Các hồ sơ mà ngươì được bảo lãnh khi qua Mỹ sẽ sống khác tiểu bang của người bảo trợ/người đồng bảo trợ chú ý: xem chi tiết ở đây

.
 .
ESL EASY 10: The New Mattress
1, 2, 3 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


The New Mattress


Download


A: We need a new mattress.
B: What’s the matter with this one?
A: It’s not comfortable.
B: It seems fine to me.
A: I toss and turn all night.
B: You should stop drinking coffee.
A: Look at these marks on my arms.
B: What are they?
A: They are bites.
B: Did the cat bite you?
A: No. The bedbugs in that mattress bit me.
B: Okay. Let’s get a new mattress.



Vocabulary
• all:
• arm:
• bedbug:
• bite:
• cat:
• comfortable:
• coffee:
• drink:
• fine:
• look:
• mattress:
• matter:
• mark:
• need:
• new:
• night:
• all night: cả đêm
• Okay:
• seem:
• stop:
• to me:
• these:
• toss:
• toss and turn: lăn lộn
• turn:
• What’s the matter:
• with:

396971 top -

Từ vựng: Vocabulary

• tất cả: all
• cánh tay: arm
• rệp: bedbug
• cắn: bite
• mèo: cat
• thoải mái: comfortable
• cà phê: coffee
• uống: drink
• tốt: fine
• xem xét: look
• nệm: mattress
• vấn đề: matter
• dấu, vết lằn: mark
• cần: need
• mới: new
• đêm: night
• cả đêm: all night
• Được rồi: okay
• dường như: seem
• dừng: stop
• với tôi: to me
• Những cái này: these
• quăng, trằn trọc: toss
• lăn lộn: toss and turn
• sự quay: turn
• Có chuyện gì xảy ra : what’s the matter?
• với: with

The New Mattress
(Nệm mới)

A: We need a new mattress.
(Chúng ta cần một tấm nệm mới.)

B: What’s the matter with this one?
(Chuyện gì xảy ra với cái này?)

A: It’s not comfortable.
(Nó không thoải mái.)

B: It seems fine to me.
(Nó hình như tốt với tôi).

A: I toss and turn all night.
(Tôi lăn lộn cả đêm.)

B: You should stop drinking coffee.
(Bạn cần phải ngừng uống cà phê.)
Tại uống cà phê nên trằn trọc, lăn lộn:)

A: Look at these marks on my arms.
(Hãy nhìn vào các vết này trên cánh tay của tôi.)

B: What are they?
(Chúng là cái gì?)

A: They are bites.
(Chúng là những vết cắn.)

B: Did the cat bite you?
(Con mèo đã cắn bạn hả?)

A: No. The bedbugs in that mattress bite me.
(Không. Những con rệp trong cái nệm đó cắn tôi.)

B: Okay. Let’s get a new mattress.
(Được rồi. Hãy đi nhận một tấm nệm mới.)

398344 top -

Sửa lại câu này cho giống Tiếng Việt:

B: You should stop drinking coffee.
(Bạn nên ngưng uống cà phê.)

398395 top -
The New Mattress


A: We need a new mattress.
- Em cần một tấm nệm mới.

B: What’s the matter with this one?
- Có gì với tấm nệm này sao?

A: It’s not comfortable.
- Không thoải mái.

B: It seems fine to me.
- Hình như nó tốt đối với anh.

A: I toss and turn all night.
- Em lăn lộn suốt cả đêm.

B: You should stop drinking coffee.
- Em nên thôi uống cà phê đi.

A: Look at these marks on my arms.
- Nhìn những dấu trên tay em đi.

B: What are they?
- Cái gì vậy?

A: They are bites.
- Những dấu cắn.

B: Did the cat bite you?
- Con mèo cắn em à?

A: No. The bedbugs in that mattress bit me.
- Không, Những con rệp trên tấm nệm đó đã cắn em.

B: Okay. Let’s get a new mattress.
- Vâng. Chúng ta mua nệm mới.




Vocabulary
• all: tất cả
• arm: cánh tay
• bedbug: con rệp
• bite: cắn
• cat: con mèo
• comfortable:thoải mái, dễ chịu
• coffee: cà phê
• drink: uống
• fine: tốt
• look: nhìn
• mattress: tấm nệm
• matter: vấn đề
• mark: dấu
• need: cần
• new: mới
• night: đêm
• all night: cả đêm
• Okay: vâng
• seem: dường như
• stop: đừng
• to me:
• these: những cái này
• toss:
• toss and turn: lăn lộn
• turn: xoay,
• What’s the matter: có gì quan trọng, có vấn đề gì
• with:với

399413 top -

Bài làm của chauongco:
----------------------

The New Mattress


1. Phần từ vựng (vocabulary):
- New:                     mới
- mattress: tấm nệm
- need: cần
- all: suốt cả, tất cả
- night: đêm
- what's the matter: có điều gì xảy ra
- comfortable: tiện lợi, thoải mái, dễ chịu
- seem: có vẻ, dường như
- fine: khá tốt, ổn
- toss: hất, ném, trở mình trằn trọc
- turn: xoay trở, lần lượt, đổi hướng
- toss and turn: lăn lộn
- stop: dừng lại, ngưng
- coffee: cà phê
- drink: uống
- look at: nhìn vào
- mark: vết, điểm, dấu tích
- arm: cánh tay
- bite: cắn, quào, vết cắn
- cat: con mèo
- bed-bug: con rệp
- get: mua, tìm


2. Phần nghe, hiểu & Bài dịch:
A: We need a new mattress.
- Chúng ta cần một tấm nệm mới.
B: What's the matter with this one?
- Có việc gì xảy ra với tấm nệm này sao?
A: It's not comfortable.
- Nó làm em không thoải mái.
B: It's seem fine to me.
- Với anh thì nó vẫn khá tốt đấy chứ!
A: I toss and turn all night.
- Em lăn lộn suốt cả đêm.
B: You should stop drinking coffee.
- Em nên ngưng uống cà phê đi.
A: Look at these marks on my arms.
- Hãy nhìn những vết trên 2 cánh tay em này!
B: What are they?
- Vết gì vậy?
A: They are bites.
- Đấy là những vết xước.
B: Did the cat bite you?
- Mèo quào em hả?
A: No. The bed-bugs in that mattress bit me.
- Không đâu! Những con rệp trong tấm nệm đó đã cắn em.
B: OK. Let's get a new mattress.
- Ừ! Chúng ta đi mua nệm mới thôi!


400575 top -
A: We need a new mattress.
- Chúng mình cần một tấm nệm mới
B: What’s the matter with this one?
- Có vấn đề gì với cái này sao?
A: It’s not comfortable.
- Nó không được thoải mái
B: It seems fine to me.
- Dường như nó khá tốt với anh
A: I toss and turn all night.
- Em lăn lộn suốt đêm
B: You should stop drinking coffee.
- Em đừng nên uống cà phê
A: Look at these marks on my arms.
- Hãy nhìn những dấu trên tay em
B: What are they?
- Chúng là gì vậy?
A: They are bites.
- Chúng là những vết cắn
B: Did the cat bite you?
- Có phải con mèo cắn em?
A: No. The bedbugs in that mattress bit me.
- Khộng Những con rệp ở tấm nệm đó cắn em
B: Okay. Let’s get a new mattress.
- Ừ, Chúng ta nên mua tấm nệm mới



Vocabulary
• all: tất cả
• arm: cánh tay
• bedbug: con rệp
• bite: cắn
• cat: con mèo
• comfortable: tiện nghi, thoải mái
• coffee: cà phê
• drink: uống
• fine: khá, tốt
• look: nhìn
• mattress: tấm nệm
• matter: vấn đề
• mark: dấu
• need: cần
• new: mới
• night: đêm, tối
• all night: cả đêm
• Okay: Ừ, vâng
• seem: dường như
• stop: dừng lại
• to me: với tôi
• these: những cái này
• toss: trở mình
• toss and turn: lăn lộn
• turn: đổi hướng, qua lại
• What’s the matter: Chuyện gì vậy
• with:với

401902 top -
Vocabulary
• all: tất cả
• arm: cánh tay
• bedbug: con rệp
• bite: cắn
• cat: mèo
• comfortable: thoải mái
• coffee: cà phê
• drink: uống
• fine: tốt
• look: nhìn
• mattress: tấm nệm, đệm
• matter: vấn đề, sự việc
• mark: dấu
• need: cần
• new: mới
• night: đêm
• all night: cả đêm
• Okay: vâng
• seem: dường như
• stop: dừng
• to me?:(theo, hướng về tôi)
• toss: buông, quăng, thả, ném
• toss and turn: trở mình, trằn trọc
• turn: quay
• What’s the matter: (câu hỏi)Có vấn đề gì, việc xảy ra?
• with: với


Conversation


The New Mattress

A. We need a new mattress.
- Chúng ta cần một cái nệm mới

B. What’s the matter with this one?
- Có việc gì xảy ra với cái nệm?

A. It’s not comfortable.
- Nó không thoải mái cho lắm.

B. It seems fine to me.
- Dường như tôi trông nó tốt mà.

A. I toss and turn all night.
- Cả đêm tôi trằn trọc suốt.

B. You should stop drinking coffee.
- Tôi khuyên bạn dừng uống cà phê

A. Look at these marks on my arms.
- Nhìn xem những vết trên tay tôi.

B. What are they?
- Chúng là gì vậy?

A. They are bites.
- Chúng là những vết cắn đó.

B. Did the cat bite you?
- Mèo đã cắn bạn?

A. No. The bedbugs in that mattress bit me.
- Không. Lũ rệp trong tấm nệm cắn tôi.

B. Okay. Let’s get a new mattress.
- Được. Nào ta đi xem một cái nệm mới.

402276 top -

Thực hành bài 10

A: We need a new mattress.
Chúng ta cần cái nệm mới.

B: What’s the matter with this one?
Chuyện gì xảy ra với cái nệm này?

A: It’s not comfortable.
Nó không thoải mái lắm.

B: It seems fine to me.
Nó có vẻ tốt với tôi.

A: I toss and turn all night.
Tôi lăn lộn sưốt cả đêm.

B: You should stop drinking coffee.
Bạn nên dừng ưống cà phê lại.

A: Look at these marks on my arms.
Hãy nhìn những vết lằn trên cánh tay của tôi.

B: What are they?
Chúng là cái gì vậy?

A: They are bites.
Đó là những vết cắn.

B: Did the cat bite you?
Con mèo đã cắn bạn sao?

A: No. The bedbugs in that mattress bit me.
Không. Những con rệp ở trong nệm cắn tôi.

B: Okay. Let’s get a new mattress.
Đồng ý. Hãy mua cái nệm mới.

403465 top -

          The New Mattress


A: We need a new mattress. (Chúng ta cần một tấm nệm mới)
B: What’s the matter with this one? (Có vấn đề gì với cái nầy sao?)

A: It’s not comfortable. (Nó không thoải mái)
B: It seems fine to me. (Dường như nó tốt đối với anh)

A: I toss and turn all night. (Em lăn lộn cả đêm)
B: You should stop drinking coffee. (Em nên ngưng uống cafe đi)

A: Look at these marks on my arms. (Nhìn những dấu vết trên tay em nầy)
B: What are they? (Chúng là gì vậy)

A: They are bites. (Chúng là những vết cắn)
B: Did the cat bite you? (Con mèo đã cắn em sao?)

A: No. The bedbugs in that mattress bit me. (Không. Những con rệp trong nệm cắn em)
B: Okay. Let’s get a new mattress. (Thôi được. Chúng ta sẽ có một cái nệm mới)


Vocabulary:
• All: Tất cả, hầu hết, toàn thể
• Arm: Tay, cánh tay
• Bedbug: Con rệp, Sâu bọ
• Bite: Cắn, đớp, chích
• Cat: Con mèo
• Comfortable: Thoải mái, khoan khoái, tiện lợi, tiện dụng
• Coffee: Càfe
• Drink: Uống
• Fine: Tốt, khoẻ,
• Look: Nhìn, ngó
• Mattress: Nệm,
• Matter: Vấn đề, việc, chuyện
• Mark: Dấu, dấu vết, mục tiêu
• Need: Cần
• New: Mới
• Night: Đêm
• All night: Cả đêm
• Okay: Được, thôi được, được rồi
• Seem: Dường như, hình như, có vẻ như
• Stop: Dừng lại, ngưng lại,
• To me: Với tôi
• These: Những cái nầy, những việc nầy, những điều nầy
• Toss: Quăng, liệng, ném, tung, lăn
• Toss and turn: Lăn lộn, lật đi lật lại, trở mình trằn trọc
• Turn: Xoay, quẹo, vặn, lật, trở,
• What’s the matter: Có vấn đề gì sao?
• With: Với, cùng với


Ôi! muỗi nó cứ vo ve rồi cắn em tơi bời

404272 top -

Ôi! muỗi nó cứ vo ve rồi cắn em tơi bời
10chanh need a new mosquito net.

404297 top -

Cô giáo ơi!
Bị rệp cắn cần nệm mới.
Bị muỗi cắn cần cái vợt (lưới) bắt muỗi mới.
Bị viêm màng túi thì cần cái gì hả?
(Hình như người ta để dành tiền mới để lì xì áh.)

404314 top -
mosquito net -> mùng, màn.

404330 top -

Híc, dzị mà cái chữ mình không biết, mang ra Google dịch như vầy: 10chanh cần một cái lưới muỗi mới.

Thanks, my teacher.

404333 top -

Bị viêm màng túi thì cần cái gì hả?
Đại gia.
phuong5960 need a big boss.

404369 top -

Rầm!
Xỉu!


Không dám ạ, xúi dại không! :)))

404374 top -
ESL EASY 10: The New Mattress
1, 2, 3


HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa

100. I Go to College
100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
101. A Lost Pen
102. Gravity For All
103. New Glasses
104. School Items
105. A Good Magazine
106. Shake Your Pen
107. Do Your Homework
108. The Soldier
109. The English Major
110. No Parking
111. Keep Your Eyes Open
112. Two Plus Two
113. Prayers
114. Hit and Run
115. What Will People Think?
116. Don't Ride The Bus
117. Don't Cut The Tires
118. The Crosswalk
119. It's Okay To Speed
120. Check Your Tires
121. Don't Be In A Hurry
122. A New Car
123. I'm Going To Explode
124. The Missing Car
125. Too Many Cars
126. Don't Call The Police
127. Wash The Car
128. Windy Weather
129. Two Birds With One Stone
130. Beat The Light
131. A Dream Car
132. A Bad Driver?
133. A Slow Walker
134. Hit And Run
135. Beware Of The Carts
136. A Great Movie
137. A Card Game
138. I Have Four Aces
139. Too Much Volume
140. Don't Waste Your Money
141. Rained Out
142. A Sip of Coffee
143. A Chilly Day
144. A Crazy Driver
145. It Isn't News
146. The Great Wall
147. The Beatles
148. See A Movie
149. People - Watching
150. Free Money
151. Old Movies
152. Something For Nothing
153. Judge Judy
154. A Good Singer
155. Going Digital
156. A Blind Date
157. Let's Have Dinner
158. Blue Eyes
159. True Love
160. Ask Her Out
161. A Night By Himself
162. Go On A Blind Date
163. Two Pineapples
164. One Date Only
165. A Bad Date
166. Sweet Dreams
167. I Love You More Than Money
168. A Good Nose
169. I Feel Like Chinese
170. A Slow Burger
171. A Good Lunch
172. A Bad Steak
173. Dirty Nails
174. Hot Bread
175. Fear of Germs
176. Bad Service
177. A Good Table
178. Do I Hear $60,000?
179. Take Me to the Ball Game
180. Golf Is Silly
181. Fresh Fish
182. I Love Baseball
183. New Shoes
184. I'm Worried About Tiger
185. Where Is Tiger From?
186. Babe Ruth
187. The Season's Over
188. Cheap Seats
189. Golf Is No Picnic
190. A Player Cheats
191. Too Much Crime
192. No One Ever Leaves
193. Fire And Smoke
194. Play With Fire
195. Fasten Your Seatbelt
196. Use The Stepladder
197. A Puddle On The Floor
198. The Fire Alarm
199. Double-Check Everything
200. Guns For All
201. Crime Reduction
202. Two Different States
203. Beautiful Hawaii
204. A Real Meal
205. New Sheets
206. The Airport
207. A Christmas Flight
208. Fear Of Flying
209. Row Your Boat
210. A Cruise
211. Prepare For Takeoff
212. The Grand Canyon
213. Hotel Hell
214. A Long Day
215. A Free Trip
216. Serving Your Country
217. I Need A Job
218. Before Going To An Interview
219. Work Is Hard
220. Peas In A Box
221. I Am a Babysitter
222. Hire Me
223. What If?
224. Become A Teacher
225. Over and Over
226. A Bad Boss
227. Light My Fire
228. Still Working
229. All His Eggs In One Basket
230. His Parents Are Disappointed
231. Nice Doggy
232. Knock, Knock!
233. A Good Salad
234. We Get Cheese from Cows
235. I Used To Work In A Deli
236. A New Diet
237. Bad Manners
238. Same Old Diet
239. A Pink Orange
240. Roasted or Boiled
241. A Pound A Week
242. No More For Me
243. Don't Be Lazy
244. I Like That Shirt
245. Pants That Fit
246. The Shopping List
247. Poor Pockets
248. Wipe Everything
249. The 99 Cents Store
250. PC or Mac?
251. Bad Business
252. Sharpen The Pencil
253. To Save Money
254. A New House
255. We Can't Afford This House
256. On The Corner
257. A Great Apartment
258. Fix The Doorbell
259. Almost Perfect
260. Life Was Hard
261. Sell Now
262. Who Cares?
263. Hungry Bears
264. Yes, We Can
265. Don't Vote For Him
266. He Got Reelected
267. Change Is Good
268. A Powerful Position
269. A Traveling Man
270. Vote For Ralph
271. Why Vote?
272. Every Vote Counts
273. George Tells Jokes
274. Give Them More
275. They're Lying
276. A Stomachache
277. A Blood Stain
278. Sore Fingers
279. Too Much Stress
280. A Paper Cut
281. Cigarette Smoke
282. Nose Drops
283. Skin Cancer
284. Quitting Smoking
285. A Bad Back
286. Three A Day
287. Brush, Brush
288. A Hot Hike
289. Another Pimple
290. No Need To Worry
291. Use A Tissue
292. A Dirty Remote
293. An Earful of Pain
294. A New Face
295. A Sore Hand


update: June 14, 2012
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)



update: April 11, 2012
PayPal về email:
thuquy@vietditru.com


Chi phiếu gửi về:
Nguyen Nguyen
4540 Alum Rock Ave
San Jose, CA 95127



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM


Ý kiến về Quỹ VietDitru

ImageRomantic Piano Radio

ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
9913897 2
anhnguyen89 1
anhkao 10
atuans 4
bamboolandscape 1
bengiao 8
bluesky 2
buingan2011 2
buithanhdat2003 11
buithihao01 1

cady27 3
CanthiCao 1
caovinhmau 2
catandpuppy 2
CatEyes 4
cathy 2
catty 2
Chaien 2
changtuyet 6
chanhetbiet 1

chauongco 72
chauvan57 1
chunkychan 1
cochithinen 1
coua 1
cuomxiu 3
cương71 276
Danle 5
diepnguyen2012 3
doanchin 275

Dreamlink79 1
ducyeunhi 4
duyenuyen 72
duty348 325
DuyTrinh 3
ellynguyen87 1
gaconbd 1
han101 2
hanhnguyen2010 1
haunguyen1608 7

hhnpp 1
hinlehu 1
hntuyen 43
hoahong023 1
hoaly 2
hoangbao 5
HoangThiQuynhNhu 132
hoangthuy944 6
hoangvo194 39
hoathienly 3

Hoctro 4
hueanh88 1
huettk 1
HungHK 1
huongdinh 1
huyennguyen0701 6
JennyRain 5
josvu 1
katnguyen 1
kevinthanh88 3

kevinthienle 26
khemrathach 1
l1phi777 1
lactantan 1
lamtham54 1
langvan 21
leesam 1
letuyetnghi 7
lhd1004 1
linhdatinh 2

linhthao1965 1
longtran2205 2
lovely11 3
Lun 3
mama41255 11
mangot 3
minh0349 11
minhhanh59 5
minhthinguyen 2
mnsun 268

mrlonely88 8
muoichanh 60
mykimdang 1
mylove242 1
newsky272 101
ngakhoa 8
ngngochai91 4
Ngocanhdennis2009 3
ngocloan 1
ngothiduyenuyen 5

nguyen25 1
nguyenhoainam 2
nguyenhuu 5
nguyenkhac123 1
nguyenthingochieu 2
nguyenvnnhi 2
nhienhuynh 1
ntcat0710 1
Nuna 7
phantam 13

phuong5960 245
phuong60 3
phuonghang 13
phuonglieu 12
phuongtrangvu 4
quynhdao 8
sandynguyen91 15
senator 1
shokoyo 1
shownkiller 4

snow 123
socbong 2
songphuochxl 4
summer 1
sunsight 22
tamnguyen21892 1
tantan 5
thanh103 2
thanhbmt42 42
thanhthaipham145 6

thieưminh72 3
thohoa 1
thuc21350 1
thuydao 4
thuyduong211 4
Thuyngoc 54
thuytran30475 15
tocxu 8
tomry 34
tranghoang38 1

trantiendung 7
trinhthithanhtam 4
Trongdung69 54
truongthinhutruc1966 13
tulipd2h 2
tuyenly 2
Uyenphuongle 3
Vandao 2
vien297 18
vinhchau 1

vnoi 3
VuSang 11
vuthanh1957 9
yenkimly 12
-------------------------
. Lớp có 144 học viên

Update: June 19, 2013


none