Các hồ sơ mà ngươì được bảo lãnh khi qua Mỹ sẽ sống khác tiểu bang của người bảo trợ/người đồng bảo trợ chú ý: xem chi tiết ở đây

.
 .
ESL EASY 15: A Bad Boyfriend
1, 2 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


A Bad Boyfriend


Download


A: I’m upset with my mom.
B: Why is that?
A: I warned her about her new boyfriend. She didn’t listen to me.
B: What happened?
A: I gave her $1,000 for her birthday. I told her to spend it on herself.
B: That was very nice of you.
A: I found out that she gave it to her new boyfriend.
B: Why did she do that?
A: He said he would buy her a nice ring.
B: What’s wrong with that?
A: He went to Las Vegas. He lost it all gambling.
B: I hope your mom broke up with him.



Vocabulary
• birthday:
• boyfriend:
• break, broke:
• find, found:
• gambling:
• give, gave:
• go, went:
• happen, happened:
• herself:
• listen:
• lose, lost:
• mom -> mother:
• nice:
• ring:
• spend:
• upset:
• warn:
• wrong:

396976 top -

Vocabulary

• birthday: sinh nhật
• boyfriend: bạn trai
• break, broke: sự cắt đứt quan hệ, sự tuyệt giao (n) làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ (v)
• find, found: thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được; nhận, nhận được, được
• gambling: trò cờ bạc ăn tiền
• give, gave: cho, biếu, tặng
• go, went: đi, đi đến, đi tới
• happen, happened: xảy đến, xảy ra; ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra
• herself: (đại từ phản thân) tự nó, tự cô ta, tự chị ta, tự bà ta, tự mình
• listen: nghe, lắng nghe
• lose, lost: mất, thua
• mom -> mother: mẹ
• nice: xinh đẹp, tốt, chu đáo
• ring: nhẫn
• spend: tiêu, chi tiêu
• upset: làm đổ, đánh ngã
• warn: ấm, ấm áp, niềm nỡ, trêu tức
• wrong: sai, nhầm

A Bad Boyfriend
Người bạn trai tồi.

A: I’m upset with my mom.
- Tôi cãi lộn với mẹ tôi.

B: Why is that?
- Vì cái gì?

A: I warned her about her new boyfriend. She didn’t listen to me.
- tôi tức giận bà về bạn trai mới của bà. Bà không chịu nghe lời tôi.

B: What happened?
- Đã xảy ra chuyện gì ?

A: I gave her $1,000 for her birthday. I told her to spend it on herself.
- Tôi biếu bà một ngàn đô trong sinh nhật của bà. Tôi bảo bà hãy chi tiêu cho bản thân bà.

B: That was very nice of you.
- Bạn đã rất chu đáo.

A: I found out that she gave it to her new boyfriend.
- Tôi khám phá ra bà mang tiền đó cho bạn trai mới của bà.

B: Why did she do that?
- Tại sao bà làm điều đó?

A: He said he would buy her a nice ring.
- Ông ấy nói ông ta muốn mua tặng bà một chiếc nhẫn đẹp.

B: What’s wrong with that?
- Có gì sai trong việc đó?

A: He went to Las Vegas. He lost it all gambling.
- Ông ta đi tới Las Vegas. Ông thua cờ bạc hết sạch.

B: I hope your mom broke up with him.
- Tôi hi vọng mẹ bạn cắt đứt quan hệ với ông ta.

400080 top -
A Bad Boyfriend
(BẠN TRAI XẤU)


A: I’m upset with my mom.
- Tôi đang đau khổ vì mẹ tôi đây.

B: Why is that?
- Tại sao vậy?

A: I warned her about her new boyfriend. She didn’t listen to me.
- Tôi đã báo trước với mẹ tôi về bạn trai của bà. Bà đã không chú ‎y lời tôi nói.

B: What happened?
- Việc gì đã xảy ra thế?

A: I gave her $1,000 for her birthday. I told her to spend it on herself.
- Tôi đã cho mẹ tôi $1,000 vào ngày sinh nhật của bà. Tôi bảo mẹ tôi mua cho bà cái nhẫn.

B: That was very nice of you.
- Bạn đã thật là tốt.

A: I found out that she gave it to her new boyfriend.
- Tôi đã phát hiện ra mẹ tôi đã lấy số tiền này đưa cho bạn trai của bà.

B: Why did she do that?
- Tại sao bà ấy lại làm thế?

A: He said he would buy her a nice ring.
- Hắn đã nói rằng hắn sẽ mua cho mẹ tôi một chiếc nhẫn thật đẹp.

B: What’s wrong with that?
- Có điều gì sai về điều đó vậy?

A: He went to Las Vegas. He lost it all gambling.
- Hắn ta đã đi Las Vegas. Hắn tiêu hết số tiền đó vào việc cờ bạc.

B: I hope your mom broke up with him.
- Tôi hy vọng mẹ bạn đã chia tay hắn rồi.




Vocabulary
• birthday: sinh nhật
• boyfriend: bạn trai
• break, broke: đứt, vỡ, gẫy, vi phạm
• find, found: thấy, tìm thấy, bắt được
• gambling: cờ bạc
• give, gave: cho
• go, went: đi
• happen, happened: xẩy ra (ngẫu nhiên hoặc theo cách khác)
• herself: dung để chỉ hành động của một người (nữ) bị chính hành động của mình tác động lại
• listen: chú ‎, lắng nghe
• lose, lost: mất, thất lạc, thua, bại
• mom -> mother: tiếng gọi mẹ
• nice: tốt, đẹp, hay ho
• ring: nhẫn
• spend: tiêu tiền, sử dụng thời gian
• upset: làm lo lắng, làm bối rối, cảm thấy khó chịu
• warn: báo trước, cảnh báo
• wrong: sai

400422 top -

Bài làm của chauongco:
----------------------

A Bad Boyfriend


1. Phần từ vụng (vocabulary):
• birthday:             Sinh nhật 
• boyfriend: bạn trai
• break, broke: vỡ, tan nàt, đứt, gãy
• find, found: tìm thấy, tìm ra, nhận được
• gambling: trò cờ bạc
• give, gave: đưa, cho
• go, went: đi
• happen, happened: xảy ra
• herself: chính bà (cô) ấy
• listen: nghe
• lose, lost: mất, hết sạch
• mom -> mother: mẹ
• nice: đẹp, tốt, hiếu thảo
• ring: nhẫn (đeo tay)
• spend: tiêu xài, làm hết đi, nguôi đi
• upset: bất hòa, làm rối tung, sự lộn xộn
• warn: cảnh cáo, lưu ý
• wrong: sai, trái, bậy, lầm, xấu


2. Phần nghe, hiểu & bài dịch:
A: I'm upset with my mom.
- Tôi và mẹ tôi có điều bất hòa.
B: Why is that?
- Tại sao thế?
A: I warned her about her new boyfriend. She did'n listen to me.
- Tôi đã báo trước với mẹ tôi về bạn trai của bà mà bà không
chịu nghe.
B: What happended?
- Điều gì đã xảy ra vậy?
A: I gave her 1.000 dollars for her birthday. I told her depended
on herself.
- Hôm sinh nhật của bà tôi có biều bà 1 ngàn đô la. Tôi
dặn bà hãy tiêu xài cho riêng bà.
B: That was very nice of you.
- Bạn đã rất hiếu thảo với mẹ.
A: I found out that she gave it the new boyfriend.
- Tôi đã khám phá ra là mẹ tôi đã đưa số tiền đó cho bạn trai
mới của bà.
B: Why did she do that?
- Sao bà lại làm như thế?
A: He said he would buy her a nice ring.
- Hắn ta bảo là hắn sẽ mua cho bà 1 chiếc nhẫn thật đẹp.
B: What's wrong with that?
- Có gì sai trong chuyện đó?
A: He went to Las Vegas. He lost it all gambling.
- Hắn đã đi Las Vegas và đă thua bài hết sạch.
B: Oh, I hope your mom broke up with him.
- Ồ! Tôi hi vọng là mẹ bạn đã cắt đứt quan hệ với hắn.


401380 top -
A: I’m upset with my mom.
- Tôi bất bình với mẹ tôi
B: Why is that?
- tại sao thế?
A: I warned her about her new boyfriend. She didn’t listen to me.
- Tôi đã cảnh báo với bà về bạn trai của bà. Bà đã không nghe tôi
B: What happened?
- Thế xảy ra chuyện gì?
A: I gave her $1,000 for her birthday. I told her to spend it on herself.
- Tôi đã đưa bà $1,000 vào ngày sinh nhật bà. Tôi bảo bà hãy tiêu xài cho mình đi
B: That was very nice of you.
- Thât là một cách xử sự tốt của bạn
A: I found out that she gave it to her new boyfriend.
- Tôi đã biết là bà đã đưa số tiền đó cho bạn trai bà
B: Why did she do that?
- Tại sao bà ấy làm thế?
A: He said he would buy her a nice ring.
- Ông ta bảo là sẽ mua cho bà một chiếc nhẫn thật đẹp
B: What’s wrong with that?
- Vậy có gì sai với chuyện đó?
A: He went to Las Vegas. He lost it all gambling.
- Ông ta đã đi Las Vegas. Ông ta đã mất sạch trong cờ bạc
B: I hope your mom broke up with him.
- Tôi hy vọng là mẹ bạn sẽ chia tay với ông ta



Vocabulary
• birthday: sinh nhật
• boyfriend: bạn trai
• break, broke: vỡ, gãy
• find, found: tìm thấy
• gambling: cờ bạc
• give, gave: đưa, cho
• go, went: đi
• happen, happened: xảy ra
• herself: cô ấy, bà ấy
• listen: nghe
• lose, lost: mất hết
• mom -> mother: mẹ
• nice: đẹp
• ring: nhẫn
• spend: tiêu xài
• upset: bất hoà
• warn: cảnh báo
• wrong:sai, hỏng

402433 top -

Thực hành bài 15

A: I’m upset with my mom.
Tôi đang bối rối với mẹ tôi.

B: Why is that?
Tại sao như vậy?

A: I warned her about her new boyfriend. She didn’t listen to me.
Tôi cảnh báo mẹ tôi về bạn trai mới của mẹ tôi. Mẹ tôi không nghe tôi.

B: What happened?
Chuyện gì xảy ra vậy?

A: I gave her $1,000 for her birthday. I told her to spend it on herself.
Tôi tặng cho mẹ tôi 1.000 đô la cho ngày sinh nhật của mẹ tôi. Tôi đã nói mẹ tôi tiêu xài số tiền đó cho cá nhân mẹ tôi.

B: That was very nice of you.
Điều đó thật tuyệt vời với bạn.

A: I found out that she gave it to her new boyfriend.
Tôi phát hiện ra rằng mẹ tôi đưa nó cho bạn trai mới.

B: Why did she do that?
Tại sao bà ấy lại làm như vậy?

A: He said he would buy her a nice ring.
Ông ta nói ông ta mưốn mua cái nhẫn đẹp cho mẹ tôi.

B: What’s wrong with that?
Vậy điều gì sai trái trong việc đó?

A: He went to Las Vegas. He lost it all gambling.
Ông ta đã đi Las Vegas. Ông ta đã thua nó trong các trò chơi.

B: I hope your mom broke up with him.
Tôi hy vông mê bạn sẽ chia tay với ông ta.

406300 top -

A: I’m upset with my mom.
Tôi đang bối rối với mẹ tôi.
To be upset: giận dỗi, giận dữ.

To be confused: Bối rối.

406314 top -

Thank cochin so much :)

406324 top -

       A Bad Boyfriend

A: I’m upset with my mom. (Tôi bất hòa với mẹ tôi)
B: Why is that? (Tại sao như thế?)

A: I warned her about her new boyfriend. She didn’t listen to me. (Tôi đã cảnh báo bà về bạn trai mới của bà. Bà đã không nghe tôi)
B: What happened? (Chuyện gì xảy ra vậy?)

A: I gave her $1,000 for her birthday. I told her to spend it on herself. (Tôi tặng mẹ tôi 1000 đô-la cho sinh nhật của bà. Tôi bảo bà tiêu xài cho bản thân)
B: That was very nice of you. (Bạn thật chu đáo)

A: I found out that she gave it to her new boyfriend. (Tôi phát hiện ra bà ấy đưa cho bạn trai mới của bà)
B: Why did she do that? (Vì sao bà ấy làm như thế?)

A: He said he would buy her a nice ring. (Anh ta nói muốn mua 1 chiếc nhẫn đẹp cho mẹ tôi)
B: What’s wrong with that? (Đó có gì sai trái chứ?)

A: He went to Las Vegas. He lost it all gambling. (Anh ta đã đi Las Vegas. Anh ta thua hết tất cả vào trò cờ bạc)
B: I hope your mom broke up with him. (Tôi hy vọng mẹ của bạn đã tuyệt giao với hắn rồi)


Vocabulary:
• Birthday: Sinh nhật
• Boyfriend: Bạn trai
• Break, broke: Cắt đứt, tuyệt giao, đứt, vỡ
• Find, found: Tìm ra, tìm thấy, phát hiện, xét thấy, bắt được
• Gambling: Cờ bạc
• Give, gave: Cho, biếu, tặng, ban, thưởng, đưa
• Go, -> went: Đi, -> đã đi
• Happen -> Happened: Xảy ra, xảy đến, tình cờ, ngẫu nhiên
• Herself: Chính cô ta, chính bản thân chị ấy, chính nàng ta
• Listen: Nghe, lắng nghe, nghe lời, tuân theo,
• Lose, lost: Mất, thất lạc, thua, bại, bỏ lỡ
• Mom -> mother: Mẹ
• Nice: Thú vị, chu đáo, hấp dẫn, dễ chịu, dễ thương, tốt
• Ring: Chiếc nhẫn
• Spend: Tiêu xài, tiêu pha,
• Upset: (Sùng máu, hì hì) Bất hòa, giận dữ, giận dỗi > hờn giận, khó chịu,
• Warn: Báo cho biết, cảnh báo,
• Wrong: Sai, sai trái,

406387 top -
A Bad Boyfriend
Một người bạn trai xấu xa


A: I’m upset with my mom.
Tôi thật buồn với mẹ tôi.

B: Why is that?
Tại sao vậy?

A: I warned her about her new boyfriend. She didn’t listen to me.
Tôi đã cảnh báo về gã bạn trai mới này. Bà đã không nghe tôi.

B: What happened?
Rồi chuyện gì đã xảy ra?

A: I gave her $1,000 for her birthday. I told her to spend it on herself.
Tôi đã cho bà 1,000 đô-la nhân ngày sinh nhật của bà. Tôi đã nói bà tự chi tiêu cho mình.

B: That was very nice of you.
Đó là tấm lòng tốt của bạn.

A: I found out that she gave it to her new boyfriend.
Nhưng tôi phát hiện ra bà đã đưa cho hắn.

B: Why did she do that?
Sao bà ta làm vậy nhỉ?

A: He said he would buy her a nice ring.
Gã nói rằng sẽ mua cho bà một chiếc nhẫn cưới. (dụ dỗ)

B: What’s wrong with that?
Điều đó có gì sai?

A: He went to Las Vegas. He lost it all gambling.
Hắn đã đến Las Vegas. Hắn thua hết vào sòng bạc.

B: I hope your mom broke up with him.
Tôi hy vọng mẹ bạn chia tay với hắn.

-------------------
Vocabulary

• birthday: Ngày sinh nhật
• boyfriend: bạn trai
• break, broke: (irregular verbs) phá vỡ; chia; nứt, bể
• find, found: (irregular verbs)tìm ra; tìm thấy
• gambling: trò cờ bạc, sòng bài
• give, gave: (irregular verbs) cho; đưa cho
• go, went:
• happen, happened: xảy ra, diễn ra; đã diễn ra
• herself: chính mình, bản thân
• listen: lắng nghe; nghe
• lose, lost: (irregular verbs) mất mát; thua
• mom -> mother: Mẹ; người mẹ
• nice: tốt; đẹp; tử tế ; ngoan
• ring: chiếc nhẫn; vòng khoen
• spend: tiêu tiền; tiêu pha; trải qua
• upset: Buồn; thất vọng
• warn: cảnh báo; báo cho biết trước
• wrong: sai lầm; không đúng

406407 top -

ESL EASY 15: A bad boyfriend.


A: I’m upset with my mom. (Tôi giận mẹ tôi rồi.)
B: Why is that? (Tại sao vậy.)

A: I warned her about her new boyfriend. She didn’t listen to me. (Tôi đã khuyên mẹ tôi về người bạn trai mới của bà ấy. Bà đã không chịu nghe tôi)
B: What happened? (Chuyện gì đã xảy ra vậy?)

A: I gave her $1,000 for her birthday. I told her to spend it on herself. (Tôi đã đưa mẹ tôi $1,000 cho sinh nhật của bà. Tôi đã nói với bà ấy hãy tiêu xài cho chính bản thân mình.)
B: That was very nice of you. (Bạn thật dễ thương)

A: I found out that she gave it to her new boyfriend. (Tôi đã phát hiện ra bà đã đưa số tiền đó cho bạn trai mới của bà ấy.)
B: Why did she do that? (Tại sao bà ấy làm như vậy chứ?)

A: He said he would buy her a nice ring. (Ông ấy đã nói ông sẽ mua cho mẹ tôi một chiếc nhẫn xinh xắn.)
B: What’s wrong with that? (Cái đó có gì sai đâu chứ?)

A: He went to Las Vegas. He lost it all gambling. (Ông ấy đã đi Las Vegas. Ông mất hết tất cả tiền vào cờ bạc)
B: I hope your mom broke up with him. (Tôi hy vọng là mẹ bạn đã cắt đứt quan hệ với ông ấy.)


Vocabulary:
• Birthday: Ngày sinh nhật.
• Boyfriend: Bạn trai,người yêu.
• Break, broke: làm gãy,bẻ gãy,làm gián đoạn,cắt đứt quan hệ.
• Find, found: Tìm ra, tìm thấy,nhận thức,nhận thấy.
• Gambling: Đánh bạc,đánh cá,đánh cuộc.
• Give, gave: Cho, biếu, tặng, ban,đưa cho,trao cho.
• Go, -> went: Đi,đi đến,đi tới.
• Happen -> Happened: Xảy ra, tình cờ, ngẫu nhiên.
• Herself: Chính cô ta,chính chị ta.
• Listen: Nghe, lắng nghe.
• Lose, lost: Mất,không còn nữa,mất ý chí,mất phương hướng,bỏ lở,bỏ qua.
• Mom -> mother: Mẹ
• Nice: Thú vị,dễ chịu,hài lòng,dễ thương.
• Ring: Nhẫn,vòng,lắc.
• Spend: Tiêu xài,trãi qua (thời gian),dùng cạn (vật liệu).
• Upset: lật úp,đánh đổ,làm sứt mẻ,gây chia rẻ.
• Warn: Báo cho biết, cảnh báo,khuyên ai làm gì.
• Wrong: Sai lầm, sai trái,không thật,không ổn.
Hello everybody!

406458 top -
Vocabulary

• birthday: sinh nhật
• boyfriend: bạn trai
• break, broke: gãy, bẻ gãy
• find, found: phát hiện, tìm thấy
• gambling: cờ bạc ăn tiền
• give, gave: cho, biếu, tặng, ban
• go, went: đi
• happen, happened: ngẫu nhiên, tình cờ xảy ra
• herself: tự cô ta, bà ta
• listen: nghe
• lose, lost: mất, lạc, đánh mất
• mom -> mother: mẹ
• nice: xinh đẹp
• ring: nhẫn
• spend: tiêu xài
• upset: xáo trộn, sự lúng túng, bất hòa
• warn: cảnh báo, căn dặn
• wrong: sai, nhầm


Conversation


A: I’m upset with my mom.
- Tôi có chuyện bất hòa với Mẹ tôi

B: Why is that?
- Tại sao có chuyện đó?

A: I warned her about her new boyfriend. She didn’t
listen to me.
- Tôi đã cảnh báo bà ta về gã bạn trai mới của bà ta. Bà ta không lắng nghe lời của tôi.

B: What happened?
- Thế chuyện gì đã xảy ra?

A: I gave her $1,000 for her birthday. I told her to spend it on herself.
- Tôi đã biếu bà một ngàn dollas nhân ngày sinh nhật của bà. Tôi căn dặn bà tiêu xài tùy ý.

B: That was very nice of you.
- Đó là hành động rất tốt đẹp của ban.

A: I found out that she gave it to her new boyfriend.
- Tôi đã phát hiện ra rằng bà ta đã tặng số tiền đó cho bạn trai mới của bà ta

B: Why did she do that?
- Tại sao bà ta lại làm nhu vậy?

A: He said he would buy her a nice ring.
- Ông ấy nói ổng sẽ mua cho mẹ tôi 1 chiếc nhẫn đẹp.

B: What’s wrong with that?
{- Thế chuyện xảy ra kế tiếp ?}
- Có gì sai về chuyện đó?

A: He went to Las Vegas. He lost it all gambling.
- Ông ấy đã đến Las Vegas. Ông ta đã thua hết vào trò cờ bạc.

B: I hope your mom broke up with him.
- Tôi hy vọng mẹ bạn cắt đứt quan hệ với ông ta.

406893 top -

B: What’s wrong with that?
- Thế chuyện xảy ra kế tiếp ?
Có gì sai về chuyện đó?

406963 top -
@cochin,

Thank you.

406965 top -
A Bad Boyfriend
Bạn trai tồi


A: I’m upset with my mom.
Tôi bất hoà với mẹ tôi.

B: Why is that?
Tại sao như thế?

A: I warned her about her new boyfriend. She didn’t
listen to me.
Tôi cảnh báo mẹ tôi về bạn trai bà ấy. Bà không nghe tôi.

B: What happened?
Về chuyện gì?

A: I gave her $1,000 for her birthday. I told her to spend it on herself.
Sinh nhật bà ta tôi cho bà ta một ngàn. Tôi nói với bà ta là tự dùng.

B: That was very nice of you.
Bạn thật là dễ thương.

A: I found out that she gave it to her new boyfriend.
Tôi phát hiện được bà ấy đã cho bạn trai của bà ấy.

B: Why did she do that?
Tại sao bà ấy làm vậy?

A: He said he would buy her a nice ring.
Ông ta nói là muốn mua cho bà ta chiếc nhẩn đẹp.

B: What’s wrong with that?
Có gì đó không ổn?

A: He went to Las Vegas. He lost it all gambling.
Ông ta muốn đi Las Vegas. Ông ta thua cờ bạc hết sạch.

B: I hope your mom broke up with him.
Hy vọng là mẹ anh đã chia tay với ông ta.



Vocabulary
• birthday:Sinh nhật
• boyfriend:bạn trai
• break, broke:cắt, chia tay
• find, found:tìm thấy , phát hiện
• gambling:cờ bạc
• give, gave:cho
• go, went:đi
• happen, happened:chuyện gì
• herself:tự cô ta
• listen:nghe
• lose, lost:thua
• mom -> mother:mẹ
• nice:dễ thương
• ring:nhẫn
• spend:tiêu xài
• upset:khó chịu , bất hoà
• warn:cảnh báo
• wrong:sai

408791 top -
ESL EASY 15: A Bad Boyfriend
1, 2


HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa

100. I Go to College
100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
101. A Lost Pen
102. Gravity For All
103. New Glasses
104. School Items
105. A Good Magazine
106. Shake Your Pen
107. Do Your Homework
108. The Soldier
109. The English Major
110. No Parking
111. Keep Your Eyes Open
112. Two Plus Two
113. Prayers
114. Hit and Run
115. What Will People Think?
116. Don't Ride The Bus
117. Don't Cut The Tires
118. The Crosswalk
119. It's Okay To Speed
120. Check Your Tires
121. Don't Be In A Hurry
122. A New Car
123. I'm Going To Explode
124. The Missing Car
125. Too Many Cars
126. Don't Call The Police
127. Wash The Car
128. Windy Weather
129. Two Birds With One Stone
130. Beat The Light
131. A Dream Car
132. A Bad Driver?
133. A Slow Walker
134. Hit And Run
135. Beware Of The Carts
136. A Great Movie
137. A Card Game
138. I Have Four Aces
139. Too Much Volume
140. Don't Waste Your Money
141. Rained Out
142. A Sip of Coffee
143. A Chilly Day
144. A Crazy Driver
145. It Isn't News
146. The Great Wall
147. The Beatles
148. See A Movie
149. People - Watching
150. Free Money
151. Old Movies
152. Something For Nothing
153. Judge Judy
154. A Good Singer
155. Going Digital
156. A Blind Date
157. Let's Have Dinner
158. Blue Eyes
159. True Love
160. Ask Her Out
161. A Night By Himself
162. Go On A Blind Date
163. Two Pineapples
164. One Date Only
165. A Bad Date
166. Sweet Dreams
167. I Love You More Than Money
168. A Good Nose
169. I Feel Like Chinese
170. A Slow Burger
171. A Good Lunch
172. A Bad Steak
173. Dirty Nails
174. Hot Bread
175. Fear of Germs
176. Bad Service
177. A Good Table
178. Do I Hear $60,000?
179. Take Me to the Ball Game
180. Golf Is Silly
181. Fresh Fish
182. I Love Baseball
183. New Shoes
184. I'm Worried About Tiger
185. Where Is Tiger From?
186. Babe Ruth
187. The Season's Over
188. Cheap Seats
189. Golf Is No Picnic
190. A Player Cheats
191. Too Much Crime
192. No One Ever Leaves
193. Fire And Smoke
194. Play With Fire
195. Fasten Your Seatbelt
196. Use The Stepladder
197. A Puddle On The Floor
198. The Fire Alarm
199. Double-Check Everything
200. Guns For All
201. Crime Reduction
202. Two Different States
203. Beautiful Hawaii
204. A Real Meal
205. New Sheets
206. The Airport
207. A Christmas Flight
208. Fear Of Flying
209. Row Your Boat
210. A Cruise
211. Prepare For Takeoff
212. The Grand Canyon
213. Hotel Hell
214. A Long Day
215. A Free Trip
216. Serving Your Country
217. I Need A Job
218. Before Going To An Interview
219. Work Is Hard
220. Peas In A Box
221. I Am a Babysitter
222. Hire Me
223. What If?
224. Become A Teacher
225. Over and Over
226. A Bad Boss
227. Light My Fire
228. Still Working
229. All His Eggs In One Basket
230. His Parents Are Disappointed
231. Nice Doggy
232. Knock, Knock!
233. A Good Salad
234. We Get Cheese from Cows
235. I Used To Work In A Deli
236. A New Diet
237. Bad Manners
238. Same Old Diet
239. A Pink Orange
240. Roasted or Boiled
241. A Pound A Week
242. No More For Me
243. Don't Be Lazy
244. I Like That Shirt
245. Pants That Fit
246. The Shopping List
247. Poor Pockets
248. Wipe Everything
249. The 99 Cents Store
250. PC or Mac?
251. Bad Business
252. Sharpen The Pencil
253. To Save Money
254. A New House
255. We Can't Afford This House
256. On The Corner
257. A Great Apartment
258. Fix The Doorbell
259. Almost Perfect
260. Life Was Hard
261. Sell Now
262. Who Cares?
263. Hungry Bears
264. Yes, We Can
265. Don't Vote For Him
266. He Got Reelected
267. Change Is Good
268. A Powerful Position
269. A Traveling Man
270. Vote For Ralph
271. Why Vote?
272. Every Vote Counts
273. George Tells Jokes
274. Give Them More
275. They're Lying
276. A Stomachache
277. A Blood Stain
278. Sore Fingers
279. Too Much Stress
280. A Paper Cut
281. Cigarette Smoke
282. Nose Drops
283. Skin Cancer
284. Quitting Smoking
285. A Bad Back
286. Three A Day
287. Brush, Brush
288. A Hot Hike
289. Another Pimple
290. No Need To Worry
291. Use A Tissue
292. A Dirty Remote
293. An Earful of Pain
294. A New Face
295. A Sore Hand


update: June 14, 2012
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)



update: April 11, 2012
PayPal về email:
thuquy@vietditru.com


Chi phiếu gửi về:
Nguyen Nguyen
4540 Alum Rock Ave
San Jose, CA 95127



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM


Ý kiến về Quỹ VietDitru

ImageRomantic Piano Radio

ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
9913897 5
anhnguyen89 1
anhkao 10
atuans 4
bamboolandscape 1
bengiao 8
bluesky 2
buingan2011 2
buithanhdat2003 11
buithihao01 1

cady27 3
CanthiCao 1
caovinhmau 2
catandpuppy 2
CatEyes 4
cathy 2
catty 2
Chaien 2
changtuyet 6
chanhetbiet 1

chauongco 72
chauvan57 1
chunkychan 1
cochithinen 1
coua 1
cuomxiu 3
cương71 276
Danle 5
diepnguyen2012 3
doanchin 276

Dreamlink79 1
ducyeunhi 4
duyenuyen 72
duty348 325
DuyTrinh 3
ellynguyen87 1
gaconbd 1
han101 2
hanhnguyen2010 1
haunguyen1608 7

hhnpp 1
hinlehu 1
hntuyen 43
hoahong023 1
hoaly 2
hoangbao 5
HoangThiQuynhNhu 132
hoangthuy944 6
hoangvo194 39
hoathienly 3

Hoctro 4
hueanh88 1
huettk 1
HungHK 1
huongdinh 1
huyennguyen0701 6
JennyRain 5
josvu 1
katnguyen 1
kevinthanh88 3

kevinthienle 26
khemrathach 1
l1phi777 1
lactantan 1
lamtham54 1
langvan 21
leesam 1
letuyetnghi 7
lhd1004 1
linhdatinh 2

linhthao1965 1
longtran2205 2
lovely11 3
Lun 3
mama41255 11
mangot 3
minh0349 11
minhhanh59 5
minhthinguyen 2
mnsun 268

mrlonely88 8
muoichanh 60
mykimdang 1
mylove242 1
newsky272 101
ngakhoa 8
ngngochai91 4
Ngocanhdennis2009 3
ngocloan 1
ngothiduyenuyen 5

nguyen25 1
nguyenhoainam 2
nguyenhuu 5
nguyenkhac123 1
nguyenthingochieu 2
nguyenvnnhi 2
nhienhuynh 1
ntcat0710 1
Nuna 7
phantam 13

phuong5960 245
phuong60 3
phuonghang 13
phuonglieu 12
phuongtrangvu 4
quynhdao 8
sandynguyen91 15
senator 1
shokoyo 1
shownkiller 4

snow 123
socbong 2
songphuochxl 4
summer 1
sunsight 22
tamnguyen21892 1
tantan 5
thanh103 2
thanhbmt42 42
thanhthaipham145 6

thieưminh72 3
thohoa 1
thuc21350 1
thuydao 4
thuyduong211 4
Thuyngoc 54
thuytran30475 15
tocxu 8
tomry 34
tranghoang38 1

trantiendung 7
trinhthithanhtam 4
Trongdung69 54
truongthinhutruc1966 13
tulipd2h 2
tuyenly 2
Uyenphuongle 3
Vandao 2
vien297 18
vinhchau 1

vnoi 5
VuSang 11
vuthanh1957 9
yenkimly 12
-------------------------
. Lớp có 144 học viên

Update: June 20, 2013


none