GHI DANH Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.
ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.
Thể thức 1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại. 2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt. 3. Dịch mẫu đối thoại. 4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.
A: Look at all these kittens! B: How many are there? A: Eight. B: They’re all so cute. A: Yes, but I can’t keep them. B: What are you going to do with them? A: I’m going to give them away. Do you want one? B: Yes, I would love one. A: Which one do you want? B: That one. The one that’s all black. A: Yes, I like that one, too. B: I’ll call him Blacky.
Vocabulary: • all: • black: • can't --> can not: • call: • cute: • give away: • him: • how many: • keep: • kittens: • like: • love: • look at: • that one: • these: • which one:
A: Look at all these kittens! - Nhìn những con mèo này!
B: How many are there? - Có bao nhiêu con vậy?
A: Eight. - Tám.
B: They’re all so cute. - Tất cả chúng nó thật là dễ thương
A: Yes, but I can’t keep them. - Vâng, nhưng tôi không thể nuôi chúng
B: What are you going to do with them? - Anh sẽ làm gì với chúng nó?
A: I’m going to give them away. Do you want one? - Tôi sẽ cho chúng nó. Bà có muốn nuôi một con không?
B: Yes, I would love one. - Vâng, tôi thích một con thôi
A: Which one do you want? - Bà muốn con mèo nào?
B: That one. The one that’s all black. - Con mèo đó. Con đen tuyền.
A: Yes, I like that one, too. - Vâng, tôi cũng thích con mèo đó
B: I’ll call him Blacky. (- Tôi sẽ gọi tên chú mèo này là Blacky) Tôi gọi nó "con mun"
Vocabulary: • all: tất cả • black: màu đen • can't --> can not: không thể • call: gọi • cute: hấp dẫn, xinh đẹp, có duyên, sắc sảo, tinh khôn • give away: cho đi mà không lấy tiền • him: người hoặc thú vật giống đực đã được nhìn thấy hoặc đang được nhìn thấy • how many: bao nhiêu • keep: giử • kittens: những con mèo con • like: (v) thích (adj) giống nhau (n) cái giống nhau • love: (v) yêu, yêu thương, yêu mến (n) tình yêu, người yêu, sự ham mê • look at: nhận xét theo bề ngoài • that one: cái kia, vật kia • these: những cái này • which one: cái nào, vật nào
• all: tất cả, tất thảy, hết thảy, toàn thể, toàn bộ • black: màu đen • can't --> can not: không thể • call: (n) tiếng kêu; tiếng la; tiếng gọi; lời kêu gọi (v) ra lệnh hoặc đề nghị ai/cái gì đến (một nơi nào đó) bằng cách gọi điện thoại hoặc viết thư...; mời; gọi • cute: lanh lợi, sắc sảo, tinh khôn (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) duyên dáng, đáng yêu, xinh xắn • give away: cho không, cho đi, tặng, bỏ đi • him: (đại từ) nó, hắn, ông ấy, anh ấy • how many: bao nhiêu • keep: giữ, giữ lại, canh phòng, bảo vệ; nuôi, nuôi nấng • kittens: những con mèo con • like: (v) thích, ưa chuộng, muốn (adj) giống nhau, như nhau • love: (v) yêu, yêu thương, yêu mến (n) tình yêu, người yêu, sự ham mê • look at: nhìn, ngắm, xem xét • that one: cái kia, vật kia • these: những cái này • which one: cái nào, vật nào
Kittens to Give Away - Bầy mèo (con) cho không. Mèo Con Cho Không
A: Look at all these kittens! - Hãy nhìn xem những chú mèo con này.
B: How many are there? - Có bao nhiêu con?
A: Eight. - Tám.
B: They’re all so cute. - Toàn bộ chúng nó đều đáng yêu.
A: Yes, but I can’t keep them. - Vâng, nhưng tôi không thể giữ chúng lại.
B: What are you going to do with them? - Anh dự định làm gì với chúng?
A: I’m going to give them away. Do you want one? - Tôi sẽ mang chúng đi cho. Cô có muốn nuôi mèo con không?
B: Yes, I would love one. - Vâng, có. Tôi thích một chú mèo con.
A: Which one do you want? - Cô muốn con nào?
B: That one. The one that’s all black. - Con kia. Con mà hết thảy đều là màu đen tuyền.
A: Yes, I like that one, too. - Vâng, tôi cũng thích con đó nữa.
B: I’ll call him Blacky. - Tôi sẽ gọi nó là Blacky (người da đen).(con Mun)
A: Look at all these kittens! - Hãy nhìn những con mèo này ! B: How many are there? - Có bao nhiêu con vậy? A: Eight. - Tám B: They’re all so cute. - Chúng thật dễ thương A: Yes, but I can’t keep them. - Vâng, nhưng tôi không thể giữ chúng B: What are you going to do with them? - Anh sẽ làm gì với chúng? A: I’m going to give them away. Do you want one? - Tôi sẽ đem cho chúng. Bà có muốn một con không? B: Yes, I would love one. - Vâng, tôi thích một con thôi A: Which one do you want? - Bà muốn con nào? B: That one. The one that’s all black. - Con đó. Một con mà tất cả đều đen A: Yes, I like that one, too. - Vâng, tôi cũng thích con đó B: I’ll call him Blacky. - Tôi sẽ gọi nó là "con mun"
Vocabulary: • all: tất cả • black: đen • can't --> can not: không thể • call: gọi • cute: dễ thương • give away: cho không, cho đi • him: hắn , ông ấy • how many: bao nhiêu • keep: giữ • kittens: bày mèo con • like: thích • love: yêu , thích • look at: hãy nhìn • that one: cái kia , vật kia • these: những cái này • which one: cái nào
• all: tất cả, toàn bộ, mọi • black: đen • can't --> can not: không thể • call: gọi, kêu, nói • cute xinh xắn, đáng yêu, dễ thương, tinh khôn • give away: cho, trao, phát (thưởng) • him: nó, anh ấy • how many: bao nhiêu, mấy (cái, con)dùng cho count nouns • keep: giữ, để lại • kittens: mèo con • like: thích • love: yêu, quý, thương, mến, thích • look at: nhìn này, nhìn vào • that one: cái (con) đó, cái (con) kia • these: những cái (con) này • which one: con (cái) nào
2. Phần nghe, hiểu & Bài dịch:
A: Look at all these kittens. - Nhìn những chú mèo con này! B: How many are there? - Cả thảy bao nhiêu con? A: Eight. - Tám. B: They are so cute. - Chúng dễ thương quá nhỉ? A: Yes. But I can't keep them. - Ừ! Nhưng tôi không thể giữ chúng lại. B: What are you going to do with them? - Vậy anh tính sẽ làm gì với chúng? A: I'm going to give them away. Do you want one? - Tôi định sẽ mang cho chúng đi. Cô muốn có 1 con không? B: Yes. I would love one. - Ồ có! Tôi muốn lấy 1 con. A: Which one do you want? - Cô muốn lấy con nào? B: That one. The one that's all black. - Con kia kìa! Cái con màu đen tuyền ấy! A: Yes. I like that one, too. - Được đấy. Tôi cũng thích con ấy. B: I'll call him Blacky. - Tôi sẽ gọi nó là Mun.
A: Look at all these kittens! - Hãy nhìn những con mèo con ! B: How many are there? - Có bao nhiêu con vậy? A: Eight. - Tám B: They’re all so cute. - Chúng trông dể thương quá! A: Yes, but I can’t keep them. - Vâng, nhưng tôi không thể nuôi chúng B: What are you going to do with them? - Bạn sẽ làm gì với chúng đây? A: I’m going to give them away. Do you want one? - Tôi sẽ cho không chúng đi. Bạn có muốn có 1 con không? B: Yes, I would love one. - Vâng, tôi thích 1 con A: Which one do you want? - Bạn thích con nào? B: That one. The one that’s all black. - Con kia kìa. Con toàn màu đen ấy A: Yes, I like that one, too. - Vâng, tôi cũng thích con đó B: I’ll call him Blacky. - Tôi sẽ gọi nó là Blacky
Vocabulary: • all: tất cả • black: màu đen • can't --> can not:không thể • call: gọi • cute:dể thương • give away: cho đi • him: nó • how many: bao nhiêu • keep: giữ,nuôi • kittens: những con mèo con • like:thích • love: yêu thương • look at: nhìn vào • that one: con đó • these: những con này • which one: con nào
A: Look at all these kittens! A: Hãy nhìn những con mèo con này đi.
B: How many are there? B: Có bao nhiêu con ở đó thế?
A: Eight. A: Có tám con.
B: They’re all so cute. B: Chúng nó dễ thương quá chừng.
A: Yes, but I can’t keep them. A: Đúng vậy, nhưng tớ không thể giữ chúng lại được rồi.
B: What are you going to do with them? B: Cậu định làm gì với chúng nó?
A: I’m going to give them away. Do you want one? B: Tớ sẽ đem cho chúng đây. Cậu có thích con nào không?
B: Yes, I would love one. B: Ừ, tớ muốn có một con.
A: Which one do you want? A: Cậu thích con nào vậy?
B: That one. The one that’s all black. B: Con kia kìa. Con đen tuyền đó.
A: Yes, I like that one, too. A: Đúng đấy, tớ cũng thích con mèo đó.
B: I’ll call him Blacky. B: Tớ sẽ gọi nó là mèo mun.
Vocabulary: • all: tất cả • black: màu đen • can't --> can not: không thể • call:gọi • cute:dễ thương, xinh xắn • give away: cho, trao • him:anh ấy, nó • how many: bao nhiêu • keep:giữ lại • kittens:mèo con • like:thích • love:yêu mến • look at: • that one: cái kia, • these:những cái này • which one: con (mèo) nào
A: Look at all these kittens! Nhìn những con mèo này !
B: How many are there? Có bao nhiêu?
A: Eight. Tám
B: They’re all so cute. Chúng rất dễ thương.
A: Yes, but I can’t keep them. Đúng rồi, nhưng tôi không thể nuôi chúng
B: What are you going to do with them? Anh sẽ làm gì với chúng?
A: I’m going to give them away. Do you want one? Tôi sẽ đem cho chúng. Anh có muốn một con không?
B: Yes, I would love one. Đúng rồi, tôi muống một con.
A: Which one do you want? Con nào anh muốn?
B: That one. The one that’s all black. Con đó. Con màu đen.
A: Yes, I like that one, too. Đúng rồi, Tôi cũng thích con đó.
B: I’ll call him Blacky. Tôi gọi nó là da đen.
Vocabulary: • all:tất cả • black:đen • can't --> can not:không thể • call:gọi • cute:dễ thương • give away:cho đi • him:hắn • how many:bao nhiêu • keep:giữ • kittens:mèo con • like:thích • love:yêu • look at:nhìn , chú ý • that one:cái kia • these:những cái này • which one:với cái này
A: Look at all these kittens!( Hãy nhìn tất cả những con mèo con nầy đi ) B: How many are there? ( Có bao nhiêu con vậy?) A: Eight.( Tám con ) B: They’re all so cute.( Tất cả chúng nó rất dễ thương.) A: Yes, but I can’t keep them.( Vâng,nhưng tôi không thể giữ chúng ) B: What are you going to do with them?( Bạn sẽ làm gì với chúng nó vậy ) A: I’m going to give them away. Do you want one? ( Tôi sẽ cho chúng nó. Bạn có muốn một con không?) B: Yes, I would love one.( Vâng,tôi sẽ thích một con) A: Which one do you want? ( Bạn muốn con mèo nào vậy?) B: That one. The one that’s all black.( Con đó đó. Cái con mà đen khắp người đó.) A: Yes, I like that one, too.( Vâng,tôi cũng thích con mèo đó.) B: I’ll call him Blacky. ( Tôi sẽ gọi nó là Blacky. )
Vocabulary: • all: Tất cả. • black: Màu đen. • can't --> can not: Không thể. • call: Gọi. • cute: Xinh xắn,dễ thương. • give away: Đồ bán rẻ, đồ cho không. • him: Anh ấy,nó. • how many: Bao nhiêu. • keep: Giữ. • kittens: Mèo con. • like: Thích. • love: Yêu mến. • look at: Hãy nhìn. • that one: Cái kia. • these: Những cái nầy. • which one: Cái nào.
A: Look at all these kittens! Nhin tất cả những con mèo con này.
B: How many are there? Có bao nhiêu con vậy ? A: Eight. Tám.
B: They’re all so cute. Tất cả chúng đều rất dễ thương. A: Yes, but I can’t keep them. Đúng , nhưng tôi không thể nuôi chúng. B: What are you going to do with them? Anh dự định làm gì với chúng? A: I’m going to give them away. Do you want one? Tôi dự định đi cho chúng. Anh có muốn một con không?
B: Yes, I would love one. Đươc , Tôi sẽ rất thích một chú mèo. A: Which one do you want? Anh muốn con nào? B: That one. The one that’s all black. Con kia. Con màu đen tuyền đó. A: Yes, I like that one, too. Vâng , tôi cũng thích con đó.
B: I’ll call him Blacky. Tôi sẽ gọi nó là Blachky.
Vocabulary: • all: tất cả • black: màu đen • can't --> can not: không thể • call: gọi • cute: tinh khôn , sắc sảo , duyên dáng , đẹp • give away: cho , cho không đi • him: đạitừ : anh ấy , ông ấy , con vật nào đó • how many: bao nhiêu (đếm được ) • keep: giữ , nưôi • Kittens : những con mèo con • like: thích , yêu thích , giống • love: yêu , tình yêu • look at: nhìn , trông • that one: cái kia , vật kia • these: những cái nay • which one:cái nào , vật nào
A: Look at all these kittens! (Nhìn những con mèo con nè) B: How many are there? (Có bao nhiêu con vậy hả?)
A: Eight. (Tám) B: They’re all so cute. (Tất cả chúng nó thật là đáng yêu)
A: Yes, but I can’t keep them. (Ừm, nhưng tôi không thể nào giữ chúng lại được) B: What are you going to do with them? (Anh tính làm gì với chúng nó?)
A: I’m going to give them away. Do you want one? (Tôi sẽ cho chúng nó đi. Cô có muốn 1 con không?) B: Yes, I would love one. (Có chứ. Tôi muốn 1 con)
A: Which one do you want? (Cô muốn con nào?) B: That one. The one that’s all black. (Con đằng kia. Con có màu đen thui đó)
A: Yes, I like that one, too. (Được, Tôi cũng thích con đó) B: I’ll call him Blacky. (Tôi sẽ gọi nó là Mun)
Vocabulary: • All: Tất cả, toàn bộ, hết thảy • Black: Đen, tối tăm • Can't --> can not: Không thể • Call: Gọi, kêu • Cute: Dễ thương, đáng yêu • Give away: Cho không, cho đi, biếu đi • Him: Anh ta, nó, anh ấy, hắn... • How many: Bao nhiêu • Keep: Giữ, nuôi • Kitten > Kittens: Mèo con > những con mèo con • Like: Thích, khoái • Love: Yêu, thương • Look at: Nhìn, ngắm • That one: Vật ấy, cái ấy, điều ấy, người đó, vật đó, cái đó, điều đó • These: Cái này, điều này, việc này, • Which one: Con nào, loại nào
• all: Tất cả, hết thảy, toàn bộ, • black: Đen • can't --> can not: Không thể • call: Cuộc gọi • cute: Dễ thương • give away: Cho đi • him: Ông • how many: Bao nhiêu • keep: Giữ, giữ lại • kittens: Mèo con • like: Thích , giống như • love: Yêu, yêu mến, tình yêu • look at: Nhìn • that one: vật kia, cái kia • these: Các, này, những cái này • which one: con nào, vật nào
Phần dịch :
A: Look at all these kittens! -Nhìn tất cả các con mèo này !
B: How many are there? -Chúng có bao nhiêu con?
A: Eight. -Tám.
B: They’re all so cute. -Tất cả chúng đều dễ thương.
A: Yes, but I can’t keep them. -Vâng, nhưng tôi không thể giữ chúng được.
B: What are you going to do with them? -Anh sẽ làm gì với chúng ?
A: I’m going to give them away. Do you want one? -Tôi sẽ mang chúng đi cho. Bạn có muốn một con không ?
B: Yes, I would love one. -Có, tôi thích nuôi một con .
A: Which one do you want? -Mà bạn muốn con nào?
B: That one. The one that’s all black. -Một con thôi.Một trong những con màu đen.
A: Yes, I like that one, too. -Vâng, tôi cũng thích con màu đen.
B: I’ll call him Blacky. -Tôi sẽ gọi nó là Blacky (con Mun)
Phần cameramen của admin: - Tựa bài: Mèo con cho không - Blacky : (con Mun)