.
ESL EASY 19: Write to Your Grandma
1, 2 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Write to Your Grandma


Download


A: Did you write a letter to grandma?
B: Yes, I did.
A: Did you tell her about school?
B: I told her that school is fun.
A: Did you put the letter in an envelope?
B: Yes, and I sealed the envelope.
A: Did you put a stamp on the envelope?
B: I couldn’t find any stamps.
A: They’re in the kitchen drawer.
B: Okay. I just put a stamp on the envelope.
A: Give me the envelope, and I’ll mail it for you.
B: When is grandma going to learn about e-mail?


Vocabulary
• couldn’t -> could not:
• drawer:
• envelope:
• kitchen:
• grandma:
• I’ll -> I will:
• letter:
• mail:
• seal:
• stamp:
• tell, told:
• write:

396980 top -
Write to Your Grandma
Viết thư cho bà của em


A: Did you write a letter to grandma?
- Em đã viết thư cho bà em chưa?

B: Yes, I did.
- Vâng, Em đã viết

A: Did you tell her about school?
- Em đã kể với bà về trường học phải không?

B: I told her that school is fun.
- Em kể với bà là trường học rất vui

A: Did you put the letter in an envelope?
- Em đã cho lá thư vào bì thư chưa?

B: Yes, and I sealed the envelope.
- Dạ rồi, và em đã dán bì thư lại rồi

A: Did you put a stamp on the envelope?
- Em đã dán tem lên bì thư chưa?

B: I couldn’t find any stamps.
- Em không thể tìm thấy bất cứ con tem nào hết

A: They’re in the kitchen drawer.
- Tem để trong học tủ ở bếp đó

B: Okay. I just put a stamp on the envelope.
- Vâng. Em chỉ dán một con tem lên bì thư thôi

A: Give me the envelope, and I’ll mail it for you.
- Đưa cho anh cái bì thư, và anh sẽ gửi bưu điện lá thư dùm em

B: When is grandma going to learn about e-mail?
- Khi nào bà sẽ biết về điện thư nhỉ?


Vocabulary
• couldn’t -> could not:
• drawer: ngăn kéo
• envelope: bì thư
• kitchen: bếp
• grandma: bà nội, bà ngoại
• I’ll -> I will: Tôi sẽ
• letter: lá thư, chữ, chữ cái
• mail: (n) bưu điện, bưu kiện, chuyển thư
(v) gửi cái gì qua đường bưu điện
• seal: con chó biển, dấu niêm phong, con dấu
• stamp: con tem
• tell, told: nói, nói với, kể ra
• write: viết, viết văn, viết báo, viết thư

401290 top -

Vocabulary

• couldn’t -> could not: không thể (quá khứ của can)
• drawer: ngăn kéo
• envelope: phong bì
• kitchen: nhà bếp, phòng bếp
• grandma: bà nội, bà ngoại
• I’ll -> I will: Em sẽ
• letter: thư, thư từ, thư tín
• mail: thư từ; bưu kiện, bưu phẩm
• seal: đóng kín, bịt kín, gắn xi
• stamp: tem, con dấu
• tell, told: nói, nói lên, nói ra
• write: viết
• put: bỏ, gửi, đút, cho vào, cắm vào

Write to Your Grandma
(Viết thư cho bà)

A: Did you write a letter to grandma?
- Em đã viết thư cho bà chưa?

B: Yes, I did.
- Em viết rồi.

A: Did you tell her about school?
- Em có kể với bà về trường học không?

B: I told her that school is fun.
- Em đã kể cho bà về ngôi trường vui nhộn.

A: Did you put the letter in an envelope?
- Em đã cho thư vào phong bì chưa?

B: Yes, and I sealed the envelope.
- Dạ rồi, và em đã dán thư lại.

A: Did you put a stamp on the envelope?
- Em đã dán tem chưa?

B: I couldn’t find any stamps.
- Em không thể tìm thấy con tem nào.

A: They’re in the kitchen drawer.
- Chúng ở trong ngăn tủ bếp.

B: Okay. I just put a stamp on the envelope.
- Được rồi. Em sẽ dán tem vào bì thư ngay.

A: Give me the envelope, and I’ll mail it for you.
- Đưa cho anh lá thư, và anh sẽ đi gởi nó giùm cho em.

B: When is grandma going to learn about e-mail?
- Chừng nào bà mới học được về thư điện tử nhỉ?

401847 top -

Bài làm của chauongco:
----------------------

Write to Your Grandma (Viết thư cho Bà)


1. Phần từ vựng (vocabulary):
• couldn’t -> could not:  không thể
• drawer: người vẽ, người lính, ngăn kéo
• envelope: bao, bọc, phong bì
• kitchen: bếp
• grandma: bà (gọi thân mật)
• I’ll -> I will: tôi sẽ
• letter: chữ, thư, văn học
• mail: thư (điện tử), bưu kiện, bưu phẩm
• seal: con dấu, cái ấn, dấu niêm phong
• stamp: con tem
• tell, told: nói
• write: viết


Phần nghe, hiểu & bài dịch:
A: Did you write a letter to grandma?
- Em đã viết thư cho bà chưa?
B: Yes, I did.
- Vâng! Em viết rồi.
A: Did you tell her about school?
- Em đã nói với bà về trường học chứ?
B: I told her that school is fun.
- Em đã nói là ở trường rất vui.
A: Did you put the letter in an envelope?
- Thế em đã bỏ thư vào phong bì chưa?
B: Yes, and I sealed the envelope.
- Rồi! em còn niêm phong bì lại nữa.
A: Did you put a stamp on the envelope?
- Em đã dán tem lên phong bì rồi chứ?
B: I couldn't find any stamps.
- Em đã không thể tìm thấy con tem nào.
A: They're in the kitchen drawer.
- Nó ở trong ngăn kéo dưới bếp ấy!
B: Okay. I just put a stamp on the envelope.
- Vâng! Em mới vừa dán tem lên phong bì rồi.
A: Give me the envelope, and I'll mail it for you.
- Đưa phong bì đây cho anh, anh sẽ đi gửi bưu điện cho.
B: When is grandma going to learn about e-mail?
- Đến khi nào thì bà mới được biết về thư điện tử nhỉ?


402325 top -

chauongco wrote:B: Okay. I just put a stamp on the envelope.
- Vâng! Em mới vừa dán tem lên phong bì rồi.
Chị chauongco dịch câu này đúng nhất.
Duyệt.
Em giỏi, về chỗ ngồi.
Hehe...

402354 top -

Hôm trước được thầy khen, bữa nay được cô khen.

chauongco sắp... bể lỗ mũi rồi!

402361 top -

A: They’re in the kitchen drawer.
- Chúng ở trong ngăn tủ bếp.

B: Okay. I just put a stamp on the envelope.
- Được rồi. Em sẽ dán tem vào bì thư ngay.



A: They’re in the kitchen drawer.
- Chúng ở trong ngăn tủ bếp.

B: Okay. I just put a stamp on the envelope.
- Vâng. Em chỉ dán một con tem lên bì thư thôi


A: They're in the kitchen drawer.
- Nó ở trong ngăn kéo dưới bếp ấy!
B: Okay. I just put a stamp on the envelope.
- Vâng! Em mới vừa dán tem lên phong bì rồi.


Híc, đang nói chuyện mà chạy xuống bếp rồi chạy lên lẹ dữ vậy? (Mình và snow dịch theo văn cảnh mà).

Chắc cô giáo chỉ chấp nhận dịch với nghĩa của chữ just là: vừa đủ, vừa đúng, súyt nữa; (với các thì hoàn thành; trong tiếng Mỹ với thì quá khứ đơn giản) vừa mới, trong quá khứ gần đây.

402375 top -
A: Did you write a letter to grandma?
- Em đã viết thư cho bà chưa?
B: Yes, I did.
- Dạ rồi
A: Did you tell her about school?
- Có phải em đã kể với bà về trường học ?
B: I told her that school is fun.
- Em đã kể với bà trường học rất vui
A: Did you put the letter in an envelope?
- Em đã để thư vào bì thư chưa?
B: Yes, and I sealed the envelope.
- Rồi, và em đã niêm thư lại
A: Did you put a stamp on the envelope?
- Em đã dán tem lên bao thư chưa?
B: I couldn’t find any stamps.
- Em không tìm thấy con tem nào
A: They’re in the kitchen drawer.
- Chúng ở trong ngăn kéo tủ bếp đó
B: Okay. I just put a stamp on the envelope.
- Ừ. Em vừa dán tem vào thư.
A: Give me the envelope, and I’ll mail it for you.
- Đưa thư cho anh, anh sẽ gửi nó cho em
B: When is grandma going to learn about e-mail?
- Khi nào thì bà mới biết về thư điện tử há?


Vocabulary
• couldn’t -> could not: không thể
• drawer: ngăn kéo
• envelope: bao thư
• kitchen: bếp
• grandma: bà
• I’ll -> I will: tôi sẽ
• letter: lá thư
• mail: thư , bưu phẩm
• seal: đóng kín, niêm
• stamp: con tem
• tell, told: nói , kể
• write: viết

402477 top -

Thực hành bài 19

A: Did you write a letter to grandma?
Bạn có viết thư cho Bà Ngoại chưa?

B: Yes, I did.
Vâng, tôi viết rồi.

A: Did you tell her about school?
Bạn kể cho Bà về trường học bạn ah?

B: I told her that school is fun.
Tôi nói với Bà rằng trường học là niềm vui.

A: Did you put the letter in an envelope?
Bạn bỏ thư trong bao thơ chứ?

B: Yes, and I sealed the envelope.
Vâng, tôi đã dán niêm phong bao thơ đó.

A: Did you put a stamp on the envelope?
Bạn dán tem trên bao thơ chứ?

B: I couldn’t find any stamps.
Tôi không thể kiếm được bất kỳ con tem nào.

A: They’re in the kitchen drawer.
Nó thì ở trong ngăn kéo bếp.

B: Okay. I just put a stamp on the envelope.
Đồng ý. Tôi vừa mới dán tem trên bao thơ.

A: Give me the envelope, and I’ll mail it for you.
Đưa cho tôi bao thơ, và tôi sẽ gởi thư cho bạn.

B: When is grandma going to learn about e-mail?
Khi nào thì Bà Ngoại tìm hiểu về e-mail?

406607 top -
Write to Your Grandma
Viết Thư cho Bà Ngoại(Nội)


A: Did you write a letter to grandma?
Con đã viết thư cho Bà chưa?

B: Yes, I did.
Dạ, con viết rồi.

A: Did you tell her about school?
Con có kể với bà về trường học của con không?

B: I told her that school is fun.
Con đã kể cho bà rằng trường con thật là vui.

A: Did you put the letter in an envelope?
Con bỏ thư vào phong bì chưa?

B: Yes, and I sealed the envelope.
Dạ có, và con dán nó vào luôn rồi.

A: Did you put a stamp on the envelope?
Con có dán tem lên phong bì chưa?

B: I couldn’t find any stamps.
Con không tìm thấy con tem nào cả.

A: They’re in the kitchen drawer.
Nó nằm trong ngăn kệ bếp đó con.

B: Okay. I just put a stamp on the envelope.
Được rồi. Con mới dán tem lên phong bì rồi.

A: Give me the envelope, and I’ll mail it for you.
Đưa cho Ba phong bì để ba gửi dùm cho.

B: When is grandma going to learn about e-mail?
Khi nào Bà mới biết (học) về thư điện tử hả Ba?

----------------------
Vocabulary
• couldn’t -> could not: Không thể
• drawer: Ngăn kéo; người ký phát.
• envelope: Bao thư; phong bì
• kitchen: nhà bếp
• grandma: Bà Nội (ngoại)
• I’ll -> I will: Tôi sẽ
• letter: thư; chữ cái
• mail: thư từ
• seal: niêm phong
• stamp: Tem; con dấu
• tell, told: (Động từ bất quy tắc) Kể; nói
• write: viết

406993 top -

        Write To Your Grandma
A: Did you write a letter to grandma? (Em đã viết thư gửi cho Bà chưa?)
B: Yes, I did. (Em viết rồi)

A: Did you tell her about school? (Em có nói gì về trường học với Bà không?)
B: I told her that school is fun. (Em đã có kể rằng trường học rất là vui)

A: Did you put the letter in an envelope? (Em đã đặt lá thư vào bao thư chứ?)
B: Yes, and I sealed the envelope. (Rồi, và em đã dán thư lại)

A: Did you put a stamp on the envelope? (Em đã dán tem trên bì thư đó chưa?)
B: I couldn’t find any stamps. (Em chẳng tìm thấy bất kỳ cái tem nào hết)

A: They’re in the kitchen drawer. (Chúng trong ngăn kéo nhà bếp á)
B: Okay. I just put a stamp on the envelope. (Được rồi. Em chỉ cần dán 1 con tem trên bì thư thôi)

A: Give me the envelope, and I’ll mail it for you. (Đưa anh phong thư, và anh sẽ gửi giùm em)
B: When is grandma going to learn about e-mail? (Khi nào Bà sẽ học về thư điện tử nhỉ?)


Vocabulary:
• Couldn’t -> could not: Không thể
• Drawer: Ngăn tủ, ngăn kéo
• Envelope: Bao thư, phong bì, bì thư,
• Kitchen: Nhà bếp
• Grandma: Bà, bà nội, bà ngoại
• I’ll -> I will: Tôi sẽ
• Letter: Thư
• Mail: Thư, thư tín "Thư được gửi qua bưu điện".
• Seal: Bịt lại, đóng kín, dán kín, niêm phong
• Stamp: Tem, con dấu,
• Tell, Told: Nói, kể, thuật lại,
• Write: Viết

407930 top -

ESL EASY 19 : Write to your Grandma.

A: Did you write a letter to grandma? (Bạn đã viết thư cho Bà chưa?)
B: Yes, I did. (Tôi viết rồi)

A: Did you tell her about school? (Bạn có nói gì về trường học với Bà không?)
B: I told her that school is fun. (Tôi đã nói rằng trường học vui lắm.)

A: Did you put the letter in an envelope? (Bạn đã đặt lá thư vào bao thư rồi hả.)
B: Yes, and I sealed the envelope. (Rồi, và tôi đã dán thư lại)

A: Did you put a stamp on the envelope? (Bạn đã dán tem trên bao thư đó chưa?)
B: I couldn’t find any stamps. (Tôi không thể tìm thấy cái tem nào cả.)

A: They’re in the kitchen drawer. (Chúng trong ngăn kéo nhà bếp mà.)
B: Okay. I just put a stamp on the envelope. (Vâng. Tôi chỉ dán 1 con tem trên bì thư thôi)

A: Give me the envelope, and I’ll mail it for you. (Đưa phong thư cho tôi, và tôi sẽ gửi nó dùm bạn.)
B: When is grandma going to learn about e-mail? (Khi nào Bà sẽ biết về thư điện tử hả.)


Vocabulary:
• Couldn’t -> could not: Không thể
• Drawer: Ngăn tủ, ngăn kéo.
• Envelope: Bao thư, phong bì.
• Kitchen: Nhà bếp
• Grandma: Bà, bà nội, bà ngoại.
• I’ll -> I will: Tôi sẽ
• Letter: Thư
• Mail: Thư, hộp thư..
• Seal: Tem, con dấu.
• Stamp: Dán tem vào.
• Tell, Told: Nói, kể.
• Write: Viết.

409328 top -
Write to Your Grandma
Viết thư cho bà của bạn

Download


A: Did you write a letter to grandma?
Anh đã viết thư cho bà chưa?

B: Yes, I did.
Dạ rồi.

A: Did you tell her about school?
Anh nói cho bà về trường học phải không?

B: I told her that school is fun.
Tôi nói bà là trường học vui.

A: Did you put the letter in an envelope?
Anh đã bỏ thư vào phong thư chưa?

B: Yes, and I sealed the envelope.
Dạ rồi, và tôi đã dán phong thư.

A: Did you put a stamp on the envelope?
Anh đã dán tem lên phong thư chưa?

B: I couldn’t find any stamps.
Tôi không tìm thấy con tem nào.

A: They’re in the kitchen drawer.
Có trong ngăn kéo nhà bếp.

B: Okay. I just put a stamp on the envelope.
Được rồi. Tôi vừa dán tem lên phong thư.

A: Give me the envelope, and I’ll mail it for you.
Đưa tôi phong thư, và tôi sẽ gửi nó giúp anh.

B: When is grandma going to learn about e-mail?
Khi nào bà sẽ đi học về thư điện tử?


Vocabulary
• couldn’t -> could not:Không thể
• drawer:ngăn kéo
• envelope:phong thư
• kitchen:nhà bếp
• grandma:bà
• I’ll -> I will:tôi sẽ
• letter:thư từ
• mail:thư
• seal:đóng kín
• stamp:con tem
• tell, told:nói
• write:viết

409736 top -
Write to Your Grandma
( Viết thư cho Bà của em )


A: Did you write a letter to grandma?
Em đã viết thư cho Bà chưa?
B: Yes, I did.
Vâng , Em viết rồi.
A: Did you tell her about school?
Em kể với Bà về trường của em chứ?
B: I told her that school is fun.
Em kể với Bà trường của em rất vui.
A: Did you put the letter in an envelope?
Em đã bỏ thư vào bì thư chưa?

B: Yes, and I sealed the envelope.
Vâng , và em đã dán lại rồi.
A: Did you put a stamp on the envelope?
Em đã dán tem vào bì thư chưa?
B: I couldn’t find any stamps.

Em không tìm thấy bất cứ cái tem nào.
A: They’re in the kitchen drawer.
Nó thì ở trong ngăn kéo ở bếp đó.

B: Okay. I just put a stamp on the envelope.
OK. Em chỉ dán một con tem vào bì thư thôi.
A: Give me the envelope, and I’ll mail it for you.
Đưa bì thư cho anh , va anh sẽ gửi bưu điện cho em.
B: When is grandma going to learn about e-mail?
Khi nào Bà sẽ biết v62 thư điện tử nhỉ?


Vocabulary
• couldn’t -> could not: không thể
• drawer: ngăn kéo , người vẽ , người cấp phiếu
• envelope: phong bì , vỏ bọc , hình bao
• kitchen: bếp
• grandma: bà nội , bà ngoại
• I’ll -> I will: tôi sẽ
• letter: thư tín , chữ cái , huy hiệu
• mail: thư điện tử
• seal: dấu niêm phong , con dấu
• stamp: tem , dấu hiệu , hạng
• tell, told: nói , xác định , biết , bảo
• write:viết , soạn , điền vào , lộ ra

410975 top -
LESSON 19:

WRITE TO YOUR GRANDMA - VIẾT THƯ CHO BÀ NGOẠI

A: Did you write a letter to grandma?
a: Con đã viết thư cho bà ngoại rồi chứ?

B: Yes, I did.
B: Dạ, con viết rồi.

A: Did you tell her about school?
A: Con có kể cho ngoại nghe về trường học không?

B: I told her that school is fun.
B: Con có nói với ngoại là ở trường vui lắm.

A: Did you put the letter in an envelope?
A: Con có bỏ lá thư vào trong bì thư không đấy?

B: Yes, and I sealed the envelope.
B: Dạ có và con dán bì thư luôn rồi.

A: Did you put a stamp on the envelope?
A: Con đã dán tem trên bì thư chưa?

B: I couldn’t find any stamps.
B: Con không tìm thấy con tem nào cả.

A: They’re in the kitchen drawer.
A: Mấy con tem ở trong ngăn kéo tủ bếp đó.

B: Okay. I just put a stamp on the envelope.
B: Dạ rồi. Con mới dán con tem vô bì thư xong.

A: Give me the envelope, and I’ll mail it for you.
A: Đưa cho mẹ cái bì thư, mẹ sẽ gởi bưu điện giùm con.

B: When is grandma going to learn about e-mail?
B: Khi nào bà ngoại mới tìm hiểu về thư điện tử hả mẹ?


Vocabulary:

• couldn’t -> could not:
• drawer: ngăn kéo
• envelope: bao thư
• kitchen: nhà bếp
• grandma: bà ngoại
• I’ll -> I will: sẽ
• letter: lá thư
• mail: gởi qua bưu điện
• seal: dán, niêm phong
• stamp: con tem
• tell, told:
• write:viết

413393 top -
ESL EASY 19: Write to Your Grandma
1, 2


HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa

100. I Go to College
100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
101. A Lost Pen
102. Gravity For All
103. New Glasses
104. School Items
105. A Good Magazine
106. Shake Your Pen
107. Do Your Homework
108. The Soldier
109. The English Major
110. No Parking
111. Keep Your Eyes Open
112. Two Plus Two
113. Prayers
114. Hit and Run
115. What Will People Think?
116. Don't Ride The Bus
117. Don't Cut The Tires
118. The Crosswalk
119. It's Okay To Speed
120. Check Your Tires
121. Don't Be In A Hurry
122. A New Car
123. I'm Going To Explode
124. The Missing Car
125. Too Many Cars
126. Don't Call The Police
127. Wash The Car
128. Windy Weather
129. Two Birds With One Stone
130. Beat The Light
131. A Dream Car
132. A Bad Driver?
133. A Slow Walker
134. Hit And Run
135. Beware Of The Carts
136. A Great Movie
137. A Card Game
138. I Have Four Aces
139. Too Much Volume
140. Don't Waste Your Money
141. Rained Out
142. A Sip of Coffee
143. A Chilly Day
144. A Crazy Driver
145. It Isn't News
146. The Great Wall
147. The Beatles
148. See A Movie
149. People - Watching
150. Free Money
151. Old Movies
152. Something For Nothing
153. Judge Judy
154. A Good Singer
155. Going Digital
156. A Blind Date
157. Let's Have Dinner
158. Blue Eyes
159. True Love
160. Ask Her Out
161. A Night By Himself
162. Go On A Blind Date
163. Two Pineapples
164. One Date Only
165. A Bad Date
166. Sweet Dreams
167. I Love You More Than Money
168. A Good Nose
169. I Feel Like Chinese
170. A Slow Burger
171. A Good Lunch
172. A Bad Steak
173. Dirty Nails
174. Hot Bread
175. Fear of Germs
176. Bad Service
177. A Good Table
178. Do I Hear $60,000?
179. Take Me to the Ball Game
180. Golf Is Silly
181. Fresh Fish
182. I Love Baseball
183. New Shoes
184. I'm Worried About Tiger
185. Where Is Tiger From?
186. Babe Ruth
187. The Season's Over
188. Cheap Seats
189. Golf Is No Picnic
190. A Player Cheats
191. Too Much Crime
192. No One Ever Leaves
193. Fire And Smoke
194. Play With Fire
195. Fasten Your Seatbelt
196. Use The Stepladder
197. A Puddle On The Floor
198. The Fire Alarm
199. Double-Check Everything
200. Guns For All
201. Crime Reduction
202. Two Different States
203. Beautiful Hawaii
204. A Real Meal
205. New Sheets
206. The Airport
207. A Christmas Flight
208. Fear Of Flying
209. Row Your Boat
210. A Cruise
211. Prepare For Takeoff
212. The Grand Canyon
213. Hotel Hell
214. A Long Day
215. A Free Trip
216. Serving Your Country
217. I Need A Job
218. Before Going To An Interview
219. Work Is Hard
220. Peas In A Box
221. I Am a Babysitter
222. Hire Me
223. What If?
224. Become A Teacher
225. Over and Over
226. A Bad Boss
227. Light My Fire
228. Still Working
229. All His Eggs In One Basket
230. His Parents Are Disappointed
231. Nice Doggy
232. Knock, Knock!
233. A Good Salad
234. We Get Cheese from Cows
235. I Used To Work In A Deli
236. A New Diet
237. Bad Manners
238. Same Old Diet
239. A Pink Orange
240. Roasted or Boiled
241. A Pound A Week
242. No More For Me
243. Don't Be Lazy
244. I Like That Shirt
245. Pants That Fit
246. The Shopping List
247. Poor Pockets
248. Wipe Everything
249. The 99 Cents Store
250. PC or Mac?
251. Bad Business
252. Sharpen The Pencil
253. To Save Money
254. A New House
255. We Can't Afford This House
256. On The Corner
257. A Great Apartment
258. Fix The Doorbell
259. Almost Perfect
260. Life Was Hard
261. Sell Now
262. Who Cares?
263. Hungry Bears
264. Yes, We Can
265. Don't Vote For Him
266. He Got Reelected
267. Change Is Good
268. A Powerful Position
269. A Traveling Man
270. Vote For Ralph
271. Why Vote?
272. Every Vote Counts
273. George Tells Jokes
274. Give Them More
275. They're Lying
276. A Stomachache
277. A Blood Stain
278. Sore Fingers
279. Too Much Stress
280. A Paper Cut
281. Cigarette Smoke
282. Nose Drops
283. Skin Cancer
284. Quitting Smoking
285. A Bad Back
286. Three A Day
287. Brush, Brush
288. A Hot Hike
289. Another Pimple
290. No Need To Worry
291. Use A Tissue
292. A Dirty Remote
293. An Earful of Pain
294. A New Face
295. A Sore Hand


update: June 14, 2012
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)



update: April 11, 2012
PayPal về email:
thuquy@vietditru.com


Chi phiếu gửi về:
Hai Nguyen
23 South 24th Street
San Jose, CA 95116



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM


Ý kiến về Quỹ VietDitru

ImageRomantic Piano Radio

ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
anhnguyen89 1
anhkao 10
atuans 4
bamboolandscape 1
bengiao 8
bluesky 2
buingan2011 2
buithanhdat2003 11
buithihao01 1
cady27 3

CanthiCao 1
caovinhmau 2
catandpuppy 2
CatEyes 4
cathy 2
catty 2
Chaien 2
chanhetbiet 1
chauongco 72
chauvan57 1

chunkychan 1
cochithinen 1
coua 1
cuomxiu 3
cương71 276
Danle 5
diepnguyen2012 3
doanchin 270
Dreamlink79 1
ducyeunhi 4

duyenuyen 72
duty348 325
DuyTrinh 3
ellynguyen87 1
gaconbd 1
han101 2
hanhnguyen2010 1
haunguyen1608 7
hhnpp 1
hinlehu 1

hntuyen 43
hoahong023 1
hoaly 2
hoangbao 5
HoangThiQuynhNhu 132
hoangthuy944 6
hoangvo194 39
hoathienly 3
Hoctro 4
hueanh88 1

huettk 1
HungHK 1
huongdinh 1
huyennguyen0701 6
JennyRain 5
josvu 1
katnguyen 1
kevinthanh88 3
kevinthienle 26
khemrathach 1

lactantan 1
lamtham54 1
langvan 21
leesam 1
letuyetnghi 7
lhd1004 1
linhdatinh 2
linhthao1965 1
longtran2205 2
lovely11 3

Lun 3
mama41255 11
mangot 3
minh0349 11
minhhanh59 5
minhthinguyen 2
mnsun 268
mrlonely88 8
muoichanh 60
mykimdang 1

mylove242 1
newsky272 101
ngakhoa 8
ngngochai91 4
Ngocanhdennis2009 3
ngocloan 1
ngothiduyenuyen 5
nguyen25 1
nguyenhoainam 2
nguyenhuu 5

nguyenkhac123 1
nguyenthingochieu 2
nguyenvnnhi 2
nhienhuynh 1
ntcat0710 1
Nuna 7
phantam 13
phuong5960 245
phuong60 3
phuonghang 13

phuonglieu 12
phuongtrangvu 4
quynhdao 8
sandynguyen91 15
senator 1
shokoyo 1
shownkiller 4
snow 123
socbong 2
songphuochxl 4

sunsight 22
tamnguyen21892 1
tantan 5
thanh103 2
thanhbmt42 42
thanhthaipham145 6
thieưminh72 3
thohoa 1
thuc21350 1
thuydao 4

thuyduong211 4
Thuyngoc 54
thuytran30475 15
tocxu 8
tomry 34
trantiendung 7
trinhthithanhtam 4
Trongdung69 54
truongthinhutruc1966 13
tulipd2h 2

tuyenly 2
Uyenphuongle 3
Vandao 2
vien297 18
vinhchau 1
VuSang 11
vuthanh1957 9
yenkimly 12
-------------------------
. Lớp có 138 học viên

Update: May 20, 2013


none