Thông báo mới cho diện vợ chồng F2A
xem chi tiết tại đây
.
 .
ESL EASY 25: Give Me a Puppy
1, 2 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Give Me a Puppy



Download



A: Mom, I want a puppy.
B: Let me think about it.
A: Why do you have to think about it?
B: Because a puppy costs money.
A: No, it doesn’t. Puppies are free.
B: Yes, but a puppy needs shots.
A: Shots for what?
B: So it won’t get sick. Just like you get shots.
A: I hate shots.
B: And a puppy eats food. Food costs money.
A: No problem. I’ll give him food off my plate.
B: Oh, no you don’t. Puppies don’t eat vegetables.




Vocabulary:
• cost:
• eat:
• food:
• free:
• for what:
• get sick:
• give off:
• get shots:
• hate:
• need:
• no problem:
• Mom:
• think about:
• plate:
• puppy:
• vegetables.
• want:
• why:

397885 top -
Give Me a Puppy
CHO CON MỘT CON CHÓ CON


A: Mom, I want a puppy.
- Mẹ à, con muốn một con chó con

B: Let me think about it.
- Để mẹ suy nghĩ về điều đó.

A: Why do you have to think about it?
- Tại sao mẹ lại phải suy nghĩ về điều đó?

B: Because a puppy costs money.
- Bởi vì phải tốn tiền cho chó con.

A: No, it doesn’t. Puppies are free.
- Không, những con chó được cho miễn phí

B: Yes, but a puppy needs shots.
- Đúng rồi, nhưng chó con cần những mũi chích ngừa.

A: Shots for what?
- Chích ngừa cho cái gì vậy?

B: So it won’t get sick. Just like you get shots.
- Để nó sẽ không bị bệnh. Giống như con đi chích ngừa.

A: I hate shots.
- Con ghét chích ngừa.

B: And a puppy eats food. Food costs money.
- Và chó con cần ăn. Tốn tiền mua thực phẩm.

A: No problem. I’ll give him food off my plate.
- Không có sao. Con sẽ cho nó thức ăn (vung vãi từ đĩa) của con
(câu này em sửa sau khi đọc bài của chị chauongco,vì như vậy thì mới khớp với ý nghĩa của câu sau, mà lúc đọc em không hiểu ra)

B: Oh, no you don’t. Puppies don’t eat vegetables.
- Ô, không. Những con chó con không ăn rau.


Vocabulary:
• cost: mua được với giá là, yêu cầu phải trả tiền là
• eat: ăn
• food: lương thực, thức ăn
• free: miễn phí
• for what: vì cái gì
• get sick: muốn bệnh
• give off: bốc ra, thải ra, tỏa ra
• get shots:
• hate: ghét
• need: (v) cần, cần phải
(n) nhu cầu, sự cần thiết
• no problem: không có vấn đề gì
• Mom: tiếng gọi mẹ
• think about: nghĩ về
• plate: đĩa, biển, bảng
• puppy: chó con, gã thanh niên huênh hoang hoặc hổn láo
• vegetables.: rau
• want: (v) muốn, muốn có, cần có
(n) nhu cầu
• why: tại sao

403669 top -

Give Me a Puppy (Cho con 1 chú chó con)


1. Phần từ vựng (vocabulary):
• cost:          giá tiền
• eat: ăn
• food: thức ăn, thực phẩm
• free: miễn phí
• for what: về cái gì
• get sick: bị ốm
• give off: vãi ra, tỏa ra, bốc lên, xông lên
• get shots: được chủng ngừa, được tiêm thưốc
• hate: ghét, không ưa
• need: càn thiết
• no problem: không vấn đề
• Mom: mẹ
• think about: nghĩ về
• plate: đĩa
• puppy: chó con
• vegetables: rau
• want: mưốn
• why: sao, tại sao



2. Phần nghe, hiểu & Bài dịch:
A: Mom, I want a puppy.
- Mẹ ơi! Con mưốn 1 chú chó con.
B: Let me think about that.
- Để mẹ suy nghĩ về chuyện đó xem đã.
A: Why do you have think about that?
- Sao mẹ lại phải suy nghĩ về điều đó chứ?
B: Because a puppy cost so money.
- Vì 1 chú chó con giá cũng khá đắt.
A: No, it doesn't. Puppies are free.
- Không đâu. Chó con được cho miễn phí mà.
B: Yes, but a puppy needs shots.
- Vậy à? Nhưng 1 chú chó con cũng cần chích ngừa.
A: Shots for what?
- Chích ngừa để làm gì?
B: So it won't get sick. Just like you get shots.
- Để nó sẽ không bị ốm. Giống như con vừa được chích ngừa đó!
A: I hate shots.
- Con ghét chích ngừa.
B: And a puppy eats foods. Food costs money.
- Và chó con cũng phải ăn nữa. Thức ăn cũng tốn tiền.
A: No problem. I'll give him food off my plate.
- Không sao đâu! Con sẽ cho nó ăn thức ăn vãi từ đĩa của con.
B: Oh, no you don't. Puppies don't eat vegetables.
- Ồ! không. Chó con không ăn rau đâu.


404550 top -

Vocabulary:

* have + to: phải, có bổn phận phải, bắt buộc phải
• cost: giá phải trả, chi phí
• eat: ăn
• food: lương thực, thức ăn
• free: miễn phí
• for what: vì cái gì
• get sick: muốn bệnh
• give off: toả ra, phát ra, bốc ra, bốc lên, xông lên (mùi, hơi nóng, khói...)
• get shots: có được bức ảnh, tiêm ngừa
• hate: ghét
• need: (v) cần, cần phải
(n) nhu cầu, sự cần thiết
• no problem: không có vấn đề gì
• Mom: tiếng gọi mẹ
• think about: nghĩ về
• plate: đĩa, biển, bảng
• puppy: chó con, gã thanh niên huênh hoang; anh chàng hợm mình xấc xược
• vegetables.: rau
• want: (v) muốn, muốn có, cần có
(n) nhu cầu
• why: tại sao


Give Me a Puppy
- Cho con một con chó con.

A: Mom, I want a puppy.
- Mẹ, con muốn có một con chó con.

B: Let me think about it.
- Để mẹ suy nghĩ về việc đó đã.

A: Why do you have to think about it?
- Tại sao mẹ phải suy nghĩ về việc đó.

B: Because a puppy costs money.
- Bởi vì khoản tiền chi phí cho 1 con chó con.

A: No, it doesn’t. Puppies are free.
- Không, không sao đâu. Những con chó con được miễn phí mà.

B: Yes, but a puppy needs shots.
- Phải, nhưng chó cần phải chích ngừa.

A: Shots for what?
- Tiêm ngừa cái gì?

B: So it won’t get sick. Just like you get shots.
- Vì vậy nó sẽ không bị bệnh. Cũng giống như con lúc được tiêm ngừa.

A: I hate shots.
- Con ghét chích ngừa.

B: And a puppy eats food. Food costs money.
- Và một con chó con cũng ăn thức ăn. Đồ ăn cũng tốn tiền.

A: No problem. I’ll give him food off my plate.
- Không thành vấn đề. Con sẽ cho nó thức ăn rơi từ đĩa của con.

B: Oh, no you don’t. Puppies don’t eat vegetables.
- Ồ, không được đâu con. Chó con không ăn được rau.

404874 top -
A: Mom, I want a puppy.
- Mẹ, con muốn một con chó con
B: Let me think about it.
- Để mẹ nghĩ về nó đã
A: Why do you have to think about it?
- Tại sao mẹ phải nghĩ về nó?
B: Because a puppy costs money.
_ Bởi vì một con chó con tốn tiền đấy
A: No, it doesn’t. Puppies are free.
- Không đâu. Những con chó con được cho không mà
B: Yes, but a puppy needs shots.
- Ừ, nhưng một con chó con cũng cần chích ngừa
A: Shots for what?
- Chích ngừa để làm gì?
B: So it won’t get sick. Just like you get shots.
- Để nó không bị bênh. Cũng như con vừa chích ngừa đó
A: I hate shots.
- Con ghét chích ngừa
B: And a puppy eats food. Food costs money.
- Chó con cũng cần thức ăn. Thức ăn cũng tốn tiền.
A: No problem. I’ll give him food off my plate.
- Không vấn đề gì. Con sẽ cho nó ăn thức ăn thừa từ đĩa của con
B: Oh, no you don’t. Puppies don’t eat vegetables.
Ồ, không được . Chó con không ăn được rau.


Vocabulary:
• cost: trị giá , giá tiền
• eat: ăn
• food: thức ăn
• free: miễn phí, cho không
• for what: về cái gì
• get sick: bị bệnh
• give off: toả ra, rơi ra
• get shots: Được chích ngừa
• hate: ghét
• need: cần
• no problem: không vấn đề
• Mom: mẹ
• think about: nghĩ về
• plate: dĩa
• puppy: chó con
• vegetables. rau
• want: muốn
• why: tại sao

405504 top -
B: Let me think about it.
- Để mẹ nghĩ về nó đã
A: Why do you have to think about it?
- Tại sao mẹ phải nghĩ về nó?
it ở đây có nghĩa sự việc nuôi con puppy, không phải con puppy.

- Để mẹ suy nghĩ hẵng.
- Tại sao mẹ phải suy nghĩ về việc ấy.

405516 top -

Thực hành bài 25

A: Mom, I want a puppy.
Mẹ ơi, con myốn 1 con chó con.

B: Let me think about it.
Để Mẹ suy nghĩ về việc đó nhé.

A: Why do you have to think about it?
Tại sao Mẹ phải suy nghĩ về việc đó vậy?

B: Because a puppy costs money.
Bởi vì tiền chi phí của con chó con đó.

A: No, it doesn’t. Puppies are free.
Không, không cần. Chó con thì miễn phí mà.

B: Yes, but a puppy needs shots.
Đồng ý, nhưng con chó con cần phải chích ngừa.

A: Shots for what?
Chích ngừa để làm gì vậy?

B: So it won’t get sick. Just like you get shots.
Để nó không bị bệnh. Giống như con đi chích ngừa vậy.

A: I hate shots.
Con ghét chích ngừa.

B: And a puppy eats food. Food costs money.
Và chó con thì ăn thực phẩm. Thêm chi phí thức ăn.

A: No problem. I’ll give him food off my plate.
Không vấn đề gì. Con sẽ nó thức ăn từ đĩa của con.

B: Oh, no you don’t. Puppies don’t eat vegetables.
Oh, con không thể làm như thế được. Những con chó con không ăn rau được.

406943 top -
LESSON 25l

GIVE ME A PUPPY - CHO CON MỘT CHÚ CÚN CON .

A: Mom, I want a puppy.
A: Mẹ à, con muốn có một chú cún con.

B: Let me think about it.
b: Để mẹ suy nghĩ thêm về chuyện đó.

A: Why do you have to think about it?
B: Sao mẹ phải suy nghĩ về điều đó chứ?

B: Because a puppy costs money.
B: Vì một chú cún tiêu tốn nhiều tiền mà.

A: No, it doesn’t. Puppies are free.
A: Không, nó chẳng tốn tiền đâu. Mấy chú cún được cho không đó .

B: Yes, but a puppy needs shots.
B: Mẹ biết, nhưng cún con cần chích ngừa nhiều thứ lắm.

A: Shots for what?
A: Chích ngừa để làm gì cơ chứ?

B: So it won’t get sick. Just like you get shots.
B: Giúp nó không bị bệnh. Cũng giống như con phải chích ngừa đủ thứ.

A: I hate shots.
A: Con ghét chích ngừa lắm.

B: And a puppy eats food. Food costs money.
B: Chú cún cần thức ăn. Thức ăn lại tốn tiền .

A: No problem. I’ll give him food off my plate.
B: Không hề hấn gì đâu. Con sẽ cho nó thức ăn thừa trong dĩa ăn của con.

B: Oh, no you don’t. Puppies don’t eat vegetables.
B: Ô, con không làm như thế được. Mấy chú cún không ăn rau củ đâu.


Vocabulary:
• cost:giá phải trả, chi phí
• eat:ăn
• food:thức ăn
• free:tự do
• for what:để làm gì
• get sick:bị bệnh
• give off:toả ra
• get shots:chích ngừa
• hate:ghét
• need:cần
• no problem: không vấn đề
• Mom:mẹ
• think about:nghĩ về
• plate:dĩa
• puppy:chó con
• vegetables: thực vật, rau củ
• want: muốn
• why:tại sao

414302 top -
Give Me a Puppy
Cho con con chó con



A: Mom, I want a puppy.
Mẹ, con muốn một con chó con.

B: Let me think about it.
Để mẹ suy nghĩ.

A: Why do you have to think about it?
Tại sao con lại nghĩ chuyện đó?

B: Because a puppy costs money.
Bởi vì nuôi chó con tốn chi phí.

A: No, it doesn’t. Puppies are free.
Không, không đúng. Chó con là miễn phí.

B: Yes, but a puppy needs shots.
Đúng, nhưng chó con cần chích ngừa.

A: Shots for what?
Chích ngừa để làm gì?

B: So it won’t get sick. Just like you get shots.
Vì vậy nó không bị bệnh. Cũng như bạn chích ngừa.

A: I hate shots.
Tôi ghét chích ngừa.

B: And a puppy eats food. Food costs money.
Và chó con ăn thức ăn. Thức ăn tốn tiền.

A: No problem. I’ll give him food off my plate.
Không vấn đề gì. Tôi sẽ cho nó ăn ra đĩa của tôi.

B: Oh, no you don’t. Puppies don’t eat vegetables.
Oh, không anh không làm thế. chó con không ăn rau củ.


Vocabulary:
• cost:phí tổn , giá
• eat:ăn
• food:thức ăn
• free:miễn phí
• for what:để làm gì
• get sick:bị bệnh
• give off:bốc ra
• get shots : chích ngừa
• hate:ghét, sợ
• need: cần
• no problem:không vấn đề
• Mom:mẹ
• think about:nghĩ về
• plate:món ăn
• puppy:chó con
• vegetables: rau quả
• want:muốn
• why:tại sao

415162 top -

ESL EASY 25: Give Me a Pupy.



A: Mom, I want a puppy.( Mẹ ơi,con muốn nuôi một con chó con.)
B: Let me think about it.( Để mẹ suy nghĩ xem sao.)
A: Why do you have to think about it? ( Tại sao mẹ phải suy nghĩ vậy chứ. )
B: Because a puppy costs money.( Bởi vì nuôi một con chó con tốn tiền lắm. )
A: No, it doesn’t. Puppies are free.( Không, không phải vậy đâu, chó con miễn phí mà.)
B: Yes, but a puppy needs shots.( Vâng, nhưng chó con nó cần phải chích ngừa.)
A: Shots for what? ( Chích ngừa để làm gì?)
B: So it won’t get sick. Just like you get shots.( Để sẽ không bị bệnh. chỉ giống như con chích ngừa vậy đó. )
A: I hate shots.( Con ghét chích ngừa lắm.)
B: And a puppy eats food. Food costs money.( Và chó con nó ăn thức ăn ,mà thức ăn thì phải tốn tiền.)
A: No problem. I’ll give him food off my plate.( Không sao đâu,con sẽ chia cho nó thức ăn trong dĩa của con.)
B: Oh, no you don’t. Puppies don’t eat vegetables. ( Oh, con đừng làm vậy, Chó con nó đâu có ăn rau củ )



Vocabulary:
• cost: Giá cả, phí tổn.
• eat: Ăn.
• food: Thức ăn.
• free: Tự do,miễn phí.
• for what: Để làm gì.
• get sick: Bị bệnh.
• give off: Tỏa ra,toát ra.
• get shots: Chích ngừa.
• hate: Ghét.
• need: Cần.
• no problem: Không vấn đề gì.
• Mom: Mẹ.
• think about: Suy nghĩ về.
• plate: Cái dĩa.
• puppy: Chó con.
• vegetables.Rau củ.
• want: Muốn.
• why: Tại sao.

Hello everybody!

415857 top -

           Give Me A Puppy
A: Mom, I want a puppy. (Mẹ, Con muốn một con chó con)
B: Let me think about it. (Để mẹ suy nghĩ về điều đó)

A: Why do you have to think about it? (Tại sao mẹ phải suy nghĩ về điều đó?)
B: Because a puppy costs money. (Bởi vì phải tốn tiền)

A: No, it doesn’t. Puppies are free. (Không, không phải. Mấy con chó con điều miễn phí mà)
B: Yes, but a puppy needs shots. (Đúng, nhưng chó con cần phải chích ngừa)

A: Shots for what? (Chích ngừa cho cái gì?)
B: So it won’t get sick. Just like you get shots. (Để nó không bị bệnh, giống như con đi chích ngừa vậy đó)

A: I hate shots. (Con ghét chích ngừa)
B: And a puppy eats food. Food costs money. (Và chó con cần phải ăn. Mà thức ăn cũng tốn tiền)

A: No problem. I’ll give him food off my plate. (Đâu có vấn đề gì. Con sẽ cho nó thức ăn trên đĩa của con)
B: Oh, no you don’t. Puppies don’t eat vegetables. (Ô, không được. Mấy con chó con không ăn rau)


Vocabulary:
• Cost: Giá cả, tốn tiền, phí tổn
• Eat: Ăn
• Food: Lương thực, thức ăn
• Free: Miễn phí
• For what: Cho cái gì, cho điều gì
• Get sick: Bị bệnh,
• Give off: Cho đi, ban tặng, ban ân huệ, biếu, bố thí
• Get shots: Đi chích ngừa
• Hate: Ghét, không ưa
• Need: Cần,
• No problem: Có gì đâu, không vấn đề
• Mom: Mẹ, má
• Think about: Nghĩ về, nghĩ đến,
• Plate: Đĩa thức ăn
• Puppy: Chó con
• Vegetables: rau
• Want: Muốn
• Why: Tại sao, vì sao

419895 top -
Give Me a Puppy
( CHO CON MỘT CON CHÓ CON )



A: Mom, I want a puppy.
Mẹ , con muốn một con chó con.
B: Let me think about it.
Để mẹ suy nghĩ về điều đó đã.
A: Why do you have to think about it?
Tại sao mẹ phải suy nghĩ về điều đó.

B: Because a puppy costs money.
Bời vì một con chó thì phải mất tiền.
A: No, it doesn’t. Puppies are free.
Không , nó không mất tiền. Chó con là miễn phí.
B: Yes, but a puppy needs shots.
Đúng , nhưng chó con cần chích ngừa.
A: Shots for what?
Chích cho cái gì vậy.
B: So it won’t get sick. Just like you get shots.
Cho nó không bị bệnh. Giống như con chích ngừa vậy.
A: I hate shots.
Con ghét chích ngừa.
B: And a puppy eats food. Food costs money.
Và chó con thì ăn thức ăn. Mất tiền mua thức ăn.
A: No problem. I’ll give him food off my plate.
Không là vấn đề.COn sẽ đưa đĩa thức ăn của con cho con chó.
B: Oh, no you don’t. Puppies don’t eat vegetables.
Ồ , con đừng làm vậy. Chó con thì không ăn rau.


Vocabulary:
• cost: giá cả , giá tiền
• eat:ăn
• food: thức ăn
• free: miễn phí
• for what: cho cái gì
• get sick: bị ốm
• give off: phát ra , tỏa ra
• get shots: chủng ngừa
• hate: ghét
• need: cần
• no problem:không có vấn đề
• Mom: Mẹ
• think about: nghĩ về
• plate: đĩa thức ăn , thùng quyên tiền
• puppy: con chó con
• vegetables : rau
• want: muốn
• why: tại sao

419939 top -
HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI .

GIVE ME A PUPPY :Cho con một con chó con

Vocabulary: Từ vựng

• cost: Giá cả, chi phí
• eat: Ăn
• food: Lương thực, đồ ăn, thức ăn, món ăn
• free: Miễn phí, tự do
• for what: Để làm gì
• get sick: Bị bệnh, bị ốm
• give off: Cho ra , giảm giá
• get shots: Có được bức ảnh
. Shots : Tiêm ngừa, chích ngừa
• hate: Ghét , lòng căm ghét, căm hờn
• need: Cần, sự cần
• no problem: Không vấn đề gì
• Mom: Mẹ
• think about: Suy nghỉ về
• plate: Tấm phiếu, lá (kim loại), mảng
• puppy: Chó con
• vegetables. Rau quả, thực vật,
• want: Muốn
• why: Tại sao

Phần dịch :

A: Mom, I want a puppy.
-Mẹ, con muốn có một con chó.

B: Let me think about it.
-Hãy để mẹ suy nghỉ về việc đó.

A: Why do you have to think about it?
-Tại sao mẹ phải suy nghỉ về việc đó ?

B: Because a puppy costs money.
-Bởi vì một con chó con cũng phải tốn tiền chứ.

A: No, it doesn’t. Puppies are free.
-Không, không đâu .Chó con được cho miễn phí mà mẹ.

B: Yes, but a puppy needs shots.
-Phải rồi, nhưng chó con cũng cần phải tiêm ngừa .

A: Shots for what?
-Tiêm ngừa để làm gì ?

B: So it won’t get sick. Just like you get shots.
-Như thế nó sẽ không bị bệnh, cũng giống như con cần phải tiêm ngừa vậy.

A: I hate shots.
-Con ghét tiêm ngừa.

B: And a puppy eats food. Food costs money.
Và chó con cũng cần phải ăn chứ. Thức ăn cũng tốn tiền.

A: No problem. I’ll give him food off my plate.
-Không có vấn đề gì. Con sẽ cho nó thức ăn rơi ra từ đĩa của con.

B: Oh, no you don’t. Puppies don’t eat vegetables.
-Ô, không con không thể làm như vậy được. Chó con không ăn được rau.


423163 top -
Give Me a Puppy
Cho Con Một Chú Chó Con

A: Mom, I want a puppy.
-- Mẹ, con muốn một con chó con.

B: Let me think about it.
-- Để mẹ suy nghĩ đã.

A: Why do you have to think about it?
-- Tại sao mẹ lại phải suy nghĩ về chuyện này?

B: Because a puppy costs money.
-- Bởi vì một con chó con tốn kém lắm đấy.

A: No, it doesn’t. Puppies are free.
-- Không, không đâu. Chó con miễn phí mà.

B: Yes, but a puppy needs shots.
-- Đúng, nhưng một chú chó con cần phải chích thuốc.

A: Shots for what?
-- Chính thuốc để làm gì?

B: So it won’t get sick. Just like you get shots.
-- Bộ nó không bệnh chắc. Y như con bị chích thuốc vậy.

A: I hate shots.
-- Con ghét chích thuốc.

B: And a puppy eats food. Food costs money.
-- Rồi một chú chó con còn phải ăn nữa. Thức ăn cũng tốn kém.

A: No problem. I’ll give him food off my plate.
-- Không thành vấn đề. Con sẽ cho nó thức ăn trong đĩa của con.

B: Oh, no you don’t. Puppies don’t eat vegetables.
-- Ồ, con không được làm thế. Chó con đâu có ăn rau.



Vocabulary:
• cost: tốn kém
• eat: ăn
• food: thức ăn
• free: miễn phí
• for what: để làm gì
• get sick: bệnh
• give off: cho đi
• get shots: bị chích thuốc
• hate: ghét
• need: cần
• no problem: không thành vấn đề
• Mom: mẹ
• think about: suy nghĩ về
• plate: đĩa
• puppy: chó con
• vegetables: rau
• want: muốn
• why: tại sao

427921 top -
A: Mom, I want a puppy.
Mẹ, con muốn một con chó con.

B: Let me think about it.
Để mẹ suy nghĩ về điều đó.

A: Why do you have to think about it?
Tại sao mẹ phải suy nghĩ.

B: Because a puppy costs money.
Bởi vì chó con phải trả tiền.

A: No, it doesn’t. Puppies are free.
Không , Những con chó miễn phí.

B: Yes, but a puppy needs shots.
Vâng, nhưng con chó cần tiêm ngừa.

A: Shots for what?
Tiêm ngừa để làm gì?

B: So it won’t get sick. Just like you get shots.
Để nó không bị bệnh. Giống như con tiêm ngừa.

A: I hate shots.
Con ghét tiêm ngừa.

B: And a puppy eats food. Food costs money.
Và chó con cần ăn. Thức ăn thì tốn tiền.

A: No problem. I’ll give him food off my plate.
Không phải là vấn đề. Con sẽ cho nó ăn thức ăn thừa ở đĩa của con.

B: Oh, no you don’t. Puppies don’t eat vegetables.
Ồ, Không như con nghĩ. Chó con không ăn được rau.

Vocabulary:
• cost: giá tiền
• eat:ăn
• food:thực phẩm, đồ ăn
• free:miễn phí
• for what: để làm gì
• get sick: bị ốm
• give off: vãi ra
• get shots:tiêm ngừa
• hate:ghét
• need:cần
• no problem: không có vấn đề gì
• Mom:mẹ
• think about: nghĩ về
• plate:đĩa
• puppy:chó con
• vegetables:rau
• want:muốn
• why:tại sao

430217 top -
ESL EASY 25: Give Me a Puppy
1, 2


HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa

100. I Go to College
100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
101. A Lost Pen
102. Gravity For All
103. New Glasses
104. School Items
105. A Good Magazine
106. Shake Your Pen
107. Do Your Homework
108. The Soldier
109. The English Major
110. No Parking
111. Keep Your Eyes Open
112. Two Plus Two
113. Prayers
114. Hit and Run
115. What Will People Think?
116. Don't Ride The Bus
117. Don't Cut The Tires
118. The Crosswalk
119. It's Okay To Speed
120. Check Your Tires
121. Don't Be In A Hurry
122. A New Car
123. I'm Going To Explode
124. The Missing Car
125. Too Many Cars
126. Don't Call The Police
127. Wash The Car
128. Windy Weather
129. Two Birds With One Stone
130. Beat The Light
131. A Dream Car
132. A Bad Driver?
133. A Slow Walker
134. Hit And Run
135. Beware Of The Carts
136. A Great Movie
137. A Card Game
138. I Have Four Aces
139. Too Much Volume
140. Don't Waste Your Money
141. Rained Out
142. A Sip of Coffee
143. A Chilly Day
144. A Crazy Driver
145. It Isn't News
146. The Great Wall
147. The Beatles
148. See A Movie
149. People - Watching
150. Free Money
151. Old Movies
152. Something For Nothing
153. Judge Judy
154. A Good Singer
155. Going Digital
156. A Blind Date
157. Let's Have Dinner
158. Blue Eyes
159. True Love
160. Ask Her Out
161. A Night By Himself
162. Go On A Blind Date
163. Two Pineapples
164. One Date Only
165. A Bad Date
166. Sweet Dreams
167. I Love You More Than Money
168. A Good Nose
169. I Feel Like Chinese
170. A Slow Burger
171. A Good Lunch
172. A Bad Steak
173. Dirty Nails
174. Hot Bread
175. Fear of Germs
176. Bad Service
177. A Good Table
178. Do I Hear $60,000?
179. Take Me to the Ball Game
180. Golf Is Silly
181. Fresh Fish
182. I Love Baseball
183. New Shoes
184. I'm Worried About Tiger
185. Where Is Tiger From?
186. Babe Ruth
187. The Season's Over
188. Cheap Seats
189. Golf Is No Picnic
190. A Player Cheats
191. Too Much Crime
192. No One Ever Leaves
193. Fire And Smoke
194. Play With Fire
195. Fasten Your Seatbelt
196. Use The Stepladder
197. A Puddle On The Floor
198. The Fire Alarm
199. Double-Check Everything
200. Guns For All
201. Crime Reduction
202. Two Different States
203. Beautiful Hawaii
204. A Real Meal
205. New Sheets
206. The Airport
207. A Christmas Flight
208. Fear Of Flying
209. Row Your Boat
210. A Cruise
211. Prepare For Takeoff
212. The Grand Canyon
213. Hotel Hell
214. A Long Day
215. A Free Trip
216. Serving Your Country
217. I Need A Job
218. Before Going To An Interview
219. Work Is Hard
220. Peas In A Box
221. I Am a Babysitter
222. Hire Me
223. What If?
224. Become A Teacher
225. Over and Over
226. A Bad Boss
227. Light My Fire
228. Still Working
229. All His Eggs In One Basket
230. His Parents Are Disappointed
231. Nice Doggy
232. Knock, Knock!
233. A Good Salad
234. We Get Cheese from Cows
235. I Used To Work In A Deli
236. A New Diet
237. Bad Manners
238. Same Old Diet
239. A Pink Orange
240. Roasted or Boiled
241. A Pound A Week
242. No More For Me
243. Don't Be Lazy
244. I Like That Shirt
245. Pants That Fit
246. The Shopping List
247. Poor Pockets
248. Wipe Everything
249. The 99 Cents Store
250. PC or Mac?
251. Bad Business
252. Sharpen The Pencil
253. To Save Money
254. A New House
255. We Can't Afford This House
256. On The Corner
257. A Great Apartment
258. Fix The Doorbell
259. Almost Perfect
260. Life Was Hard
261. Sell Now
262. Who Cares?
263. Hungry Bears
264. Yes, We Can
265. Don't Vote For Him
266. He Got Reelected
267. Change Is Good
268. A Powerful Position
269. A Traveling Man
270. Vote For Ralph
271. Why Vote?
272. Every Vote Counts
273. George Tells Jokes
274. Give Them More
275. They're Lying
276. A Stomachache
277. A Blood Stain
278. Sore Fingers
279. Too Much Stress
280. A Paper Cut
281. Cigarette Smoke
282. Nose Drops
283. Skin Cancer
284. Quitting Smoking
285. A Bad Back
286. Three A Day
287. Brush, Brush
288. A Hot Hike
289. Another Pimple
290. No Need To Worry
291. Use A Tissue
292. A Dirty Remote
293. An Earful of Pain
294. A New Face
295. A Sore Hand


update: June 14, 2012
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)



update: April 11, 2012
PayPal về email:
thuquy@vietditru.com


Chi phiếu gửi về:
Hai Nguyen
23 South 24th Street
San Jose, CA 95116



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM


Ý kiến về Quỹ VietDitru

ImageRomantic Piano Radio

ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
anhnguyen89 1
anhkao 10
atuans 4
bamboolandscape 1
bengiao 8
bluesky 2
buingan2011 2
buithanhdat2003 11
buithihao01 1
cady27 3

CanthiCao 1
caovinhmau 2
catandpuppy 2
CatEyes 4
cathy 2
catty 2
Chaien 2
chanhetbiet 1
chauongco 72
chauvan57 1

chunkychan 1
cochithinen 1
coua 1
cuomxiu 3
cương71 276
Danle 5
diepnguyen2012 3
doanchin 270
Dreamlink79 1
ducyeunhi 4

duyenuyen 72
duty348 325
DuyTrinh 3
ellynguyen87 1
gaconbd 1
han101 2
hanhnguyen2010 1
haunguyen1608 7
hhnpp 1
hinlehu 1

hntuyen 43
hoahong023 1
hoaly 2
hoangbao 5
HoangThiQuynhNhu 132
hoangthuy944 6
hoangvo194 39
hoathienly 3
Hoctro 4
hueanh88 1

huettk 1
HungHK 1
huongdinh 1
huyennguyen0701 6
JennyRain 5
josvu 1
katnguyen 1
kevinthanh88 3
kevinthienle 26
khemrathach 1

lactantan 1
lamtham54 1
langvan 21
leesam 1
letuyetnghi 7
lhd1004 1
linhdatinh 2
linhthao1965 1
longtran2205 2
lovely11 3

Lun 3
mama41255 11
mangot 3
minh0349 11
minhhanh59 5
minhthinguyen 2
mnsun 268
mrlonely88 8
muoichanh 60
mykimdang 1

mylove242 1
newsky272 101
ngakhoa 8
ngngochai91 4
Ngocanhdennis2009 3
ngocloan 1
ngothiduyenuyen 5
nguyen25 1
nguyenhoainam 2
nguyenhuu 5

nguyenkhac123 1
nguyenthingochieu 2
nguyenvnnhi 2
nhienhuynh 1
ntcat0710 1
Nuna 7
phantam 13
phuong5960 245
phuong60 3
phuonghang 13

phuonglieu 12
phuongtrangvu 4
quynhdao 8
sandynguyen91 15
senator 1
shokoyo 1
shownkiller 4
snow 123
socbong 2
songphuochxl 4

sunsight 22
tamnguyen21892 1
tantan 5
thanh103 2
thanhbmt42 42
thanhthaipham145 6
thieưminh72 3
thohoa 1
thuc21350 1
thuydao 4

thuyduong211 4
Thuyngoc 54
thuytran30475 15
tocxu 8
tomry 34
trantiendung 7
trinhthithanhtam 4
Trongdung69 54
truongthinhutruc1966 13
tulipd2h 2

tuyenly 2
Uyenphuongle 3
Vandao 2
vien297 18
vinhchau 1
VuSang 11
vuthanh1957 9
yenkimly 12
-------------------------
. Lớp có 138 học viên

Update: May 20, 2013


none