GHI DANH Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.
ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.
Thể thức 1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại. 2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt. 3. Dịch mẫu đối thoại. 4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.
A: Do animals talk to each other? B: Of course they talk to each other. A: What do they talk about? B: They talk about other animals. A: What else do they talk about? B: They talk about food and the weather. A: Do they talk about us? B: Of course they talk about us. A: What do they say about us? B: They say that we are funny-looking. A: Ha! We’re not funny-looking; animals are funny-looking. B: We’re funny-looking because we wear clothes.
A: Do animals talk to each other? - Những sinh vật nói chuyện được với nhau phải không?
B: Of course they talk to each other. - Dĩ nhiên là chúng nói chuyện được với nhau.
A: What do they talk about? - Chúng nói với nhau về cái gì thế?
B: They talk about other animals. - Chúng nó nói về những loài vật khác.
A: What else do they talk about? - Chúng nó nói về những điều gì khác nữa chứ?
B: They talk about food and the weather. - Chúng nói về thực phẩm và thời tiết.
A: Do they talk about us? - Chúng có nói về chúng ta không?
B: Of course they talk about us. - Dĩ nhiên là chúng nói về chúng ta rồi.
A: What do they say about us? - Chúng nói gì về chúng ta vậy?
B: They say that we are funny-looking. - Chúng nói rằng chúng ta trông thật buồn cười.
A: Ha! We’re not funny-looking; animals are funny-looking. - Ồ! Chúng ta không trông buồn cười; Những sinh vật mới trông buồn cười
B: We’re funny-looking because we wear clothes. - Chúng ta trông buồn cười vì chúng ta mặc quần áo
Vocabulary • animal: động vật, thú vật • clothes: quần áo • each: mỗi • each other: với nhau • else: khác, thêm vào hoặc ngoài cái đã đề cập • funny: gây ra sự thích thú, vui cười • funny-looking: nhìn buồn cười • looking: có vẻ ngoài được nói rỏ • of course: dĩ nhiên • other: khác • talk: nói chuyện, chuyện trò
Vocabulary • animal: sinh vật có cảm xúc và tự di chuyển được; động vật • clothes: quần áo • each: mỗi • each other: với nhau, lẫn nhau • else: khác, thêm vào hoặc ngoài cái đã đề cập: else • funny: gây ra sự thích thú, vui cười • funny-looking: nhìn buồn cười • looking: có vẻ ngoài được nói rõ • of course: dĩ nhiên • other: khác • talk: nói chuyện, chuyện trò
Talking Animals (Những con vật biết nói)
A: Do animals talk to each other? - Loài vật có nói chuyện với nhau không?
B: Of course they talk to each other. - Tất nhiên là chúng có nói chuyện với nhau
A: What do they talk about? - Bọn chúng nói về chuyện gì nhỉ?
B: They talk about other animals. - Chúng nói về những loài vật khác.
A: What else do they talk about? - Ngoài ra chúng còn nói về cái gì?
B: They talk about food and the weather. - Chúng nó nói về đồ ăn và thời tiết
A: Do they talk about us? - Chúng có nói về chúng ta không?
B: Of course they talk about us. - Dĩ nhiên chúng nó nói về chúng ta.
A: What do they say about us? - chúng nó nói về chuyện gì của chúng ta?
B: They say that we are funny-looking. - Chúng nói chúng ta trông buồn cười.
A: Ha! We’re not funny-looking; animals are funny-looking. - A! ha ha. Chúng ta trông không buồn cười; loài vật mới thấy tức cười.
B: We’re funny-looking because we wear clothes. - Chúng ta trông buồn cười bởi vì chúng ta mặc quần áo.
• animal: động vật, thú vật • clothes: quần áo • each: • each other: với nhau • else: khác, nữa • funny: hài hưóc, bưồn cưòi • funny-looking: nhìn buồn cười • looking: cái nhìn, sự tìm kiếm (bằng mắt) • of course: dĩ nhiên • other: kia, khác, ngưòi khác, vật khác, cách khác... • talk: nói chuyện, lời nói, tin đồn, lời bàn tán
2. Phần nghe, hiểu & bài dịch:
A: Do animals talk to each other? - Loài vật có nói chuyện với nhau không nhỉ? B: Ofcourse, they are talk to each other. - Dĩ nhiên là có chứ! chúng nói chuyện với nhau. A: What do they talk about? - Chúng nói về chuyện gì? B: They talk about other animals. - Chúng nói về những con vật khác. A: What else do they talk about? - Chúng có nói gì khác nữa không? B: They talk about food and the weather. - Chúng nói về thức ăn và thời tiết A: Do they talk about us? - Thế chúng có nói về chúng ta không? B: Ofcourse, they talk about us. - Đương nhiên là chúng cũng nói về chúng ta. A: What do they say about us? - Vậy chúng nói gì về chúng ta nào? B: They say that we are funny-looking. - Chúng nói là chúng ta trông buồn cười quá! A: Haha...! We're not funny-looking. Animals are funny-looking. - hahaha! Chúng ta đâu có trông buồn cười. Những con vật này buồn cười thật đấy! B: We're funny-looking because we wear clothes. - Chúng ta trông buồn cười vì chúng ta mặc quần áo.
P/s: chauongco thấy bài này dễ nghe nhất so với tất cả những bài trước.
A: Do animals talk to each other? - Có phải loài vật cũng nói chuyện với nhau? B: Of course they talk to each other. - Dĩ nhiên là chúng nói chuyện với nhau chứ A: What do they talk about? - Chúng nói về chuyện gì nhỉ? B: They talk about other animals. - Chúng nói về các loài vật khác A: What else do they talk about? - Chúng nói gì khác nữa hả? B: They talk about food and the weather. - Chung nói về thức ăn và thời tiết A: Do they talk about us? - Chúng có nói về chúng ta không? B: Of course they talk about us. - Dĩ nhiên là chúng nói về chúng ta rồi A: What do they say about us? - Chúng nói gì về chúng ta nhỉ? B: They say that we are funny-looking. - Chúng nói là chúng ta nhìn tức cười A: Ha! We’re not funny-looking; animals are funny-looking. - Hả ! Chúng ta không tức cười, loài vật mới tức cười đó B: We’re funny-looking because we wear clothes. - Chúng ta trông tức cười vì chúng ta mặc quần áo
Vocabulary • animal: loài vật • clothes: quần áo • each: mỗi • each other: với nhau • else: khác • funny: buồn cười, hài hước • funny-looking: nhìn buồn cười • looking: nhìn • of course: dĩ nhiên • other: khác • talk: nói chuyện
A: Do animals talk to each other? (Những loài vật nói chuyện với nhau được phải không?) B: Of course they talk to each other. (Dĩ nhiên chúng nói chuyện được với nhau chứ)
A: What do they talk about? (Chúng nói về cái gì nhỉ?) B: They talk about other animals. (Chúng nói về những con vật khác)
A: What else do they talk about? (Chúng còn nói gì khác nữa không?) B: They talk about food and the weather. (Chúng nói về thức ăn và thời tiết)
A: Do they talk about us? (Chúng có nói về chúng ta không?) B: Of course they talk about us. (Tất nhiên chúng nó có nói về chúng ta chứ)
A: What do they say about us? (Chúng nói cái gì về chúng ta nhỉ?) B: They say that we are funny-looking. (Chúng nói rằng trông chúng ta thật buồn cười)
A: Ha! We’re not funny-looking; animals are funny-looking. (Aha! Chúng ta đâu có trông buồn cười; những loài động vật mới trông thật buồn cười) B: We’re funny-looking because we wear clothes. (Chúng ta trông thật buồn cười bởi vì chúng ta mặc quần áo) (Không mặc quần áo mới trông thật buồn cười chớ)
Vocabulary: • Animal: Động vật, thú vật, loài vật • Clothes: Quần áo • Each: Mỗi, mỗi người, mỗi vật, mỗi cái • Each other: Với nhau, lẫn nhau • Else: Khác, cái khác, • Funny: Buồn cười, đùa, kỳ cục, kỳ quặc, vui cười, khôi hài • Funny-looking: Nhìn buồn cười, trông kỳ cục, trông khôi hài, ... • Looking: Nhìn, dòm, ngó, ngắm • Of course: Dĩ nhiên, đương nhiên, tất nhiên • Other: Khác • Talk: Nói, nói chuyện, trò chuyện, lời nói
A: Do animals talk to each other? (Những động vật có nói chuyện với nhau được không?) B: Of course they talk to each other. (Tất nhiên là chúng nói chuyện với nhau được.)
A: What do they talk about? (Chúng nói về cái gì hả?) B: They talk about other animals. (Chúng nói về những động vật khác)
A: What else do they talk about? (Chúng còn nói về gì khác nữa không?) B: They talk about food and the weather. (Chúng nói về thức ăn và thời tiết)
A: Do they talk about us? (Chúng có nói gì về chúng ta không?) B: Of course they talk about us. (Tất nhiên chúng có nói về chúng ta rồi.)
A: What do they say about us? (Chúng nói gì về chúng ta vậy?) B: They say that we are funny-looking. (Chúng nói rằng nhìn chúng ta buồn cười lắm.)
A: Ha! We’re not funny-looking; animals are funny-looking. (Ha! Chúng ta trông đâu có buồn cười, những động vật trông mới thật buồn cười chứ.) B: We’re funny-looking because we wear clothes. (Chúng ta trông thật buồn cười bởi vì chúng ta mặc quần áo)
A: Do animals talk to each other? Thú vật co nói chuện với nhau không nhỉ? B: Of course they talk to each other. Dĩ nhiên là chúng nói chuyện với nhau rồi. A: What do they talk about? Chúng nói với nhau về chuyện gì. B: They talk about other animals. Chúng nói với nhau về những thú vật khác.
A: What else do they talk about? Chúng còn nói gì với nhau nữa? B: They talk about food and the weather. Chúng nói vế thức ăn và thời tiết. A: Do they talk about us? Chúng có nói về chúng ta không nhỉ? B: Of course they talk about us. Tất nhiên là chúng có nói về chúng ta.
A: What do they say about us? Chúng nói gì về chúng ta nhỉ?
B: They say that we are funny-looking. Chúng nói chúng ta trông thật buồn cười. A: Ha! We’re not funny-looking; animals are funny-looking. Ha Ha , chúng ta trông không buồn cười , thú vật mới buồn cười chứ.
B: We’re funny-looking because we wear clothes. Chúng ta trông buồn cười vì chúng ta mặc quần áo.
Vocabulary • animal: thú vật , người đầy thú tính • clothes: quần áo • each: mỗi • each other: với nhau • else: thêm nữa , còn gì nữa không • funny: vui , hài hước • funny-looking: nhìn buồn cười • looking: trông , nhìn • of course: dĩ nhiên • other: khác • talk:nói chuyệ , trao đổi
A: Do animals talk to each other? Thú vật co nói chuện với nhau không nhỉ? B: Of course they talk to each other. Dĩ nhiên là chúng nói chuyện với nhau rồi. A: What do they talk about? Chúng nói với nhau về chuyện gì. B: They talk about other animals. Chúng nói với nhau về những thú vật khác.
A: What else do they talk about? Chúng còn nói gì với nhau nữa? B: They talk about food and the weather. Chúng nói vế thức ăn và thời tiết. A: Do they talk about us? Chúng có nói về chúng ta không nhỉ? B: Of course they talk about us. Tất nhiên là chúng có nói về chúng ta.
A: What do they say about us? Chúng nói gì về chúng ta nhỉ?
B: They say that we are funny-looking. Chúng nói chúng ta trông thật buồn cười. A: Ha! We’re not funny-looking; animals are funny-looking. Ha Ha , chúng ta trông không buồn cười , thú vật mới buồn cười chứ.
B: We’re funny-looking because we wear clothes. Chúng ta trông buồn cười vì chúng ta mặc quần áo.
Vocabulary • animal: thú vật , người đầy thú tính • clothes: quần áo • each: mỗi • each other: với nhau • else: thêm nữa , còn gì nữa không • funny: vui , hài hước • funny-looking: nhìn buồn cười • looking: trông , nhìn • of course: dĩ nhiên • other: khác • talk:nói chuyện , trao đổi