GHI DANH Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.
ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.
Thể thức 1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại. 2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt. 3. Dịch mẫu đối thoại. 4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.
A: I’m upset with my mom. B: Why is that? A: I warned her about her new boyfriend. She didn’t listen to me. B: What happened? A: I gave her $1,000 for her birthday. I told her to spend it on herself. B: That was very nice of you. A: I found out that she gave it to her new boyfriend. B: Why did she do that? A: He said he would buy her a nice ring. B: What’s wrong with that? A: He went to Las Vegas. He lost it all gambling. B: I hope your mom broke up with him.
• birthday: sinh nhật • boyfriend: bạn trai • break, broke: sự cắt đứt quan hệ, sự tuyệt giao (n) làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ (v) • find, found: thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được; nhận, nhận được, được • gambling: trò cờ bạc ăn tiền • give, gave: cho, biếu, tặng • go, went: đi, đi đến, đi tới • happen, happened: xảy đến, xảy ra; ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra • herself: (đại từ phản thân) tự nó, tự cô ta, tự chị ta, tự bà ta, tự mình • listen: nghe, lắng nghe • lose, lost: mất, thua • mom -> mother: mẹ • nice: xinh đẹp, tốt, chu đáo • ring: nhẫn • spend: tiêu, chi tiêu • upset: làm đổ, đánh ngã • warn: ấm, ấm áp, niềm nỡ, trêu tức • wrong: sai, nhầm
A Bad Boyfriend Người bạn trai tồi.
A: I’m upset with my mom. - Tôi cãi lộn với mẹ tôi.
B: Why is that? - Vì cái gì?
A: I warned her about her new boyfriend. She didn’t listen to me. - tôi tức giận bà về bạn trai mới của bà. Bà không chịu nghe lời tôi.
B: What happened? - Đã xảy ra chuyện gì ?
A: I gave her $1,000 for her birthday. I told her to spend it on herself. - Tôi biếu bà một ngàn đô trong sinh nhật của bà. Tôi bảo bà hãy chi tiêu cho bản thân bà.
B: That was very nice of you. - Bạn đã rất chu đáo.
A: I found out that she gave it to her new boyfriend. - Tôi khám phá ra bà mang tiền đó cho bạn trai mới của bà.
B: Why did she do that? - Tại sao bà làm điều đó?
A: He said he would buy her a nice ring. - Ông ấy nói ông ta muốn mua tặng bà một chiếc nhẫn đẹp.
B: What’s wrong with that? - Có gì sai trong việc đó?
A: He went to Las Vegas. He lost it all gambling. - Ông ta đi tới Las Vegas. Ông thua cờ bạc hết sạch.
B: I hope your mom broke up with him. - Tôi hi vọng mẹ bạn cắt đứt quan hệ với ông ta.
A: I’m upset with my mom. - Tôi đang đau khổ vì mẹ tôi đây.
B: Why is that? - Tại sao vậy?
A: I warned her about her new boyfriend. She didn’t listen to me. - Tôi đã báo trước với mẹ tôi về bạn trai của bà. Bà đã không chú y lời tôi nói.
B: What happened? - Việc gì đã xảy ra thế?
A: I gave her $1,000 for her birthday. I told her to spend it on herself. - Tôi đã cho mẹ tôi $1,000 vào ngày sinh nhật của bà. Tôi bảo mẹ tôi mua cho bà cái nhẫn.
B: That was very nice of you. - Bạn đã thật là tốt.
A: I found out that she gave it to her new boyfriend. - Tôi đã phát hiện ra mẹ tôi đã lấy số tiền này đưa cho bạn trai của bà.
B: Why did she do that? - Tại sao bà ấy lại làm thế?
A: He said he would buy her a nice ring. - Hắn đã nói rằng hắn sẽ mua cho mẹ tôi một chiếc nhẫn thật đẹp.
B: What’s wrong with that? - Có điều gì sai về điều đó vậy?
A: He went to Las Vegas. He lost it all gambling. - Hắn ta đã đi Las Vegas. Hắn tiêu hết số tiền đó vào việc cờ bạc.
B: I hope your mom broke up with him. - Tôi hy vọng mẹ bạn đã chia tay hắn rồi.
Vocabulary • birthday: sinh nhật • boyfriend: bạn trai • break, broke: đứt, vỡ, gẫy, vi phạm • find, found: thấy, tìm thấy, bắt được • gambling: cờ bạc • give, gave: cho • go, went: đi • happen, happened: xẩy ra (ngẫu nhiên hoặc theo cách khác) • herself: dung để chỉ hành động của một người (nữ) bị chính hành động của mình tác động lại • listen: chú , lắng nghe • lose, lost: mất, thất lạc, thua, bại • mom -> mother: tiếng gọi mẹ • nice: tốt, đẹp, hay ho • ring: nhẫn • spend: tiêu tiền, sử dụng thời gian • upset: làm lo lắng, làm bối rối, cảm thấy khó chịu • warn: báo trước, cảnh báo • wrong: sai
• birthday: Sinh nhật • boyfriend: bạn trai • break, broke: vỡ, tan nàt, đứt, gãy • find, found: tìm thấy, tìm ra, nhận được • gambling: trò cờ bạc • give, gave: đưa, cho • go, went: đi • happen, happened: xảy ra • herself: chính bà (cô) ấy • listen: nghe • lose, lost: mất, hết sạch • mom -> mother: mẹ • nice: đẹp, tốt, hiếu thảo • ring: nhẫn (đeo tay) • spend: tiêu xài, làm hết đi, nguôi đi • upset: bất hòa, làm rối tung, sự lộn xộn • warn: cảnh cáo, lưu ý • wrong: sai, trái, bậy, lầm, xấu
2. Phần nghe, hiểu & bài dịch:
A: I'm upset with my mom. - Tôi và mẹ tôi có điều bất hòa. B: Why is that? - Tại sao thế? A: I warned her about her new boyfriend. She did'n listen to me. - Tôi đã báo trước với mẹ tôi về bạn trai của bà mà bà không chịu nghe. B: What happended? - Điều gì đã xảy ra vậy? A: I gave her 1.000 dollars for her birthday. I told her depended on herself. - Hôm sinh nhật của bà tôi có biều bà 1 ngàn đô la. Tôi dặn bà hãy tiêu xài cho riêng bà. B: That was very nice of you. - Bạn đã rất hiếu thảo với mẹ. A: I found out that she gave it the new boyfriend. - Tôi đã khám phá ra là mẹ tôi đã đưa số tiền đó cho bạn trai mới của bà. B: Why did she do that? - Sao bà lại làm như thế? A: He said he would buy her a nice ring. - Hắn ta bảo là hắn sẽ mua cho bà 1 chiếc nhẫn thật đẹp. B: What's wrong with that? - Có gì sai trong chuyện đó? A: He went to Las Vegas. He lost it all gambling. - Hắn đã đi Las Vegas và đă thua bài hết sạch. B: Oh, I hope your mom broke up with him. - Ồ! Tôi hi vọng là mẹ bạn đã cắt đứt quan hệ với hắn.
A: I’m upset with my mom. - Tôi bất bình với mẹ tôi B: Why is that? - tại sao thế? A: I warned her about her new boyfriend. She didn’t listen to me. - Tôi đã cảnh báo với bà về bạn trai của bà. Bà đã không nghe tôi B: What happened? - Thế xảy ra chuyện gì? A: I gave her $1,000 for her birthday. I told her to spend it on herself. - Tôi đã đưa bà $1,000 vào ngày sinh nhật bà. Tôi bảo bà hãy tiêu xài cho mình đi B: That was very nice of you. - Thât là một cách xử sự tốt của bạn A: I found out that she gave it to her new boyfriend. - Tôi đã biết là bà đã đưa số tiền đó cho bạn trai bà B: Why did she do that? - Tại sao bà ấy làm thế? A: He said he would buy her a nice ring. - Ông ta bảo là sẽ mua cho bà một chiếc nhẫn thật đẹp B: What’s wrong with that? - Vậy có gì sai với chuyện đó? A: He went to Las Vegas. He lost it all gambling. - Ông ta đã đi Las Vegas. Ông ta đã mất sạch trong cờ bạc B: I hope your mom broke up with him. - Tôi hy vọng là mẹ bạn sẽ chia tay với ông ta
A: I’m upset with my mom. Tôi đang bối rối với mẹ tôi.
B: Why is that? Tại sao như vậy?
A: I warned her about her new boyfriend. She didn’t listen to me. Tôi cảnh báo mẹ tôi về bạn trai mới của mẹ tôi. Mẹ tôi không nghe tôi.
B: What happened? Chuyện gì xảy ra vậy?
A: I gave her $1,000 for her birthday. I told her to spend it on herself. Tôi tặng cho mẹ tôi 1.000 đô la cho ngày sinh nhật của mẹ tôi. Tôi đã nói mẹ tôi tiêu xài số tiền đó cho cá nhân mẹ tôi.
B: That was very nice of you. Điều đó thật tuyệt vời với bạn.
A: I found out that she gave it to her new boyfriend. Tôi phát hiện ra rằng mẹ tôi đưa nó cho bạn trai mới.
B: Why did she do that? Tại sao bà ấy lại làm như vậy?
A: He said he would buy her a nice ring. Ông ta nói ông ta mưốn mua cái nhẫn đẹp cho mẹ tôi.
B: What’s wrong with that? Vậy điều gì sai trái trong việc đó?
A: He went to Las Vegas. He lost it all gambling. Ông ta đã đi Las Vegas. Ông ta đã thua nó trong các trò chơi.
B: I hope your mom broke up with him. Tôi hy vông mê bạn sẽ chia tay với ông ta.
A: I’m upset with my mom. (Tôi bất hòa với mẹ tôi) B: Why is that? (Tại sao như thế?)
A: I warned her about her new boyfriend. She didn’t listen to me. (Tôi đã cảnh báo bà về bạn trai mới của bà. Bà đã không nghe tôi) B: What happened? (Chuyện gì xảy ra vậy?)
A: I gave her $1,000 for her birthday. I told her to spend it on herself. (Tôi tặng mẹ tôi 1000 đô-la cho sinh nhật của bà. Tôi bảo bà tiêu xài cho bản thân) B: That was very nice of you. (Bạn thật chu đáo)
A: I found out that she gave it to her new boyfriend. (Tôi phát hiện ra bà ấy đưa cho bạn trai mới của bà) B: Why did she do that? (Vì sao bà ấy làm như thế?)
A: He said he would buy her a nice ring. (Anh ta nói muốn mua 1 chiếc nhẫn đẹp cho mẹ tôi) B: What’s wrong with that? (Đó có gì sai trái chứ?)
A: He went to Las Vegas. He lost it all gambling. (Anh ta đã đi Las Vegas. Anh ta thua hết tất cả vào trò cờ bạc) B: I hope your mom broke up with him. (Tôi hy vọng mẹ của bạn đã tuyệt giao với hắn rồi)
Vocabulary: • Birthday: Sinh nhật • Boyfriend: Bạn trai • Break, broke: Cắt đứt, tuyệt giao, đứt, vỡ • Find, found: Tìm ra, tìm thấy, phát hiện, xét thấy, bắt được • Gambling: Cờ bạc • Give, gave: Cho, biếu, tặng, ban, thưởng, đưa • Go, -> went: Đi, -> đã đi • Happen -> Happened: Xảy ra, xảy đến, tình cờ, ngẫu nhiên • Herself: Chính cô ta, chính bản thân chị ấy, chính nàng ta • Listen: Nghe, lắng nghe, nghe lời, tuân theo, • Lose, lost: Mất, thất lạc, thua, bại, bỏ lỡ • Mom -> mother: Mẹ • Nice: Thú vị, chu đáo, hấp dẫn, dễ chịu, dễ thương, tốt • Ring: Chiếc nhẫn • Spend: Tiêu xài, tiêu pha, • Upset: (Sùng máu, hì hì) Bất hòa, giận dữ, giận dỗi > hờn giận, khó chịu, • Warn: Báo cho biết, cảnh báo, • Wrong: Sai, sai trái,
A: I’m upset with my mom. Tôi thật buồn với mẹ tôi.
B: Why is that? Tại sao vậy?
A: I warned her about her new boyfriend. She didn’t listen to me. Tôi đã cảnh báo về gã bạn trai mới này. Bà đã không nghe tôi.
B: What happened? Rồi chuyện gì đã xảy ra?
A: I gave her $1,000 for her birthday. I told her to spend it on herself. Tôi đã cho bà 1,000 đô-la nhân ngày sinh nhật của bà. Tôi đã nói bà tự chi tiêu cho mình.
B: That was very nice of you. Đó là tấm lòng tốt của bạn.
A: I found out that she gave it to her new boyfriend. Nhưng tôi phát hiện ra bà đã đưa cho hắn.
B: Why did she do that? Sao bà ta làm vậy nhỉ?
A: He said he would buy her a nice ring. Gã nói rằng sẽ mua cho bà một chiếc nhẫn cưới. (dụ dỗ)
B: What’s wrong with that? Điều đó có gì sai?
A: He went to Las Vegas. He lost it all gambling. Hắn đã đến Las Vegas. Hắn thua hết vào sòng bạc.
B: I hope your mom broke up with him. Tôi hy vọng mẹ bạn chia tay với hắn.
------------------- Vocabulary
• birthday: Ngày sinh nhật • boyfriend: bạn trai • break, broke: (irregular verbs) phá vỡ; chia; nứt, bể • find, found: (irregular verbs)tìm ra; tìm thấy • gambling: trò cờ bạc, sòng bài • give, gave: (irregular verbs) cho; đưa cho • go, went: • happen, happened: xảy ra, diễn ra; đã diễn ra • herself: chính mình, bản thân • listen: lắng nghe; nghe • lose, lost: (irregular verbs) mất mát; thua • mom -> mother: Mẹ; người mẹ • nice: tốt; đẹp; tử tế ; ngoan • ring: chiếc nhẫn; vòng khoen • spend: tiêu tiền; tiêu pha; trải qua • upset: Buồn; thất vọng • warn: cảnh báo; báo cho biết trước • wrong: sai lầm; không đúng
A: I’m upset with my mom. (Tôi giận mẹ tôi rồi.) B: Why is that? (Tại sao vậy.)
A: I warned her about her new boyfriend. She didn’t listen to me. (Tôi đã khuyên mẹ tôi về người bạn trai mới của bà ấy. Bà đã không chịu nghe tôi) B: What happened? (Chuyện gì đã xảy ra vậy?)
A: I gave her $1,000 for her birthday. I told her to spend it on herself. (Tôi đã đưa mẹ tôi $1,000 cho sinh nhật của bà. Tôi đã nói với bà ấy hãy tiêu xài cho chính bản thân mình.) B: That was very nice of you. (Bạn thật dễ thương)
A: I found out that she gave it to her new boyfriend. (Tôi đã phát hiện ra bà đã đưa số tiền đó cho bạn trai mới của bà ấy.) B: Why did she do that? (Tại sao bà ấy làm như vậy chứ?)
A: He said he would buy her a nice ring. (Ông ấy đã nói ông sẽ mua cho mẹ tôi một chiếc nhẫn xinh xắn.) B: What’s wrong with that? (Cái đó có gì sai đâu chứ?)
A: He went to Las Vegas. He lost it all gambling. (Ông ấy đã đi Las Vegas. Ông mất hết tất cả tiền vào cờ bạc) B: I hope your mom broke up with him. (Tôi hy vọng là mẹ bạn đã cắt đứt quan hệ với ông ấy.)
Vocabulary: • Birthday: Ngày sinh nhật. • Boyfriend: Bạn trai,người yêu. • Break, broke: làm gãy,bẻ gãy,làm gián đoạn,cắt đứt quan hệ. • Find, found: Tìm ra, tìm thấy,nhận thức,nhận thấy. • Gambling: Đánh bạc,đánh cá,đánh cuộc. • Give, gave: Cho, biếu, tặng, ban,đưa cho,trao cho. • Go, -> went: Đi,đi đến,đi tới. • Happen -> Happened: Xảy ra, tình cờ, ngẫu nhiên. • Herself: Chính cô ta,chính chị ta. • Listen: Nghe, lắng nghe. • Lose, lost: Mất,không còn nữa,mất ý chí,mất phương hướng,bỏ lở,bỏ qua. • Mom -> mother: Mẹ • Nice: Thú vị,dễ chịu,hài lòng,dễ thương. • Ring: Nhẫn,vòng,lắc. • Spend: Tiêu xài,trãi qua (thời gian),dùng cạn (vật liệu). • Upset: lật úp,đánh đổ,làm sứt mẻ,gây chia rẻ. • Warn: Báo cho biết, cảnh báo,khuyên ai làm gì. • Wrong: Sai lầm, sai trái,không thật,không ổn. Hello everybody!
• birthday: sinh nhật • boyfriend: bạn trai • break, broke: gãy, bẻ gãy • find, found: phát hiện, tìm thấy • gambling: cờ bạc ăn tiền • give, gave: cho, biếu, tặng, ban • go, went: đi • happen, happened: ngẫu nhiên, tình cờ xảy ra • herself: tự cô ta, bà ta • listen: nghe • lose, lost: mất, lạc, đánh mất • mom -> mother: mẹ • nice: xinh đẹp • ring: nhẫn • spend: tiêu xài • upset: xáo trộn, sự lúng túng, bất hòa • warn: cảnh báo, căn dặn • wrong: sai, nhầm
Conversation
A: I’m upset with my mom. - Tôi có chuyện bất hòa với Mẹ tôi
B: Why is that? - Tại sao có chuyện đó?
A: I warned her about her new boyfriend. She didn’t listen to me. - Tôi đã cảnh báo bà ta về gã bạn trai mới của bà ta. Bà ta không lắng nghe lời của tôi.
B: What happened? - Thế chuyện gì đã xảy ra?
A: I gave her $1,000 for her birthday. I told her to spend it on herself. - Tôi đã biếu bà một ngàn dollas nhân ngày sinh nhật của bà. Tôi căn dặn bà tiêu xài tùy ý.
B: That was very nice of you. - Đó là hành động rất tốt đẹp của ban.
A: I found out that she gave it to her new boyfriend. - Tôi đã phát hiện ra rằng bà ta đã tặng số tiền đó cho bạn trai mới của bà ta
B: Why did she do that? - Tại sao bà ta lại làm nhu vậy?
A: He said he would buy her a nice ring. - Ông ấy nói ổng sẽ mua cho mẹ tôi 1 chiếc nhẫn đẹp.
B: What’s wrong with that? {- Thế chuyện xảy ra kế tiếp ?} - Có gì sai về chuyện đó?
A: He went to Las Vegas. He lost it all gambling. - Ông ấy đã đến Las Vegas. Ông ta đã thua hết vào trò cờ bạc.
B: I hope your mom broke up with him. - Tôi hy vọng mẹ bạn cắt đứt quan hệ với ông ta.