.
ESL EASY 11: My Laptop Is So Slow
1, 2 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


My Laptop Is So Slow


Download


A: My laptop is so slow.
B: Buy a new one.
A: I would if I had the money.
B: Why is it so slow?
A: That’s a good question.
B: Did you take it to a computer shop?
A: I would if I had the money.
B: Well, I guess you have to live with it.
A: Sometimes I want to throw it out the window.
B: You don’t want to do that.
A: Why not?
B: You might hit someone in the head.



Vocabulary
• guess:
• head:
• hit:
• I would if I had...: Tôi sẽ nếu tôi có...
• laptop:
• might:
• out:
• question:
• shop:
• slow:
• someone: một người nào đó, ai đó
• sometimes:
• take:
• throw:
• want:
• well:
• window:
• would:

396972 top -
MY LAPTOP IS SO LOW
MÁY TÍNH XÁCH TAY CỦA TÔI CHẠY QUÁ CHẬM

A: My laptop is so slow.
- Máy tính xách tay của tôi chạy chậm quá.

B: Buy a new one.
- Mua cái mới đi.

A: I would if I had the money.
- Tôi sẽ mua nếu như tôi có tiền.

B: Why is it so slow?
- Tại sao máy chạy chậm

A: That’s a good question.
- Đó là một câu hỏi hay.

B: Did you take it to a computer shop?
- Thế bạn đã mang nó đến cửa hàng máy tính chưa?

A: I would if I had the money.
- Tôi sẽ mang đến nếu tôi có tiền.

B: Well, I guess you have to live with it.
- Tốt, tôi đoán là bạn phải làm việc với nó rồi.

A: Sometimes I want to throw it out the window.
- Đôi khi tôi muốn ném phắt nó đi cho rồi.

B: You don’t want to do that.
- Bạn không muốn làm vậy đâu

A: Why not?
- Tại sao không?

B: You might hit someone in the head.
- Bạn có thể nện trúng vào đầu của một ai đó.


Vocabulary
• guess: đoán, phỏng đoán
• head: cái đầu, phía trước, người đúng đầu
• hit: đánh, đấm, nện, đánh vào
• I would if I had...: Tôi sẽ nếu tôi có...
• laptop: môt loại máy vi tính có thể xách tay, vừa đủ nhỏ để trong long người sử dụng
• might: chỉ sự cho phép, chỉ sự có thể
• out: ngoài, ra ngoài, bên ngoài
• question: câu hỏi
• shop: cửa hang, cửa hiệu
• slow: chậm
• someone: một người nào đó, ai đó
• sometimes: đôi khi
• take: cầm, nắm, lấy, đem đi, đi với, lấy ra, rút ra
• throw: ném
• want: muốn
• well: (n) cái giếng, lồng cầu thang
(adj) tốt, tốt hơn
(adv) phong thái, cung cách tốt, hài lòng
• window: cửa sổ
• would: sẽ

399649 top -

@ snow: mượn phần từ vựng của snow nhé.
Thanks.


Vocabulary

• đoán, phỏng đoán: guess
• cái đầu, phía trước, người đúng đầu: head
• đánh, đấm, nện, đánh vào: hit
• Tôi sẽ nếu tôi có...: I would if I had
• máy tính xách tay: laptop
• chỉ sự cho phép, chỉ sự có thể: might
• ngoài, ra ngoài, bên ngoài: out
• câu hỏi: question
• cửa hang, cửa hiệu: shop
• chậm: slow
• một người nào đó, ai đó: someone
• đôi khi: sometimes
• cầm, nắm, lấy, đem đi, đi với, lấy ra, rút ra: take
• ném: throw
• muốn: want
• (n) cái giếng, lồng cầu thang: well
(adj) tốt, tốt hơn: well
(adv) phong thái, cung cách tốt, hài lòng: well
• cửa sổ: windown
• sẽ, có thể: would


My laptop is so slow

A: My laptop is so slow.
- Máy tính của tôi chậm quá.

B: Buy a new one.
- Mua một cái mới đi.

A: I would if I had the money.
Tôi sẽ (mua) nếu tôi có tiền.

B: Why is it so slow?
- Tại sao nó lại quá chậm?

A: That’s a good question.
- Câu hỏi hay đấy.

B: Did you take it to a computer shop?
- Anh đã mang ra tiệm máy tính chưa?

A: I would if I had the money.
- Nếu tôi có tiền thì tôi đã…
-
B: Well, I guess you have to live with it.
- Tốt, Tôi đoán anh phải sống với nó.

A: Sometimes I want to throw it out the window.
- Đôi khi tôi muốn quăng nó qua cửa sổ.

B: You don’t want to do that.
- Anh không muốn làm điều đó đâu.

A: Why not?
- Tại sao không?

B: You might hit someone in the head.
- Anh có thể ném trúng đầu một người nào đó.

399671 top -

Bài làm cuả chauongco:
------------------------

My Laptop Is So Slow


1. Phần từ vựng (vocabulary):
• guess:               đoán, chắc rằng...
• head: đầu
• hit: va vào, đánh trúng vào
• I would if I had...: Tôi sẽ nếu tôi có...
• laptop: máy tính xách tay
• might: có thể (quá khứ của may)
• out: ra, khỏi, ngoài
• question: câu hỏi
• shop: cửa hiệu, gian hàng
• slow: chậm
• someone: một người nào đó, ai đó
• sometimes: đôi lúc, vài khi
• take: lấy, cầm, nắm
• throw: vất, quăng, ném
• want: muốn
• well: tốt, đẹp
• window: cửa sổ
• would: sẽ (quá khứ của will)


2. Phần nghe, hiểu & bài dịch:
A: My laptop is so slow.
- Máy tính xách tay của tôi quá chậm.
B: Buy a new one.
- Mua cái mới đi.
A: I would if I had the money.
- Tôi sẽ mua nếu tôi có tiền.
B: Why is it so slow?
- Tại sao nó lại bị chậm?
A: That it's good question.
- Câu hỏi hay đấy!
B: Did you take it to the computer shop?
- Sao bạn không mang nó tới tiệm vi tính?
A: I would if i had the money.
- Tôi sẽ mang nếu tôi có tiền.
B: Well, I guess you have to live with it.
- Hay đấy! Tôi chắc là bạn phải sống chung với nó thôi.
A: Sometimes I wanted throw it at the window.
- Đôi lúc tôi đã muốn ném nó ra cửa sổ.
B: You don't want to do that.
- Bạn không muốn làm thế đâu!
A: Why not?
- Sao không?
B: You might hit someone in the head.
- Bạn có thể ném trúng đầu ai đó.


400836 top -
A: My laptop is so slow.
- Máy tính của tôi chạy quá chậm
B: Buy a new one.
- Mua cái mới đi
A: I would if I had the money.
- Tôi sẽ mua nếu có tiền
B: Why is it so slow?
- Tại sao nó chạy chậm thế?
A: That’s a good question.
- Đó là một câu hỏi hay
B: Did you take it to a computer shop?
- Bạn đã mang nó đến cửa hàng máy tính chưa?
A: I would if I had the money.
- Tôi sẽ mang nó nếu tôi có tiền
B: Well, I guess you have to live with it.
- Ừ, tôi nghĩ là bạn phải ở cùng nó rồi
A: Sometimes I want to throw it out the window.
- Đôi lúc tôi muốn ném nó qua cửa sổ
B: You don’t want to do that.
- Bạn không thể làm thế
A: Why not?
- Tại sao không?
B: You might hit someone in the head.
- Bạn có thể ném trúng đầu ai đó



Vocabulary
• guess: đoán, nghĩ
• head: cái đầu
• hit: đánh, đấm
• I would if I had...: Tôi sẽ nếu tôi có...
• laptop: máy tính xách tay
• might: có thể
• out: ngoài
• question: câu hỏi
• shop: cửa hàng
• slow: chậm
• someone: một người nào đó, ai đó
• sometimes: đôi khi, thỉnh thoảng
• take: lấy, mang, cầm
• throw: ném
• want: muốn
• well: tốt, ừ
• window: cửa sổ
• would:sẽ, nên

401903 top -

Thực hành bài 11

A: My laptop is so slow.
Máy tính xách tay của tôi hoạt động chậm quá.

B: Buy a new one.
Mua cái mới đi.

A: I would if I had the money.
Tôi sẽ mua nếu tôi có tiền.

B: Why is it so slow?
Tại sao nó hoạt động chậm?

A: That’s a good question.
Thây là câu hỏi hay đấy.

B: Did you take it to a computer shop?
Có phải bạn lấy nó từ cửa hàng bán máy vi tính?

A: I would if I had the money.
Tôi sẽ mua nếu tôi có tiền.

B: Well, I guess you have to live with it.
Tốt, tôi đoán rằng bạn phải chịu đựng nó.

A: Sometimes I want to throw it out the window.
Thỉnh thoàng, tôi mưốn ném nó ra ngoài cửa sổ.

B: You don’t want to do that.
Bạn không mưốn làm như thế.

A: Why not?
Tại sao không?

B: You might hit someone in the head.
Bạn có thể ném trúng đầu ai đó.

403683 top -
My Laptop Is So Slow
Máy tính xách tay của tôi quá chậm chạp


A: My laptop is so slow.
Máy tính xách tay của tôi chậm quá.

B: Buy a new one.
Bạn mua cái máy mới đi.

A: I would if I had the money.
Nếu tôi có tiền tôi mua rồi.

B: Why is it so slow?
Sao nó lại chậm vậy?

A: That’s a good question.
Đó là một câu hỏi hay đấy.

B: Did you take it to a computer shop?
Bạn đã đem nó ra cửa hiệu máy tính chưa?

A: I would if I had the money.
Nếu tôi có tiền tôi đem ra tiệm rồi.

B: Well, I guess you have to live with it.
À, Tôi đoán bạn phải khổ sở với nó.

A: Sometimes I want to throw it out the window.
Đôi khi tôi muốn quăng nó ra ngoài cửa sổ.

B: You don’t want to do that.
Bạn đừng làm điều đó chứ.

A: Why not?
Sao không?

B: You might hit someone in the head.
có thể bạn ném trúng một ai đó.


---------------------
Vocabulary

• guess: Phỏng đoán
• head: đầu
• hit: cú đánh, va chạm
• I would if I had...: Tôi sẽ nếu tôi có...
• laptop: máy tính xách tay
• might: có thể
• out: ra khỏi, ra ngoài
• question: câu hỏi
• shop: cửa hàng
• slow: chậm chạp
• someone: một người nào đó, ai đó
• sometimes: đôi lúc
• take: mang, đem
• throw: quăng, ném, liệng
• want: muốn
• well: Được; tốt
• window: Cửa sổ
• would: có thể

405091 top -
My Laptop Is So Slow
Cái máy tính xách tay của tôi thì chậm chạp
Máy laptop của tôi quá chậm

so trong ngữ cảnh này có nghĩa như very (quá).

405134 top -
Yes, I understand.
thanks admin

405162 top -
ESL EASY 11: My Laptop Is So Slow


Vocabulary
• guess: đoán
• head: Đầu, phía trước
• hit: đánh, đấm, nện
• I would if I had...: Tôi sẽ nếu tôi có...
• laptop: máy tính xách tay
• might: sức mạnh, dốc hết sức
• out: bên ngoài
• question: câu hỏi
• shop: tiệm, cửa hàng
• slow: chậm
• someone: một người nào đó, ai đó
• sometimes: đôi khi
• take: cầm nắm, lấy đi, xách đi
• throw: ném
• want: cần
• well: tốt
• window: cửa sổ
• would: (quá khứ của will) ý chí, chí, ý định, lòng


Conversation

A: My laptop is so slow.
- Máy tính của tôi chậm quá

B: Buy a new one.
- Mua cái mới đi

A: I would if I had the money.
- Tôi đã có ý đó nếu như có tiền.

B: Why is it so slow?
- Tại sao nó lại chậm?

A: That’s a good question.
- Đó là câu hỏi hay.

B: Did you take it to a computer shop?
- Bạn mang nó đến cửa hàng máy tính chưa?

A: I would if I had the money.
- Tôi đã có ý đó nếu như có tiền.

B: Well, I guess you have to live with it.
- Được, tôi nghĩ bạn phải sống với nó thôi.

A: Sometimes I want to throw it out the window.
- Nhiều khi tôi muốn vứt nó ra ngoài qua cửa sổ.

B: You don’t want to do that.
- Bạn đâu cần thiết làm vậy.

A: Why not?
- Tại sao không?

B: You might hit someone in the head.
- Có thể làm bể đầu người ta.

405240 top -
@langvan giỏi lắm.

405267 top -

      My Laptop Is So Slow

A: My laptop is so slow. (Máy tính của tôi chậm quá)
B: Buy a new one. (Mua cái mới đi)

A: I would if I had the money. (Tôi đã có ý đó nếu có tiền)
B: Why is it so slow? (Tại sao nó chậm vậy?)

A: That’s a good question. (Đó là một câu hỏi hay)
B: Did you take it to a computer shop? (Bạn đã đem nó đến cửa hàng máy tính chưa?)

A: I would if I had the money. (Tôi có ý đó nếu có tiền)
B: Well, I guess you have to live with it. (Tốt thôi, tôi đoán bạn phải sống cùng với nó)
(Thấy người ta nghèo không móc túi cho mượn tiền, mà còn nói móc họng, mỉa mai. Chém!)

A: Sometimes I want to throw it out the window. (Có nhiều lúc tôi muốn quăng nó ra ngoài cửa sổ cho rồi)
B: You don’t want to do that. (Bạn không làm như thế đâu)

A: Why not? (Sao không chứ?)
B: You might hit someone in the head. (Bạn có thể liệng trúng đầu một người nào đó)


Vocabulary:
• Guess: Đoán, phỏng đoán,
• Head: Đầu
• Hit: Đánh, đấm, đập, liệng, ném trúng,
• I would if I had...: Tôi sẽ nếu tôi có...
• Laptop: Máy tính xách tay,
• Might < May: Có thể, sức mạnh, dốc hết sức
• Out: Phía ngoài, ngoài, bên ngoài
• Question: Câu hỏi
• Shop: Cửa hàng
• Slow: Chậm, thong thả, chập chạp
• Someone: Một người nào đó, một ai đó
• Sometimes: Thỉnh thoảng, đôi khi, có lúc
• Take: Cầm, nắm, xách
• Throw: Liệng, ném, quăng, phóng
• Want: Muốn
• Well: Tốt, được, giỏi
• Window: Cửa sổ
• Would < Will: Sẽ, ý định, ý muốn

405284 top -

ESL EASY 11 : My laptop is so slow.



A: My laptop is so slow. (Máy tinh xách tay của tôi chậm quá)
B: Buy a new one. (Mua một cái mới đi)

A: I would if I had the money. (Tôi sẽ mua nếu tôi có tiền)
B: Why is it so slow? (Tại sao nó chậm vậy?)

A: That’s a good question. (Đó là một câu hỏi hay)
B: Did you take it to a computer shop? (Bạn đã đem nó đến cửa hàng máy tính chưa?)

A: I would if I had the money. (Tôi sẽ đem nếu tôi có tiền)
B: Well, I guess you have to live with it. (Tốt thôi, tôi đoán bạn phải sống cùng với nó)

A: Sometimes I want to throw it out the window. (Nhiều khi tôi muốn ném nó ra ngoài cửa sổ cho rồi)
B: You don’t want to do that. (Bạn không cần phải làm như thế)

A: Why not? (Sao lại không?)
B: You might hit someone in the head. (Có thể bạn làm trúng vào đầu người ta)


Vocabulary:
• Guess: Đoán, phỏng đoán,
• Head: Cái đầu,trí óc.
• Hit: Đánh, đâm trúng.
• I would if I had...: Tôi sẽ nếu tôi có...
• Laptop: Máy tính xách tay.
• Might ( Past. of may) : Có thể.
• Out: Ngoài,chia,lìa ra,ra khỏi.
• Question: Câu hỏi
• Shop: Cửa hàng,tiệm.
• Slow: Chậm chạp,từ từ, thong thả.
• Someone: Một người nào đó, ai đó.
• Sometimes: Một thời gian nào đó.
• Take: Cầm, chiếm lấy,được,đoạt.
• Throw: Liệng, ném, quăng, vứt.
• Want: Muốn
• Well: Tốt, được, giỏi
• Window: Cửa sổ
• Would (Past. ò will): sẽ.

406146 top -
My Laptop Is So slow
Máy tính tôi quá chậm





A: My laptop is so slow.
Máy tính tôi quá chậm.

B: Buy a new one.
Mua một cái mới đi.

A: I would if I had the money.
Tôi sẽ nếu tôi có tiền.

B: Why is it so slow?
Tại sao nó quá chậm?

A: That’s a good question.
Đó là một câu hỏi hay.

B: Did you take it to a computer shop?
Anh đã đem nó đến của hàng vi tính chưa?

A: I would if I had the money.
Tôi sẽ nếu tôi có tiền.

B: Well, I guess you have to live with it.
Tốt, tôi đoán là bạn phải làm việc với nó.

A: Sometimes I want to throw it out the window.
Thỉnh thoảng tôi muốn ném nó qua của sổ.

B: You don’t want to do that.
Anh không muốn làm chuyện đó.

A: Why not?
Tại sao không?

B: You might hit someone in the head.
Bạn có thể ném trúng vào đầu ai đó.


Vocabulary
• guess:chuẩn đoán
• head:đầu
• hit:ném trúng,liệng
• I would if I had...: Tôi sẽ nếu tôi có...
• laptop:máy tính xách tay
• might:có thể
• out:ra ngoài
• question:câu hỏi
• shop:của hàng
• slow:chậm
• someone: một người nào đó, ai đó
• sometimes:thỉnh thoảng
• take:mang,đem đi
• throw:ném
• want:muốn
• well:tốt
• window:cửa sổ
• would:sẽ, muốn

408078 top -
My Laptop Is So Slow


A: My laptop is so slow.
Máy tính xách tay của tôi chậm quá.
B: Buy a new one.
Mua cái mới đi.
A: I would if I had the money.
Tôi sẽ mua nếu tôi có tiền.
B: Why is it so slow?
Tại sao nó lại chậm.
A: That’s a good question.
Câu hỏi hay đấy.
B: Did you take it to a computer shop?
Bạn mang nó ra cửa hàng máy tính chưa?
A: I would if I had the money.
Nếu có tiền tôi đã mang rồi.
B: Well, I guess you have to live with it.
Tốt , tố đoán bạn phải sống với nó.
A: Sometimes I want to throw it out the window.
Đôi lúc tôi muốn ném nó ra ngoài cửa sổ.
B: You don’t want to do that.
Bạn không muốn làm vậy đâu.
A: Why not?
Tại sao không?
B: You might hit someone in the head.
Bạn sẽ giáng một đòn mạnh vào đầu ai đó.



Vocabulary
• guess:đoán , ước chừng , nghĩ
• head: đầu
• hit:đòn , lời chỉ trích
• I would if I had...: Tôi sẽ nếu tôi có...
• laptop: máy tính xách tay
• might:sức mạnh ,
• out:ra ngoài , bị tiết lộ
• question:câu hỏi
• shop: cửa hàng
• slow: chậm
• someone: một người nào đó, ai đó
• sometimes: đôi khi , thỉnh thoảng
• take:mang theo , nắm giữ
• throw: ném , liệng
• want:muốn
• well: điều tốt , điều lành
• window:cửa sổ
• would:sẽ

408660 top -
ESL EASY 11: My Laptop Is So Slow
1, 2


HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa

100. I Go to College
100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
101. A Lost Pen
102. Gravity For All
103. New Glasses
104. School Items
105. A Good Magazine
106. Shake Your Pen
107. Do Your Homework
108. The Soldier
109. The English Major
110. No Parking
111. Keep Your Eyes Open
112. Two Plus Two
113. Prayers
114. Hit and Run
115. What Will People Think?
116. Don't Ride The Bus
117. Don't Cut The Tires
118. The Crosswalk
119. It's Okay To Speed
120. Check Your Tires
121. Don't Be In A Hurry
122. A New Car
123. I'm Going To Explode
124. The Missing Car
125. Too Many Cars
126. Don't Call The Police
127. Wash The Car
128. Windy Weather
129. Two Birds With One Stone
130. Beat The Light
131. A Dream Car
132. A Bad Driver?
133. A Slow Walker
134. Hit And Run
135. Beware Of The Carts
136. A Great Movie
137. A Card Game
138. I Have Four Aces
139. Too Much Volume
140. Don't Waste Your Money
141. Rained Out
142. A Sip of Coffee
143. A Chilly Day
144. A Crazy Driver
145. It Isn't News
146. The Great Wall
147. The Beatles
148. See A Movie
149. People - Watching
150. Free Money
151. Old Movies
152. Something For Nothing
153. Judge Judy
154. A Good Singer
155. Going Digital
156. A Blind Date
157. Let's Have Dinner
158. Blue Eyes
159. True Love
160. Ask Her Out
161. A Night By Himself
162. Go On A Blind Date
163. Two Pineapples
164. One Date Only
165. A Bad Date
166. Sweet Dreams
167. I Love You More Than Money
168. A Good Nose
169. I Feel Like Chinese
170. A Slow Burger
171. A Good Lunch
172. A Bad Steak
173. Dirty Nails
174. Hot Bread
175. Fear of Germs
176. Bad Service
177. A Good Table
178. Do I Hear $60,000?
179. Take Me to the Ball Game
180. Golf Is Silly
181. Fresh Fish
182. I Love Baseball
183. New Shoes
184. I'm Worried About Tiger
185. Where Is Tiger From?
186. Babe Ruth
187. The Season's Over
188. Cheap Seats
189. Golf Is No Picnic
190. A Player Cheats
191. Too Much Crime
192. No One Ever Leaves
193. Fire And Smoke
194. Play With Fire
195. Fasten Your Seatbelt
196. Use The Stepladder
197. A Puddle On The Floor
198. The Fire Alarm
199. Double-Check Everything
200. Guns For All
201. Crime Reduction
202. Two Different States
203. Beautiful Hawaii
204. A Real Meal
205. New Sheets
206. The Airport
207. A Christmas Flight
208. Fear Of Flying
209. Row Your Boat
210. A Cruise
211. Prepare For Takeoff
212. The Grand Canyon
213. Hotel Hell
214. A Long Day
215. A Free Trip
216. Serving Your Country
217. I Need A Job
218. Before Going To An Interview
219. Work Is Hard
220. Peas In A Box
221. I Am a Babysitter
222. Hire Me
223. What If?
224. Become A Teacher
225. Over and Over
226. A Bad Boss
227. Light My Fire
228. Still Working
229. All His Eggs In One Basket
230. His Parents Are Disappointed
231. Nice Doggy
232. Knock, Knock!
233. A Good Salad
234. We Get Cheese from Cows
235. I Used To Work In A Deli
236. A New Diet
237. Bad Manners
238. Same Old Diet
239. A Pink Orange
240. Roasted or Boiled
241. A Pound A Week
242. No More For Me
243. Don't Be Lazy
244. I Like That Shirt
245. Pants That Fit
246. The Shopping List
247. Poor Pockets
248. Wipe Everything
249. The 99 Cents Store
250. PC or Mac?
251. Bad Business
252. Sharpen The Pencil
253. To Save Money
254. A New House
255. We Can't Afford This House
256. On The Corner
257. A Great Apartment
258. Fix The Doorbell
259. Almost Perfect
260. Life Was Hard
261. Sell Now
262. Who Cares?
263. Hungry Bears
264. Yes, We Can
265. Don't Vote For Him
266. He Got Reelected
267. Change Is Good
268. A Powerful Position
269. A Traveling Man
270. Vote For Ralph
271. Why Vote?
272. Every Vote Counts
273. George Tells Jokes
274. Give Them More
275. They're Lying
276. A Stomachache
277. A Blood Stain
278. Sore Fingers
279. Too Much Stress
280. A Paper Cut
281. Cigarette Smoke
282. Nose Drops
283. Skin Cancer
284. Quitting Smoking
285. A Bad Back
286. Three A Day
287. Brush, Brush
288. A Hot Hike
289. Another Pimple
290. No Need To Worry
291. Use A Tissue
292. A Dirty Remote
293. An Earful of Pain
294. A New Face
295. A Sore Hand


update: June 14, 2012
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)



update: April 11, 2012
PayPal về email:
thuquy@vietditru.com


Chi phiếu gửi về:
Hai Nguyen
23 South 24th Street
San Jose, CA 95116



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM


Ý kiến về Quỹ VietDitru

ImageRomantic Piano Radio

ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
anhnguyen89 1
anhkao 10
atuans 4
bamboolandscape 1
bengiao 8
bluesky 2
buingan2011 2
buithanhdat2003 11
buithihao01 1
cady27 3

CanthiCao 1
caovinhmau 2
catandpuppy 2
CatEyes 4
cathy 2
catty 2
Chaien 2
chanhetbiet 1
chauongco 72
chauvan57 1

chunkychan 1
cochithinen 1
coua 1
cuomxiu 3
cương71 276
Danle 5
diepnguyen2012 3
doanchin 268
Dreamlink79 1
ducyeunhi 4

duyenuyen 72
duty348 325
DuyTrinh 3
ellynguyen87 1
gaconbd 1
han101 2
hanhnguyen2010 1
haunguyen1608 7
hhnpp 1
hinlehu 1

hntuyen 43
hoahong023 1
hoaly 2
hoangbao 5
HoangThiQuynhNhu 132
hoangthuy944 6
hoangvo194 39
hoathienly 3
Hoctro 4
hueanh88 1

huettk 1
HungHK 1
huongdinh 1
huyennguyen0701 6
JennyRain 5
josvu 1
katnguyen 1
kevinthanh88 3
kevinthienle 26
khemrathach 1

lactantan 1
lamtham54 1
langvan 21
leesam 1
letuyetnghi 7
lhd1004 1
linhdatinh 2
linhthao1965 1
longtran2205 2
lovely11 3

Lun 3
mama41255 11
mangot 3
minh0349 11
minhhanh59 5
minhthinguyen 2
mnsun 268
mrlonely88 8
muoichanh 60
mykimdang 1

mylove242 1
newsky272 101
ngakhoa 8
ngngochai91 4
Ngocanhdennis2009 3
ngocloan 1
ngothiduyenuyen 5
nguyen25 1
nguyenhoainam 2
nguyenhuu 5

nguyenkhac123 1
nguyenthingochieu 2
nguyenvnnhi 2
nhienhuynh 1
ntcat0710 1
Nuna 7
phantam 13
phuong5960 245
phuong60 3
phuonghang 13

phuonglieu 12
phuongtrangvu 4
quynhdao 8
sandynguyen91 15
senator 1
shokoyo 1
shownkiller 4
snow 123
socbong 2
songphuochxl 4

sunsight 22
tamnguyen21892 1
tantan 5
thanh103 2
thanhbmt42 42
thanhthaipham145 6
thieưminh72 3
thohoa 1
thuc21350 1
thuydao 4

thuyduong211 4
Thuyngoc 54
thuytran30475 15
tocxu 8
tomry 34
trantiendung 7
trinhthithanhtam 4
Trongdung69 54
truongthinhutruc1966 13
tulipd2h 2

tuyenly 2
Uyenphuongle 3
Vandao 2
vien297 18
vinhchau 1
VuSang 11
vuthanh1957 9
yenkimly 12
-------------------------
. Lớp có 138 học viên

Update: May 16, 2013


none