GHI DANH Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.
ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.
Thể thức 1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại. 2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt. 3. Dịch mẫu đối thoại. 4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.
A: Did you write a letter to grandma? B: Yes, I did. A: Did you tell her about school? B: I told her that school is fun. A: Did you put the letter in an envelope? B: Yes, and I sealed the envelope. A: Did you put a stamp on the envelope? B: I couldn’t find any stamps. A: They’re in the kitchen drawer. B: Okay. I just put a stamp on the envelope. A: Give me the envelope, and I’ll mail it for you. B: When is grandma going to learn about e-mail?
• couldn’t -> could not: không thể • drawer: người vẽ, người lính, ngăn kéo • envelope: bao, bọc, phong bì • kitchen: bếp • grandma: bà (gọi thân mật) • I’ll -> I will: tôi sẽ • letter: chữ, thư, văn học • mail: thư (điện tử), bưu kiện, bưu phẩm • seal: con dấu, cái ấn, dấu niêm phong • stamp: con tem • tell, told: nói • write: viết
Phần nghe, hiểu & bài dịch:
A: Did you write a letter to grandma? - Em đã viết thư cho bà chưa? B: Yes, I did. - Vâng! Em viết rồi. A: Did you tell her about school? - Em đã nói với bà về trường học chứ? B: I told her that school is fun. - Em đã nói là ở trường rất vui. A: Did you put the letter in an envelope? - Thế em đã bỏ thư vào phong bì chưa? B: Yes, and I sealed the envelope. - Rồi! em còn niêm phong bì lại nữa. A: Did you put a stamp on the envelope? - Em đã dán tem lên phong bì rồi chứ? B: I couldn't find any stamps. - Em đã không thể tìm thấy con tem nào. A: They're in the kitchen drawer. - Nó ở trong ngăn kéo dưới bếp ấy! B: Okay. I just put a stamp on the envelope. - Vâng! Em mới vừa dán tem lên phong bì rồi. A: Give me the envelope, and I'll mail it for you. - Đưa phong bì đây cho anh, anh sẽ đi gửi bưu điện cho. B: When is grandma going to learn about e-mail? - Đến khi nào thì bà mới được biết về thư điện tử nhỉ?
A: They’re in the kitchen drawer. - Chúng ở trong ngăn tủ bếp.
B: Okay. I just put a stamp on the envelope. - Được rồi. Em sẽ dán tem vào bì thư ngay.
A: They’re in the kitchen drawer. - Chúng ở trong ngăn tủ bếp.
B: Okay. I just put a stamp on the envelope. - Vâng. Em chỉ dán một con tem lên bì thư thôi
A: They're in the kitchen drawer. - Nó ở trong ngăn kéo dưới bếp ấy! B: Okay. I just put a stamp on the envelope. - Vâng! Em mới vừa dán tem lên phong bì rồi.
Híc, đang nói chuyện mà chạy xuống bếp rồi chạy lên lẹ dữ vậy? (Mình và snow dịch theo văn cảnh mà).
Chắc cô giáo chỉ chấp nhận dịch với nghĩa của chữ just là: vừa đủ, vừa đúng, súyt nữa; (với các thì hoàn thành; trong tiếng Mỹ với thì quá khứ đơn giản) vừa mới, trong quá khứ gần đây.
A: Did you write a letter to grandma? - Em đã viết thư cho bà chưa? B: Yes, I did. - Dạ rồi A: Did you tell her about school? - Có phải em đã kể với bà về trường học ? B: I told her that school is fun. - Em đã kể với bà trường học rất vui A: Did you put the letter in an envelope? - Em đã để thư vào bì thư chưa? B: Yes, and I sealed the envelope. - Rồi, và em đã niêm thư lại A: Did you put a stamp on the envelope? - Em đã dán tem lên bao thư chưa? B: I couldn’t find any stamps. - Em không tìm thấy con tem nào A: They’re in the kitchen drawer. - Chúng ở trong ngăn kéo tủ bếp đó B: Okay. I just put a stamp on the envelope. - Ừ. Em vừa dán tem vào thư. A: Give me the envelope, and I’ll mail it for you. - Đưa thư cho anh, anh sẽ gửi nó cho em B: When is grandma going to learn about e-mail? - Khi nào thì bà mới biết về thư điện tử há?
Vocabulary • couldn’t -> could not: không thể • drawer: ngăn kéo • envelope: bao thư • kitchen: bếp • grandma: bà • I’ll -> I will: tôi sẽ • letter: lá thư • mail: thư , bưu phẩm • seal: đóng kín, niêm • stamp: con tem • tell, told: nói , kể • write: viết
A: Did you write a letter to grandma? (Em đã viết thư gửi cho Bà chưa?) B: Yes, I did. (Em viết rồi)
A: Did you tell her about school? (Em có nói gì về trường học với Bà không?) B: I told her that school is fun. (Em đã có kể rằng trường học rất là vui)
A: Did you put the letter in an envelope? (Em đã đặt lá thư vào bao thư chứ?) B: Yes, and I sealed the envelope. (Rồi, và em đã dán thư lại)
A: Did you put a stamp on the envelope? (Em đã dán tem trên bì thư đó chưa?) B: I couldn’t find any stamps. (Em chẳng tìm thấy bất kỳ cái tem nào hết)
A: They’re in the kitchen drawer. (Chúng trong ngăn kéo nhà bếp á) B: Okay. I just put a stamp on the envelope. (Được rồi. Em chỉ cần dán 1 con tem trên bì thư thôi)
A: Give me the envelope, and I’ll mail it for you. (Đưa anh phong thư, và anh sẽ gửi giùm em) B: When is grandma going to learn about e-mail? (Khi nào Bà sẽ học về thư điện tử nhỉ?)
Vocabulary: • Couldn’t -> could not: Không thể • Drawer: Ngăn tủ, ngăn kéo • Envelope: Bao thư, phong bì, bì thư, • Kitchen: Nhà bếp • Grandma: Bà, bà nội, bà ngoại • I’ll -> I will: Tôi sẽ • Letter: Thư • Mail: Thư, thư tín "Thư được gửi qua bưu điện". • Seal: Bịt lại, đóng kín, dán kín, niêm phong • Stamp: Tem, con dấu, • Tell, Told: Nói, kể, thuật lại, • Write: Viết
A: Did you write a letter to grandma? (Bạn đã viết thư cho Bà chưa?) B: Yes, I did. (Tôi viết rồi)
A: Did you tell her about school? (Bạn có nói gì về trường học với Bà không?) B: I told her that school is fun. (Tôi đã nói rằng trường học vui lắm.)
A: Did you put the letter in an envelope? (Bạn đã đặt lá thư vào bao thư rồi hả.) B: Yes, and I sealed the envelope. (Rồi, và tôi đã dán thư lại)
A: Did you put a stamp on the envelope? (Bạn đã dán tem trên bao thư đó chưa?) B: I couldn’t find any stamps. (Tôi không thể tìm thấy cái tem nào cả.)
A: They’re in the kitchen drawer. (Chúng trong ngăn kéo nhà bếp mà.) B: Okay. I just put a stamp on the envelope. (Vâng. Tôi chỉ dán 1 con tem trên bì thư thôi)
A: Give me the envelope, and I’ll mail it for you. (Đưa phong thư cho tôi, và tôi sẽ gửi nó dùm bạn.) B: When is grandma going to learn about e-mail? (Khi nào Bà sẽ biết về thư điện tử hả.)
Vocabulary: • Couldn’t -> could not: Không thể • Drawer: Ngăn tủ, ngăn kéo. • Envelope: Bao thư, phong bì. • Kitchen: Nhà bếp • Grandma: Bà, bà nội, bà ngoại. • I’ll -> I will: Tôi sẽ • Letter: Thư • Mail: Thư, hộp thư.. • Seal: Tem, con dấu. • Stamp: Dán tem vào. • Tell, Told: Nói, kể. • Write: Viết.
A: Did you write a letter to grandma? Em đã viết thư cho Bà chưa? B: Yes, I did. Vâng , Em viết rồi. A: Did you tell her about school? Em kể với Bà về trường của em chứ? B: I told her that school is fun. Em kể với Bà trường của em rất vui. A: Did you put the letter in an envelope? Em đã bỏ thư vào bì thư chưa?
B: Yes, and I sealed the envelope. Vâng , và em đã dán lại rồi. A: Did you put a stamp on the envelope? Em đã dán tem vào bì thư chưa? B: I couldn’t find any stamps.
Em không tìm thấy bất cứ cái tem nào. A: They’re in the kitchen drawer. Nó thì ở trong ngăn kéo ở bếp đó.
B: Okay. I just put a stamp on the envelope. OK. Em chỉ dán một con tem vào bì thư thôi. A: Give me the envelope, and I’ll mail it for you. Đưa bì thư cho anh , va anh sẽ gửi bưu điện cho em. B: When is grandma going to learn about e-mail? Khi nào Bà sẽ biết v62 thư điện tử nhỉ?
Vocabulary • couldn’t -> could not: không thể • drawer: ngăn kéo , người vẽ , người cấp phiếu • envelope: phong bì , vỏ bọc , hình bao • kitchen: bếp • grandma: bà nội , bà ngoại • I’ll -> I will: tôi sẽ • letter: thư tín , chữ cái , huy hiệu • mail: thư điện tử • seal: dấu niêm phong , con dấu • stamp: tem , dấu hiệu , hạng • tell, told: nói , xác định , biết , bảo • write:viết , soạn , điền vào , lộ ra