.
ESL EASY 12: How about a Pizza?
1, 2 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


How about a Pizza?


Download


A: What’s for dinner?
B: I’m not sure.
A: How about a pizza?
B: You had pizza for lunch.
A: But I love pizza.
B: Everybody loves pizza.
A: So why can’t I have pizza for dinner?
B: Because you need variety.
A: What’s variety?
B: Different things — not the same thing all the time.
A: You mean, like a pepperoni pizza instead of a cheese pizza?
B: No, I mean a salad instead of a pizza.



Vocabulary
• all the time: luôn luôn
• because:
• cheese:
• different:
• dinner:
• everybody:
• instead of: thay vì
• lunch:
• How about...: ... được không?
• How about a pizza?: Pizza được không?
• pepperoni:
• pizza:
• salad:
• same:
• thing:
• variety:

396973 top -
HOW ABOUT A PIZZA?
(PIZZA ĐƯỢC KHÔNG?)


A: What’s for dinner?
- Ăn gì cho bữa tối vậy

B: I’m not sure.
- Em chưa biết.

A: How about a pizza?
- Pizza được không?

B: You had pizza for lunch.
- Anh đã ăn pizza vào bữa trưa rồi.

A: But I love pizza.
- Nhưng anh thích pizza

B: Everybody loves pizza.
- Mọi người đều thích pizza

A: So why can’t I have pizza for dinner?
- Thế tại sao anh lại không thể ăn pizza cho bữa tối nhỉ?

B: Because you need variety.
- Bởi vì anh cần nhiều thứ đa dạng hơn

A: What’s variety?
- Những thứ gì nào?

B: Different things — not the same thing all the time.
- Nhiều thứ khác nhau – không phải luôn luôn cùng một thứ.

A: You mean, like a pepperoni pizza instead of a cheese pizza?
- Em muốn nói là, dung pizza xúc xích thay vì pizza phô mai phải không?

B: No, I mean a salad instead of a pizza.
- Không, em muốn nói là món rau thay thế cho pizza.


Vocabulary
• all the time: luôn luôn
• because: vì, bởi vì
• cheese: phô mai
• different: khác
• dinner: bữa ăn tối
• everybody: mọi người
• instead of: thay vì
• lunch: bữa ăn trưa
• How about...: ... được không?
• How about a pizza?: Pizza được không?
• pepperoni: là một loại xúc xích có vị cay của người Mỹ có gốc là người Ý, được làm bằng thịt heo hoặc thịt bò, thường sử dụng để phủ trên mặt bánh pizza
• pizza: một loại bánh làm bằng bột của Ý, nướng trong lò, trên có phủ xúc xích, thịt, cá cơm, khoai tây, phô mai …
• salad: là một món rau còn sống thường có xà lách, cà chua, dưa leo cắt nhỏ trôn với một trong nhiều loại dầu dấm khác nhau.
• same: cùng một, cũng vậy, cũng như thế, giống như, như nhau
• thing: đồ vật, món
• variety: nhiều loại

399651 top -

Vocabulary
• luôn luôn: all the time
• vì, bởi vì: because
• phô mai: cheese
• khác: different
• bữa ăn tối: dinner
• mọi người: everybody
• thay vì: instead of
• bữa ăn trưa: lunch
• ... được không?: how about
• Pizza được không?: How about a pizza?
• một loại xúc xích có vị cay của người Mỹ có gốc là người Ý, được làm bằng thịt heo hoặc thịt bò, thường sử dụng để phủ trên mặt bánh pizza: pepperoni.
• một loại bánh làm bằng bột của Ý, nướng trong lò, trên có phủ xúc xích, thịt, cá cơm, khoai tây, phô mai …: pizza
• là một món rau còn sống thường có xà lách, cà chua, dưa leo cắt nhỏ trôn với một trong nhiều loại dầu dấm khác nhau: salad
• cùng một, cũng vậy, cũng như thế, giống như, như nhau: same
• đồ vật, món: thing
• nhiều loại: variety


A: What’s for dinner?
- Có gì cho buổi tối vậy?

B: I’m not sure.
- Tôi không biết chắc.

A: How about a pizza?
- Pizza được không?

B: You had pizza for lunch.
- Anh đã ăn pizza trong bữa trưa rồi.

A: But I love pizza.
- Nhưng tôi thích pizza.

B: Everybody loves pizza.
- Mọi người đều thích pizza.

A: So why can’t I have pizza for dinner?
- Vậy tại sao tôi không thể có pizza trong bữa tối?

B: Because you need variety.
- Vì anh cần ăn thứ khác.

A: What’s variety?
- Những loại khác là gì?

B: Different things — not the same thing all the time.
- Những thứ khác nhau – luôn luôn không giống nhau.

A: You mean, like a pepperoni pizza instead of a cheese pizza?
- Ý anh muốn nói là thích pizza xúc xích thay vì pizza phô mai?

B: No, I mean a salad instead of a pizza.
- Không, ý tôi là xà lách trộn thay vì pizza

399906 top -
A: What’s for dinner?
- Bữa tối có gì vậy?
B: I’m not sure.
- Em không chắc lắm
A: How about a pizza?
- Một món pizza thì sao?
B: You had pizza for lunch.
- Anh đã ăn pizza bữa trưa rồi
A: But I love pizza.
- Nhưng anh thích pizza
B: Everybody loves pizza.
- Mọi người đều thích pizza
A: So why can’t I have pizza for dinner?
- Vậy sao anh không có món pizza cho bữa tối?
B: Because you need variety.
- Bởi vì anh cần các loại (thức ăn) khác
A: What’s variety?
- Là những loại gì?
B: Different things — not the same thing all the time.
- Mọi thứ khác- không phải luôn cùng một thứ
A: You mean, like a pepperoni pizza instead of a cheese pizza?
- Em à, như là pizza xúc xích thay cho pizza phomai hả?
B: No, I mean a salad instead of a pizza.
- Không, em nghĩ là món rau thay cho pizza



Vocabulary
• all the time: luôn luôn
• because: bởi vì
• cheese: pho mai
• different: khác
• dinner: bữa tối
• everybody: mọi người
• instead of: thay vì
• lunch: bữa trưa
• How about...: ... được không?
• How about a pizza?: Pizza được không?
• pepperoni: xúc xích
• pizza: loại bánh nướng nổi tiếng của Ý
• salad: rau (trộn)
• same: tương tự
• thing: đồ vật
• variety: khác nhau, nhiều loại

402445 top -

Bài làm của chauongco:
---------------------

1. Phần từ vựng (vocabulary):
• all the time:                 luôn luôn
• because: vì
• cheese: phó mát
• different: khác
• dinner: bữa tối
• everybody: tất cả mọi người
• instead of: thay vì
• lunch: bữa trưa
• How about...: ... được không?
• How about a pizza?: Pizza được không?
• pepperoni: Một loại pizza
• pizza: Tên một món ăn (loại bánh) của Ý
• salad: món rau củ trộn
• same: giống nhau, cùng 1 thứ
• thing: cái, vật, điều, thứ, món...
• variety: đa dạng, nhiều loại khác nhau


2. Phần nghe, hiểu & Bài dịch:
A: What's for dinner?
- Tối nay có gì ăn vậy em?
B: I'm not sure.
- Em chưa chắc chắn lắm!
A: How about pizza?
- Pizza được không?
B: You had pizza for lunch.
- Anh đã ăn pizza bữa trưa rồi mà!
A: But I love pizza.
- Nhưng anh rất thích pizza.
B: Everybody loves pizza.
- Tất cả mọi người đều thích pizza.
A: So why can't I have pizza for dinner?
- Vậy tại sao anh không thể ăn pizza bữa tối?
B: Because you need variety.
- Anh cần phải ăn đa dạng chứ!
A: What's variety?
- Đa dạng là như thế nào?
B: Different things. Not the same thing all time.
- Là nhiều thứ khác nhau. Không phải chỉ luôn ăn mãi một món.
A: You mean, like a pepperoni pizza instead of a cheese pizza?
- Ý em là giống như món pepperoni pizza thay cho món pizza phó mát?
B: No, I mean is a salad instead of a pizza.
- Không phải, nghĩa là anh phải ăn món rau trộn thay cho món pizza đấy!


402450 top -

Thực hành bài 12

A: What’s for dinner?
Tối nay ăn món gì?

B: I’m not sure.
Tôi không chắc lắm.

A: How about a pizza?
Ăn pizza được không?

B: You had pizza for lunch.
Bạn ăn pizza vào bưổi trưa rồi.

A: But I love pizza.
Nhưng tôi thích pizza.

B: Everybody loves pizza.
Ai ai cũng thích pizza.

A: So why can’t I have pizza for dinner?
Thế sao tôi không thể ăn pizza vào bưổi tối?

B: Because you need variety.
Bởi vì bạn cần sự thay đổi.

A: What’s variety?
Thay đổi điều gì?

B: Different things — not the same thing all the time.
Đây là sự khác biệt - nó thì không giống nhau trong tất cả thời gian.

A: You mean, like a pepperoni pizza instead of a cheese pizza?
Ý của bạn, thích pizza có rau tần thay vì pizza phó mát?

B: No, I mean a salad instead of a pizza.
Không, ý tôi là rau sà lách thay vì pizza.

404479 top -
B: Because you need variety.
Bởi vì bạn cần sự thay đổi.

A: What’s variety?
Thay đổi điều gì?

B: Different things — not the same thing all the time.
Đây là sự khác biệt - nó thì không giống nhau trong tất cả thời gian.

B: Because you need variety.
Bởi vì bạn cần món khác nhau.

A: What’s variety?
Món gì khác?

B: Different things — not the same thing all the time.
Món khác - không phải lúc nào cũng cùng món.

404496 top -
How about a Pizza?
Bánh Pi-za hén?

A: What’s for dinner?
Có gì cho bữa ăn tối không em?

B: I’m not sure.
Em không chắc lắm.

A: How about a pizza?
Thế còn bánh Pi-za được không?

B: You had pizza for lunch.
Anh đã dùng Pi-za hồi trưa rồi mà.

A: But I love pizza.
Nhưng anh thích bánh Pi-za.

B: Everybody loves pizza.
Nhiều người đều thích bánh Pi-za.

A: So why can’t I have pizza for dinner?
Vậy sao anh lại không được thưởng thức vào bữa tối?

B: Because you need variety.
Vì anh cần món khác nhau.

A: What’s variety?
Món nào khác vậy?

B: Different things — not the same thing all the time.
Món khác - chứ không phải lúc nào cũng trùng món.

A: You mean, like a pepperoni pizza instead of a cheese pizza?
Nghĩa là giống như bánh Pi-za cay thay cho Phô-mai phải không?

B: No, I mean a salad instead of a pizza.
Không, nghĩa là ăn xà lách thay cho pi-za.


-------------------------
Vocabulary

• all the time: luôn luôn
• because: vì; bởi vì
• cheese: Phô mai
• different: khác' khác loại
• dinner: bữa ăn tối
• everybody: mọi người
• instead of: thay vì
• lunch: bữa ăn trưa
• How about...: ... được không?
• How about a pizza?: Pizza được không?
• pepperoni: Một loại xúc xích Ý, thường được thái mỏng để bầy lên mặt pizza. Pepperoni Pizza.
• pizza: Bánh pi-za
• salad: rau xà lách
• same: cùng,
• thing: loại, đồ vật
• variety: đa dạng, nhiều loại

405199 top -
How about a Pizza?
Còn bánh Pi-za không?
Bánh Pi-za được không?
Bánh Pi-za hén?

pepperoni: Một loại xúc xích Ý, thường được thái mỏng để bầy lên mặt pizza. Pepperoni Pizza.

@tomry: Dịch nhiều thì tốt cho đọc báo, văn thư; nhưng nhớ nghe và nhái lại nhiều thì tốt cho đối thoại.

405211 top -
Thank you admin, I have edited

405282 top -
ESL EASY 12: How about a Pizza?


Vocabulary
• all the time: luôn luôn
• because: bởi vì, vì
• cheese: phô-mát
• different: khác
• dinner: ăn tối
• everybody: mọi người
• instead of: thay vì
• lunch: ăn trưa
• How about...: ... được không?
• How about a pizza?: Pizza được không?
• pepperoni: xúc xích tiêu
• pizza: bánh làm bằng bột món ăn Ý
• salad: rau trộn
• same: giống nhau, như nhau
• thing: món, đồ vật
• variety: đa dạng, không giống nhau

Conversation

A: What’s for dinner?
- Bữa tối mình dùng gì vậy?

B: I’m not sure.
- Tôi không biết nữa.

A: How about a pizza?
- Pizza thì sao?

B: You had pizza for lunch.
- Bạn đã dùng pizza vào bữa trưa mà.

A: But I love pizza.
- Nhưng tôi thích dùng pizza

B: Everybody loves pizza.
- Mọi người đều thích dùng pizza

A: So why can’t I have pizza for dinner?
- Thế tại sao tôi không dùng pizza cho bữa tối nhỉ?

B: Because you need variety.
- Bởi vì bạn cần nhiều thức ăn đa dạng.

A: What’s variety?
- Đa dạng là sao?

B: Different things — not the same thing all the time.
- Nhiều thứ khác nhau -

A: You mean, like a pepperoni pizza instead of a cheese pizza?
- Theo bạn, dùng pizza xúc xíc tiêu thay vì dùng pizza phô-mát?

B: No, I mean a salad instead of a pizza.
- Không, theo tôi nghĩ dùng rau trộn thay vì pizza.

405415 top -

          How About A Pizza?

A: What’s for dinner? (Có gì cho buổi tối vậy?)
B: I’m not sure. (Em chưa biết nữa)

A: How about a pizza? (Pizza được không?)
B: You had pizza for lunch. (Anh đã dùng Pizza cho buổi trưa rồi mà)

A: But I love pizza. (Nhưng anh thích Pizza)
B: Everybody loves pizza. (Mọi người đều thích Pizza)

A: So why can’t I have pizza for dinner? (Vậy tại sao anh không thể dùng Pizza cho buổi tối?)
B: Because you need variety. (Bởi vì anh cần sự khác biệt)

A: What’s variety? (Khác biệt cái gì?)
B: Different things — not the same thing all the time. (Món khác - không phải lúc nào cũng cùng món)

A: You mean, like a pepperoni pizza instead of a cheese pizza? (Ý của em, giống như Pizza xúc xích thay gì pho-mát Pizza?)
B: No, I mean a salad instead of a pizza. (Không phải, Ý của em là dùng món rau trộn thay gì dùng Pizza)
(Because pizza make us fat. But I still love Pizza) :))


Vocabulary:
• All the time: Luôn luôn, tất cả thời gian
• Because: Bởi vì, tại vì
• Cheese: Pho-mát
• Different: Khác biệt, đa dạng, khác, bất đồng
• Dinner: Ăn tối, bữa tối
• Everybody: Mọi người, tất cả mọi người, những người
• Instead of: Thay vì, đáng lẽ
• Lunch: Ăn trưa, bữa trưa
• How about...: ... được không?, ...thế nào?
• How about a pizza?: Pizza được không? Pizza thì thế nào? Pizza nhé?
• Pepperoni: Xúc xích
• Pizza: Bánh với pho-mát...
• Salad: Rau trộn
• Same: Như nhau, giống nhau, cũng thế
• Thing: Món, đồ vật, sự việc
• Variety: Khác nhau, đa dạng, nhiều thứ khác biệt

405732 top -

ESL EASY 12 : How about a Pizza?



A: What’s for dinner? (Có gì cho bữa tối vậy?)
B: I’m not sure. (Tôi không biết chắc chắn nữa)

A: How about a pizza? ( Còn Pizza thì sao?)
B: You had pizza for lunch. (Bạn đã dùng Pizza cho buổi trưa rồi)

A: But I love pizza. (Nhưng tôi thích Pizza lắm)
B: Everybody loves pizza. (Mọi người đều thích Pizza mà)

A: So why can’t I have pizza for dinner? (Vậy sao tôi không dùng Pizza cho buổi tối chứ)
B: Because you need variety. (Bởi vì bạn cần nhiều thức ăn đa dạng)

A: What’s variety? (Đa dạng là sao?)
B: Different things — not the same thing all the time. ( Là nhiều thứ khác nhau - không phải lúc nào cũng ăn có một món)

A: You mean, like a pepperoni pizza instead of a cheese pizza? (Ý bạn là,Pizza xúc xích tiêu thay cho Pizza phô mai chứ gì)
B: No, I mean a salad instead of a pizza. (Không, Ý tôi là dùng món rau xà lách trộn thay cho Pizza)

Vocabulary:
• All the time: Luôn luôn, tất cả thời gian.
• Because: Bởi vì, tại vì.
• Cheese: Phô mai.
• Different: Khác,không giống nhau.
• Dinner: Bữa ăn tối.
• Everybody: Mọi người.
• Instead of: Thay vì.
• Lunch: Bữa ăn trưa.
• How about : Được không,thế nào.
• How about a pizza?: Pizza được không? Pizza thế nào?
• Pepperoni: Xúc xích tiêu
• Pizza: Bánh Pizza.
• Salad: Món rau xà lách trộn.
• Same: Tương tự,cùng, giống nhau.
• Thing: Sự việc,điều,vấn đề,đồ vật.
• Variety: Trạng thái khác nhau, đa dạng, nhiều thứ trạng thái muôn màu muôn vẻ.
Hello everybody !

406155 top -
How about a Pizza?
Pizza được không?





A: What’s for dinner?
Bữa tối anh dùng gì?

B: I’m not sure.
Tôi chưa biết.

A: How about a pizza?
Pizza có được không?

B: You had pizza for lunch.
Tôi đã dùng Pizza bữa trưa rồi.

A: But I love pizza.
Nhưng tôi thích Pizza.

B: Everybody loves pizza.
Mọi người thích Pizza.

A: So why can’t I have pizza for dinner?
Vì vậy tại sao tôi không thể dùng Pizza cho bữa tối?

B: Because you need variety.
Vì anh cần dùng đủ thứ.

A: What’s variety?
Đủ thứ là như thế nào?

B: Different things — not the same thing all the time.
Nhiều thứ khác nhau - không phải lúc nào cũng một thứ.

A: You mean, like a pepperoni pizza instead of a cheese
pizza?
Ý anh , thích Pizza xúc xích bò và heo rắt thêm tiêu thay vì phô mai?

B: No, I mean a salad instead of a pizza.
Không, Ý tôi là xa lách thay vì Pizza.



Vocabulary
• all the time: luôn luôn
• because:bởi vì
• cheese:Phô mai
• different:khác nhau
• dinner:bữa tối
• everybody:mọi người
• instead of: thay vì
• lunch:bữa trưa
• How about...: ... được không?
• How about a pizza?: Pizza được không?
• pepperoni:xúc xích bò và heo
• pizza:bánh Pizza
• salad:Xa lách
• same:cùng loại, giống vậy
• thing:món ,điều
• variety:đa dạng

408179 top -
How about a Pizza?

A: What’s for dinner?
Bữa tối ăn gì vậy?
B: I’m not sure.
Em chưa biết.
A: How about a pizza?
Pizza được không?
B: You had pizza for lunch.
Anh đã dùng Pizza cho bữa trưa rồi.

A: But I love pizza.
Nhưng anh thích Pizza.
B: Everybody loves pizza.
mọi người đều thích Pizza.
A: So why can’t I have pizza for dinner?
Vậy tại sao không dùng Pizza cho bữa tối.
B: Because you need variety.
Bởi vì anh cần nhiều thứ khác.
A: What’s variety?
Những thứ gì?
B: Different things — not the same thing all the time.
nhiều loại khác nhau , không phải luôn luôn giống nhau.
A: You mean, like a pepperoni pizza instead of a cheese pizza?
Nghĩa là bánh Pizza cay thay cho pizza phô mai phải không?
B: No, I mean a salad instead of a pizza.
Không , ý em là ăn salad thay vì Pizza.



Vocabulary
• all the time: luôn luôn
• because: bởi vì
• cheese: phô mai , phó mát
• different: khác biệt
• dinner: bữa tối
• everybody: mọi người
• instead of: thay vì
• lunch: bữa trưa
• How about...: ... được không?
• How about a pizza?: Pizza được không?
• pepperoni: xúc xích
• pizza: bánh pizza
• salad: rau xà lách
• same: giống , cùng
• thing: loại , thứ , đồ vật
• variety:đa dạng

408721 top -
ESL EASY 12: How about a Pizza?
1, 2


HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa

100. I Go to College
100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
101. A Lost Pen
102. Gravity For All
103. New Glasses
104. School Items
105. A Good Magazine
106. Shake Your Pen
107. Do Your Homework
108. The Soldier
109. The English Major
110. No Parking
111. Keep Your Eyes Open
112. Two Plus Two
113. Prayers
114. Hit and Run
115. What Will People Think?
116. Don't Ride The Bus
117. Don't Cut The Tires
118. The Crosswalk
119. It's Okay To Speed
120. Check Your Tires
121. Don't Be In A Hurry
122. A New Car
123. I'm Going To Explode
124. The Missing Car
125. Too Many Cars
126. Don't Call The Police
127. Wash The Car
128. Windy Weather
129. Two Birds With One Stone
130. Beat The Light
131. A Dream Car
132. A Bad Driver?
133. A Slow Walker
134. Hit And Run
135. Beware Of The Carts
136. A Great Movie
137. A Card Game
138. I Have Four Aces
139. Too Much Volume
140. Don't Waste Your Money
141. Rained Out
142. A Sip of Coffee
143. A Chilly Day
144. A Crazy Driver
145. It Isn't News
146. The Great Wall
147. The Beatles
148. See A Movie
149. People - Watching
150. Free Money
151. Old Movies
152. Something For Nothing
153. Judge Judy
154. A Good Singer
155. Going Digital
156. A Blind Date
157. Let's Have Dinner
158. Blue Eyes
159. True Love
160. Ask Her Out
161. A Night By Himself
162. Go On A Blind Date
163. Two Pineapples
164. One Date Only
165. A Bad Date
166. Sweet Dreams
167. I Love You More Than Money
168. A Good Nose
169. I Feel Like Chinese
170. A Slow Burger
171. A Good Lunch
172. A Bad Steak
173. Dirty Nails
174. Hot Bread
175. Fear of Germs
176. Bad Service
177. A Good Table
178. Do I Hear $60,000?
179. Take Me to the Ball Game
180. Golf Is Silly
181. Fresh Fish
182. I Love Baseball
183. New Shoes
184. I'm Worried About Tiger
185. Where Is Tiger From?
186. Babe Ruth
187. The Season's Over
188. Cheap Seats
189. Golf Is No Picnic
190. A Player Cheats
191. Too Much Crime
192. No One Ever Leaves
193. Fire And Smoke
194. Play With Fire
195. Fasten Your Seatbelt
196. Use The Stepladder
197. A Puddle On The Floor
198. The Fire Alarm
199. Double-Check Everything
200. Guns For All
201. Crime Reduction
202. Two Different States
203. Beautiful Hawaii
204. A Real Meal
205. New Sheets
206. The Airport
207. A Christmas Flight
208. Fear Of Flying
209. Row Your Boat
210. A Cruise
211. Prepare For Takeoff
212. The Grand Canyon
213. Hotel Hell
214. A Long Day
215. A Free Trip
216. Serving Your Country
217. I Need A Job
218. Before Going To An Interview
219. Work Is Hard
220. Peas In A Box
221. I Am a Babysitter
222. Hire Me
223. What If?
224. Become A Teacher
225. Over and Over
226. A Bad Boss
227. Light My Fire
228. Still Working
229. All His Eggs In One Basket
230. His Parents Are Disappointed
231. Nice Doggy
232. Knock, Knock!
233. A Good Salad
234. We Get Cheese from Cows
235. I Used To Work In A Deli
236. A New Diet
237. Bad Manners
238. Same Old Diet
239. A Pink Orange
240. Roasted or Boiled
241. A Pound A Week
242. No More For Me
243. Don't Be Lazy
244. I Like That Shirt
245. Pants That Fit
246. The Shopping List
247. Poor Pockets
248. Wipe Everything
249. The 99 Cents Store
250. PC or Mac?
251. Bad Business
252. Sharpen The Pencil
253. To Save Money
254. A New House
255. We Can't Afford This House
256. On The Corner
257. A Great Apartment
258. Fix The Doorbell
259. Almost Perfect
260. Life Was Hard
261. Sell Now
262. Who Cares?
263. Hungry Bears
264. Yes, We Can
265. Don't Vote For Him
266. He Got Reelected
267. Change Is Good
268. A Powerful Position
269. A Traveling Man
270. Vote For Ralph
271. Why Vote?
272. Every Vote Counts
273. George Tells Jokes
274. Give Them More
275. They're Lying
276. A Stomachache
277. A Blood Stain
278. Sore Fingers
279. Too Much Stress
280. A Paper Cut
281. Cigarette Smoke
282. Nose Drops
283. Skin Cancer
284. Quitting Smoking
285. A Bad Back
286. Three A Day
287. Brush, Brush
288. A Hot Hike
289. Another Pimple
290. No Need To Worry
291. Use A Tissue
292. A Dirty Remote
293. An Earful of Pain
294. A New Face
295. A Sore Hand


update: June 14, 2012
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)



update: April 11, 2012
PayPal về email:
thuquy@vietditru.com


Chi phiếu gửi về:
Hai Nguyen
23 South 24th Street
San Jose, CA 95116



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM


Ý kiến về Quỹ VietDitru

ImageRomantic Piano Radio

ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
anhnguyen89 1
anhkao 10
atuans 4
bamboolandscape 1
bengiao 8
bluesky 2
buingan2011 2
buithanhdat2003 11
buithihao01 1
cady27 3

CanthiCao 1
caovinhmau 2
catandpuppy 2
CatEyes 4
cathy 2
catty 2
Chaien 2
chanhetbiet 1
chauongco 72
chauvan57 1

chunkychan 1
cochithinen 1
coua 1
cuomxiu 3
cương71 276
Danle 5
diepnguyen2012 3
doanchin 270
Dreamlink79 1
ducyeunhi 4

duyenuyen 72
duty348 325
DuyTrinh 3
ellynguyen87 1
gaconbd 1
han101 2
hanhnguyen2010 1
haunguyen1608 7
hhnpp 1
hinlehu 1

hntuyen 43
hoahong023 1
hoaly 2
hoangbao 5
HoangThiQuynhNhu 132
hoangthuy944 6
hoangvo194 39
hoathienly 3
Hoctro 4
hueanh88 1

huettk 1
HungHK 1
huongdinh 1
huyennguyen0701 6
JennyRain 5
josvu 1
katnguyen 1
kevinthanh88 3
kevinthienle 26
khemrathach 1

lactantan 1
lamtham54 1
langvan 21
leesam 1
letuyetnghi 7
lhd1004 1
linhdatinh 2
linhthao1965 1
longtran2205 2
lovely11 3

Lun 3
mama41255 11
mangot 3
minh0349 11
minhhanh59 5
minhthinguyen 2
mnsun 268
mrlonely88 8
muoichanh 60
mykimdang 1

mylove242 1
newsky272 101
ngakhoa 8
ngngochai91 4
Ngocanhdennis2009 3
ngocloan 1
ngothiduyenuyen 5
nguyen25 1
nguyenhoainam 2
nguyenhuu 5

nguyenkhac123 1
nguyenthingochieu 2
nguyenvnnhi 2
nhienhuynh 1
ntcat0710 1
Nuna 7
phantam 13
phuong5960 245
phuong60 3
phuonghang 13

phuonglieu 12
phuongtrangvu 4
quynhdao 8
sandynguyen91 15
senator 1
shokoyo 1
shownkiller 4
snow 123
socbong 2
songphuochxl 4

sunsight 22
tamnguyen21892 1
tantan 5
thanh103 2
thanhbmt42 42
thanhthaipham145 6
thieưminh72 3
thohoa 1
thuc21350 1
thuydao 4

thuyduong211 4
Thuyngoc 54
thuytran30475 15
tocxu 8
tomry 34
trantiendung 7
trinhthithanhtam 4
Trongdung69 54
truongthinhutruc1966 13
tulipd2h 2

tuyenly 2
Uyenphuongle 3
Vandao 2
vien297 18
vinhchau 1
VuSang 11
vuthanh1957 9
yenkimly 12
-------------------------
. Lớp có 138 học viên

Update: May 20, 2013


none