, anh ấy
• how many: bao nhiêu
• keep: giữ, giữ lại, canh phòng, bảo vệ; nuôi, nuôi nấng
• kittens: những con mèo con
• like: (v) thích, ưa chuộng, muốn
(adj) giống nhau, như nhau
• love: (v) yêu, yêu thương, yêu mến
(n) tình yêu, người yêu, sự ham mê
• look at: nhìn, ngắm, xem xét
• that one: cái kia, vật kia
• these: những cái này
• which one: cái nào, vật nào


Kittens to Give Away
- Bầy mèo (con) cho không. Mèo Con Cho Không

A: Look at all these kittens!
- Hãy nhìn xem những chú mèo con này.

B: How many are there?
- Có bao nhiêu con?

A: Eight.
- Tám.

B: They’re all so cute.
- Toàn bộ chúng nó đều đáng yêu.

A: Yes, but I can’t keep them.
- Vâng, nhưng tôi không thể giữ chúng lại.

B: What are you going to do with them?
- Anh dự định làm gì với chúng?

A: I’m going to give them away. Do you want one?
- Tôi sẽ mang chúng đi cho. Cô có muốn nuôi mèo con không?

B: Yes, I would love one.
- Vâng, có. Tôi thích một chú mèo con.

A: Which one do you want?
- Cô muốn con nào?

B: That one. The one that’s all black.
- Con kia. Con mà hết thảy đều là màu đen tuyền.

A: Yes, I like that one, too.
- Vâng, tôi cũng thích con đó nữa.

B: I’ll call him Blacky.
- Tôi sẽ gọi nó là Blacky (người da đen).(con Mun)

404971 top -
Kittens to Give Away
Mèo Con Cho Không


B: I’ll call him Blacky.
- Tôi sẽ gọi nó là Blacky (người da đen).
Tôi gọi nó "con mun".

404987 top -

Thanks, admin.

Hì hì, đậu hủ thiệt! (Mèo Mun mà không nhớ.)

405015 top -
A: Look at all these kittens!
- Hãy nhìn những con mèo này !
B: How many are there?
- Có bao nhiêu con vậy?
A: Eight.
- Tám
B: They’re all so cute.
- Chúng thật dễ thương
A: Yes, but I can’t keep them.
- Vâng, nhưng tôi không thể giữ chúng
B: What are you going to do with them?
- Anh sẽ làm gì với chúng?
A: I’m going to give them away. Do you want one?
- Tôi sẽ đem cho chúng. Bà có muốn một con không?
B: Yes, I would love one.
- Vâng, tôi thích một con thôi
A: Which one do you want?
- Bà muốn con nào?
B: That one. The one that’s all black.
- Con đó. Một con mà tất cả đều đen
A: Yes, I like that one, too.
- Vâng, tôi cũng thích con đó
B: I’ll call him Blacky.
- Tôi sẽ gọi nó là "con mun"




Vocabulary:
• all: tất cả
• black: đen
• can't --> can not: không thể
• call: gọi
• cute: dễ thương
• give away: cho không, cho đi
• him: hắn , ông ấy
• how many: bao nhiêu
• keep: giữ
• kittens: bày mèo con
• like: thích
• love: yêu , thích
• look at: hãy nhìn
• that one: cái kia , vật kia
• these: những cái này
• which one: cái nào

405740 top -

Bài làm của chauongco:
----------------------

Kittens To Give Away (Những chú mèo con mang cho)

1. Phần từ vựng (vocabulary):
• all:               tất cả, toàn bộ, mọi
• black: đen
• can't --> can not: không thể
• call: gọi, kêu, nói
• cute xinh xắn, đáng yêu, dễ thương, tinh khôn
• give away: cho, trao, phát (thưởng)
• him: nó, anh ấy
• how many: bao nhiêu, mấy (cái, con)dùng cho count nouns
• keep: giữ, để lại
• kittens: mèo con
• like: thích
• love: yêu, quý, thương, mến, thích
• look at: nhìn này, nhìn vào
• that one: cái (con) đó, cái (con) kia
• these: những cái (con) này
• which one: con (cái) nào



2. Phần nghe, hiểu & Bài dịch:
A: Look at all these kittens.
- Nhìn những chú mèo con này!
B: How many are there?
- Cả thảy bao nhiêu con?
A: Eight.
- Tám.
B: They are so cute.
- Chúng dễ thương quá nhỉ?
A: Yes. But I can't keep them.
- Ừ! Nhưng tôi không thể giữ chúng lại.
B: What are you going to do with them?
- Vậy anh tính sẽ làm gì với chúng?
A: I'm going to give them away. Do you want one?
- Tôi định sẽ mang cho chúng đi. Cô muốn có 1 con không?
B: Yes. I would love one.
- Ồ có! Tôi muốn lấy 1 con.
A: Which one do you want?
- Cô muốn lấy con nào?
B: That one. The one that's all black.
- Con kia kìa! Cái con màu đen tuyền ấy!
A: Yes. I like that one, too.
- Được đấy. Tôi cũng thích con ấy.
B: I'll call him Blacky.
- Tôi sẽ gọi nó là Mun.


405924 top -

Thực hành bài 26

A: Look at all these kittens!
Hãy nhìn những con mèo kia kìa !

B: How many are there?
Có bao nhiêu con mèo ở đó vậy?

A: Eight.
Tám con.

B: They’re all so cute.
Tất cả chúng nó rất đáng yêu.

A: Yes, but I can’t keep them.
Vâng, nhưng tôi không thể giữ chúng.

B: What are you going to do with them?
Vậy thì điều gì mà bạn đang làm cho chúng?

A: I’m going to give them away. Do you want one?
Tôi đang cho chúng đi. Bạn có mưốn một con mèo không?

B: Yes, I would love one.
Vâng, tôi rất thích một con.

A: Which one do you want?
Thế bạn thích con mèo nào?

B: That one. The one that’s all black.
Con mèo kia kìa. Con mèo toàn thân màu đen.

A: Yes, I like that one, too.
Vâng, tôi cũng thích con mèo đó.

B: I’ll call him Blacky.
Tôi sẽ gọi nó là Blacky.

406945 top -
ESL EASY 26: Kittens to Give Away

A: Look at all these kittens!
- Hãy nhìn những con mèo con !
B: How many are there?
- Có bao nhiêu con vậy?
A: Eight.
- Tám
B: They’re all so cute.
- Chúng trông dể thương quá!
A: Yes, but I can’t keep them.
- Vâng, nhưng tôi không thể nuôi chúng
B: What are you going to do with them?
- Bạn sẽ làm gì với chúng đây?
A: I’m going to give them away. Do you want one?
- Tôi sẽ cho không chúng đi. Bạn có muốn có 1 con không?
B: Yes, I would love one.
- Vâng, tôi thích 1 con
A: Which one do you want?
- Bạn thích con nào?
B: That one. The one that’s all black.
- Con kia kìa. Con toàn màu đen ấy
A: Yes, I like that one, too.
- Vâng, tôi cũng thích con đó
B: I’ll call him Blacky.
- Tôi sẽ gọi nó là Blacky

Vocabulary:
• all: tất cả
• black: màu đen
• can't --> can not:không thể
• call: gọi
• cute:dể thương
• give away: cho đi
• him: nó
• how many: bao nhiêu
• keep: giữ,nuôi
• kittens: những con mèo con
• like:thích
• love: yêu thương
• look at: nhìn vào
• that one: con đó
• these: những con này
• which one: con nào

409708 top -
LESSON 26:

KITTENS TO GIVE AWAY

A: Look at all these kittens!
A: Hãy nhìn những con mèo con này đi.

B: How many are there?
B: Có bao nhiêu con ở đó thế?

A: Eight.
A: Có tám con.

B: They’re all so cute.
B: Chúng nó dễ thương quá chừng.

A: Yes, but I can’t keep them.
A: Đúng vậy, nhưng tớ không thể giữ chúng lại được rồi.

B: What are you going to do with them?
B: Cậu định làm gì với chúng nó?

A: I’m going to give them away. Do you want one?
B: Tớ sẽ đem cho chúng đây. Cậu có thích con nào không?

B: Yes, I would love one.
B: Ừ, tớ muốn có một con.

A: Which one do you want?
A: Cậu thích con nào vậy?

B: That one. The one that’s all black.
B: Con kia kìa. Con đen tuyền đó.

A: Yes, I like that one, too.
A: Đúng đấy, tớ cũng thích con mèo đó.

B: I’ll call him Blacky.
B: Tớ sẽ gọi nó là mèo mun.


Vocabulary:
• all: tất cả
• black: màu đen
• can't --> can not: không thể
• call:gọi
• cute:dễ thương, xinh xắn
• give away: cho, trao
• him:anh ấy, nó
• how many: bao nhiêu
• keep:giữ lại
• kittens:mèo con
• like:thích
• love:yêu mến
• look at:
• that one: cái kia,
• these:những cái này
• which one: con (mèo) nào

414786 top -
Kittens to Give Away
Mèo con cho đi

A: Look at all these kittens!
Nhìn những con mèo này !

B: How many are there?
Có bao nhiêu?

A: Eight.
Tám

B: They’re all so cute.
Chúng rất dễ thương.

A: Yes, but I can’t keep them.
Đúng rồi, nhưng tôi không thể nuôi chúng

B: What are you going to do with them?
Anh sẽ làm gì với chúng?

A: I’m going to give them away. Do you want one?
Tôi sẽ đem cho chúng. Anh có muốn một con không?

B: Yes, I would love one.
Đúng rồi, tôi muống một con.

A: Which one do you want?
Con nào anh muốn?

B: That one. The one that’s all black.
Con đó. Con màu đen.

A: Yes, I like that one, too.
Đúng rồi, Tôi cũng thích con đó.

B: I’ll call him Blacky.
Tôi gọi nó là da đen.


Vocabulary:
• all:tất cả
• black:đen
• can't --> can not:không thể
• call:gọi
• cute:dễ thương
• give away:cho đi
• him:hắn
• how many:bao nhiêu
• keep:giữ
• kittens:mèo con
• like:thích
• love:yêu
• look at:nhìn , chú ý
• that one:cái kia
• these:những cái này
• which one:với cái này

415456 top -

ESL EASY 26 :Kittens to Give Awa


A: Look at all these kittens!( Hãy nhìn tất cả những con mèo con nầy đi )
B: How many are there? ( Có bao nhiêu con vậy?)
A: Eight.( Tám con )
B: They’re all so cute.( Tất cả chúng nó rất dễ thương.)
A: Yes, but I can’t keep them.( Vâng,nhưng tôi không thể giữ chúng )
B: What are you going to do with them?( Bạn sẽ làm gì với chúng nó vậy )
A: I’m going to give them away. Do you want one? ( Tôi sẽ cho chúng nó. Bạn có muốn một con không?)
B: Yes, I would love one.( Vâng,tôi sẽ thích một con)
A: Which one do you want? ( Bạn muốn con mèo nào vậy?)
B: That one. The one that’s all black.( Con đó đó. Cái con mà đen khắp người đó.)
A: Yes, I like that one, too.( Vâng,tôi cũng thích con mèo đó.)
B: I’ll call him Blacky. ( Tôi sẽ gọi nó là Blacky. )




Vocabulary:
• all: Tất cả.
• black: Màu đen.
• can't --> can not: Không thể.
• call: Gọi.
• cute: Xinh xắn,dễ thương.
• give away: Đồ bán rẻ, đồ cho không.
• him: Anh ấy,nó.
• how many: Bao nhiêu.
• keep: Giữ.
• kittens: Mèo con.
• like: Thích.
• love: Yêu mến.
• look at: Hãy nhìn.
• that one: Cái kia.
• these: Những cái nầy.
• which one: Cái nào.

Have a nice weekend !

415862 top -
Kittens to Give Away
Những con mèo con cho không

A: Look at all these kittens!
Nhin tất cả những con mèo con này.

B: How many are there?
Có bao nhiêu con vậy ?
A: Eight.
Tám.

B: They’re all so cute.
Tất cả chúng đều rất dễ thương.
A: Yes, but I can’t keep them.
Đúng , nhưng tôi không thể nuôi chúng.
B: What are you going to do with them?
Anh dự định làm gì với chúng?
A: I’m going to give them away. Do you want one?
Tôi dự định đi cho chúng. Anh có muốn một con không?

B: Yes, I would love one.
Đươc , Tôi sẽ rất thích một chú mèo.
A: Which one do you want?
Anh muốn con nào?
B: That one. The one that’s all black.
Con kia. Con màu đen tuyền đó.
A: Yes, I like that one, too.
Vâng , tôi cũng thích con đó.

B: I’ll call him Blacky.
Tôi sẽ gọi nó là Blachky.




Vocabulary:
• all: tất cả
• black: màu đen
• can't --> can not: không thể
• call: gọi
• cute: tinh khôn , sắc sảo , duyên dáng , đẹp
• give away: cho , cho không đi
• him: đạitừ : anh ấy , ông ấy , con vật nào đó
• how many: bao nhiêu (đếm được )
• keep: giữ , nưôi
• Kittens : những con mèo con
• like: thích , yêu thích , giống
• love: yêu , tình yêu
• look at: nhìn , trông
• that one: cái kia , vật kia
• these: những cái nay
• which one:cái nào , vật nào

420058 top -

         Kittens To Give Away

A: Look at all these kittens! (Nhìn những con mèo con nè)
B: How many are there? (Có bao nhiêu con vậy hả?)

A: Eight. (Tám)
B: They’re all so cute. (Tất cả chúng nó thật là đáng yêu)

A: Yes, but I can’t keep them. (Ừm, nhưng tôi không thể nào giữ chúng lại được)
B: What are you going to do with them? (Anh tính làm gì với chúng nó?)

A: I’m going to give them away. Do you want one? (Tôi sẽ cho chúng nó đi. Cô có muốn 1 con không?)
B: Yes, I would love one. (Có chứ. Tôi muốn 1 con)

A: Which one do you want? (Cô muốn con nào?)
B: That one. The one that’s all black. (Con đằng kia. Con có màu đen thui đó)

A: Yes, I like that one, too. (Được, Tôi cũng thích con đó)
B: I’ll call him Blacky. (Tôi sẽ gọi nó là Mun)


Vocabulary:
• All: Tất cả, toàn bộ, hết thảy
• Black: Đen, tối tăm
• Can't --> can not: Không thể
• Call: Gọi, kêu
• Cute: Dễ thương, đáng yêu
• Give away: Cho không, cho đi, biếu đi
• Him: Anh ta, nó, anh ấy, hắn...
• How many: Bao nhiêu
• Keep: Giữ, nuôi
• Kitten > Kittens: Mèo con > những con mèo con
• Like: Thích, khoái
• Love: Yêu, thương
• Look at: Nhìn, ngắm
• That one: Vật ấy, cái ấy, điều ấy, người đó, vật đó, cái đó, điều đó
• These: Cái này, điều này, việc này,
• Which one: Con nào, loại nào

421838 top -
HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI.

Kittens to Give Away: Mèo con cho không

Vocabulary: Từ vựng

• all: Tất cả, hết thảy, toàn bộ,
• black: Đen
• can't --> can not: Không thể
• call: Cuộc gọi
• cute: Dễ thương
• give away: Cho đi
• him: Ông
• how many: Bao nhiêu
• keep: Giữ, giữ lại
• kittens: Mèo con
• like: Thích , giống như
• love: Yêu, yêu mến, tình yêu
• look at: Nhìn
• that one: vật kia, cái kia
• these: Các, này, những cái này
• which one: con nào, vật nào

Phần dịch :

A: Look at all these kittens!
-Nhìn tất cả các con mèo này !

B: How many are there?
-Chúng có bao nhiêu con?

A: Eight.
-Tám.

B: They’re all so cute.
-Tất cả chúng đều dễ thương.

A: Yes, but I can’t keep them.
-Vâng, nhưng tôi không thể giữ chúng được.

B: What are you going to do with them?
-Anh sẽ làm gì với chúng ?

A: I’m going to give them away. Do you want one?
-Tôi sẽ mang chúng đi cho. Bạn có muốn một con không ?

B: Yes, I would love one.
-Có, tôi thích nuôi một con .

A: Which one do you want?
-Mà bạn muốn con nào?

B: That one. The one that’s all black.
-Một con thôi.Một trong những con màu đen.

A: Yes, I like that one, too.
-Vâng, tôi cũng thích con màu đen.

B: I’ll call him Blacky.
-Tôi sẽ gọi nó là Blacky (con Mun)


Phần cameramen của admin:
- Tựa bài: Mèo con cho không
- Blacky : (con Mun)


423557 top -
ESL EASY 26: Kittens to Give Away
1, 2


HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa

100. I Go to College
100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
101. A Lost Pen
102. Gravity For All
103. New Glasses
104. School Items
105. A Good Magazine
106. Shake Your Pen
107. Do Your Homework
108. The Soldier
109. The English Major
110. No Parking
111. Keep Your Eyes Open
112. Two Plus Two
113. Prayers
114. Hit and Run
115. What Will People Think?
116. Don't Ride The Bus
117. Don't Cut The Tires
118. The Crosswalk
119. It's Okay To Speed
120. Check Your Tires
121. Don't Be In A Hurry
122. A New Car
123. I'm Going To Explode
124. The Missing Car
125. Too Many Cars
126. Don't Call The Police
127. Wash The Car
128. Windy Weather
129. Two Birds With One Stone
130. Beat The Light
131. A Dream Car
132. A Bad Driver?
133. A Slow Walker
134. Hit And Run
135. Beware Of The Carts
136. A Great Movie
137. A Card Game
138. I Have Four Aces
139. Too Much Volume
140. Don't Waste Your Money
141. Rained Out
142. A Sip of Coffee
143. A Chilly Day
144. A Crazy Driver
145. It Isn't News
146. The Great Wall
147. The Beatles
148. See A Movie
149. People - Watching
150. Free Money
151. Old Movies
152. Something For Nothing
153. Judge Judy
154. A Good Singer
155. Going Digital
156. A Blind Date
157. Let's Have Dinner
158. Blue Eyes
159. True Love
160. Ask Her Out
161. A Night By Himself
162. Go On A Blind Date
163. Two Pineapples
164. One Date Only
165. A Bad Date
166. Sweet Dreams
167. I Love You More Than Money
168. A Good Nose
169. I Feel Like Chinese
170. A Slow Burger
171. A Good Lunch
172. A Bad Steak
173. Dirty Nails
174. Hot Bread
175. Fear of Germs
176. Bad Service
177. A Good Table
178. Do I Hear $60,000?
179. Take Me to the Ball Game
180. Golf Is Silly
181. Fresh Fish
182. I Love Baseball
183. New Shoes
184. I'm Worried About Tiger
185. Where Is Tiger From?
186. Babe Ruth
187. The Season's Over
188. Cheap Seats
189. Golf Is No Picnic
190. A Player Cheats
191. Too Much Crime
192. No One Ever Leaves
193. Fire And Smoke
194. Play With Fire
195. Fasten Your Seatbelt
196. Use The Stepladder
197. A Puddle On The Floor
198. The Fire Alarm
199. Double-Check Everything
200. Guns For All
201. Crime Reduction
202. Two Different States
203. Beautiful Hawaii
204. A Real Meal
205. New Sheets
206. The Airport
207. A Christmas Flight
208. Fear Of Flying
209. Row Your Boat
210. A Cruise
211. Prepare For Takeoff
212. The Grand Canyon
213. Hotel Hell
214. A Long Day
215. A Free Trip
216. Serving Your Country
217. I Need A Job
218. Before Going To An Interview
219. Work Is Hard
220. Peas In A Box
221. I Am a Babysitter
222. Hire Me
223. What If?
224. Become A Teacher
225. Over and Over
226. A Bad Boss
227. Light My Fire
228. Still Working
229. All His Eggs In One Basket
230. His Parents Are Disappointed
231. Nice Doggy
232. Knock, Knock!
233. A Good Salad
234. We Get Cheese from Cows
235. I Used To Work In A Deli
236. A New Diet
237. Bad Manners
238. Same Old Diet
239. A Pink Orange
240. Roasted or Boiled
241. A Pound A Week
242. No More For Me
243. Don't Be Lazy
244. I Like That Shirt
245. Pants That Fit
246. The Shopping List
247. Poor Pockets
248. Wipe Everything
249. The 99 Cents Store
250. PC or Mac?
251. Bad Business
252. Sharpen The Pencil
253. To Save Money
254. A New House
255. We Can't Afford This House
256. On The Corner
257. A Great Apartment
258. Fix The Doorbell
259. Almost Perfect
260. Life Was Hard
261. Sell Now
262. Who Cares?
263. Hungry Bears
264. Yes, We Can
265. Don't Vote For Him
266. He Got Reelected
267. Change Is Good
268. A Powerful Position
269. A Traveling Man
270. Vote For Ralph
271. Why Vote?
272. Every Vote Counts
273. George Tells Jokes
274. Give Them More
275. They're Lying
276. A Stomachache
277. A Blood Stain
278. Sore Fingers
279. Too Much Stress
280. A Paper Cut
281. Cigarette Smoke
282. Nose Drops
283. Skin Cancer
284. Quitting Smoking
285. A Bad Back
286. Three A Day
287. Brush, Brush
288. A Hot Hike
289. Another Pimple
290. No Need To Worry
291. Use A Tissue
292. A Dirty Remote
293. An Earful of Pain
294. A New Face
295. A Sore Hand


update: June 14, 2012
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)



update: April 11, 2012
PayPal về email:
thuquy@vietditru.com


Chi phiếu gửi về:
Nguyen Nguyen
4540 Alum Rock Ave
San Jose, CA 95127



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM


Ý kiến về Quỹ VietDitru

ImageRomantic Piano Radio

ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
anhnguyen89 1
anhkao 10
atuans 4
bamboolandscape 1
bengiao 8
bluesky 2
buingan2011 2
buithanhdat2003 11
buithihao01 1
cady27 3

CanthiCao 1
caovinhmau 2
catandpuppy 2
CatEyes 4
cathy 2
catty 2
Chaien 2
changtuyet 6
chanhetbiet 1
chauongco 72

chauvan57 1
chunkychan 1
cochithinen 1
coua 1
cuomxiu 3
cương71 276
Danle 5
diepnguyen2012 3
doanchin 274
Dreamlink79 1

ducyeunhi 4
duyenuyen 72
duty348 325
DuyTrinh 3
ellynguyen87 1
gaconbd 1
han101 2
hanhnguyen2010 1
haunguyen1608 7
hhnpp 1

hinlehu 1
hntuyen 43
hoahong023 1
hoaly 2
hoangbao 5
HoangThiQuynhNhu 132
hoangthuy944 6
hoangvo194 39
hoathienly 3
Hoctro 4

hueanh88 1
huettk 1
HungHK 1
huongdinh 1
huyennguyen0701 6
JennyRain 5
josvu 1
katnguyen 1
kevinthanh88 3
kevinthienle 26

khemrathach 1
l1phi777 1
lactantan 1
lamtham54 1
langvan 21
leesam 1
letuyetnghi 7
lhd1004 1
linhdatinh 2
linhthao1965 1

longtran2205 2
lovely11 3
Lun 3
mama41255 11
mangot 3
minh0349 11
minhhanh59 5
minhthinguyen 2
mnsun 268
mrlonely88 8

muoichanh 60
mykimdang 1
mylove242 1
newsky272 101
ngakhoa 8
ngngochai91 4
Ngocanhdennis2009 3
ngocloan 1
ngothiduyenuyen 5
nguyen25 1

nguyenhoainam 2
nguyenhuu 5
nguyenkhac123 1
nguyenthingochieu 2
nguyenvnnhi 2
nhienhuynh 1
ntcat0710 1
Nuna 7
phantam 13
phuong5960 245

phuong60 3
phuonghang 13
phuonglieu 12
phuongtrangvu 4
quynhdao 8
sandynguyen91 15
senator 1
shokoyo 1
shownkiller 4
snow 123

socbong 2
songphuochxl 4
summer 1
sunsight 22
tamnguyen21892 1
tantan 5
thanh103 2
thanhbmt42 42
thanhthaipham145 6
thieưminh72 3

thohoa 1
thuc21350 1
thuydao 4
thuyduong211 4
Thuyngoc 54
thuytran30475 15
tocxu 8
tomry 34
tranghoang38 1
trantiendung 7

trinhthithanhtam 4
Trongdung69 54
truongthinhutruc1966 13
tulipd2h 2
tuyenly 2
Uyenphuongle 3
Vandao 2
vien297 18
vinhchau 1
vnoi 3

VuSang 11
vuthanh1957 9
yenkimly 12
-------------------------
. Lớp có 143 học viên

Update: June 14, 2013


none