.
ESL EASY 9: A Nice Place to Live
1, 2, 3 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


A Nice Place to Live


Download


A: I like living here.
B: I agree. Pasadena is a nice city.
A: It’s not too big.
B: And it’s not too small.
A: It has great weather all year long.
B: It has the Rose Parade.
A: It has beautiful houses.
B: It has wonderful restaurants.
A: It has great schools.
B: It’s close to the mountains.
A: The people are friendly.
B: I’m not ever going to leave.



Vocabulary
• all year long: quanh năm
• agree:
• beautiful:
• close:
• friendly:
• great:
• has:
• house:
• like:
• living:
• mountain:
• nice:
• not ever -> never:
• parade:
• people:
• place:
• restaurant:
• rose:
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school:
• weather:
• wonderful:

396970 top -

Vocabulary

• all year long: quanh năm
• agree: đồng ý
• beautiful: đẹp
• close: đóng, gần
• friendly: thân thiện:
• great: lớn lao, tuyệt vời
• has: có
• house: nhà
• like: như, thích
• living: sống
• mountain: núi
• nice: tốt đẹp
• not ever -> never: không bao giờ
• parade: cuộc diễu hành
• people: người
• place: nơi:
• restaurant: nhà hàng
• rose: hoa hồng
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school: Trường học
• weather: thời tiết
• wonderful: tuyệt vời


A Nice Place to Live
(Một nơi tốt đẹp để sống)

A: I like living here.
(Tôi thích sống ở đây)

B: I agree. Pasadena is a nice city.
(Tôi đồng ý. Pasadena là một thành phố đẹp)

A: It’s not too big.
(Nó không quá lớn)

B: And it’s not too small.
(Và nó cũng không quá nhỏ)

A: It has great weather all year long.
(Nó có thời tiết quanh năm tuyệt vời)

B: It has the Rose Parade.
(Nó có Rose Parade) không lẽ dịch là: cuộc chiến hoa hồng hay cuộc diễu hành hoa hồng?

A: It has beautiful houses.
(Nó có nhiều ngôi nhà đẹp)

B: It has wonderful restaurants.
(Nó có nhiều nhà hàng tuyệt vời)

A: It has great schools.
(Nó có nhiều ngôi trường lớn)

B: It’s close to the mountains.
(Nó ở gần các ngọn núi)

A: The people are friendly.
(người dân thì thân thiện)

B: I’m not ever going to leave.
(tôi sẽ không bao giờ bỏ đi)

398001 top -
(Nó có Rose Parade) không lẽ dịch là: cuộc chiến hoa hồng hay cuộc diễu hành hoa hồng?
Rose Parade là tên riêng.

398355 top -

"It has Rose Parade": Họ có đoàn xe hoa diễn hành Rose Parade được tổ chức hàng năm.

Xem thêm: http://vietsn.com/forum/showthread.php?t=395195

Hoặc: http://www.aihuucongchanh.com/dulich/hoahong.html

398357 top -
Hi MeoMup,
Thấy MeoMup bận bịu quá nên admin cũng ngại nhờ. hihi
Thỉnh thoảng vào đây check things out phụ admin nha.

398363 top -

Cám ơn MeoMup nhiều.

398396 top -
A Nice Place to Live


A: I like living here.
- Tôi thích sống ở đây

B: I agree. Pasadena is a nice city.
- Tôi đồng ý. Pasadena là một thành phố tốt

A: It’s not too big.
- Thành phố không quá lớn

B: And it’s not too small.
- Và cũng không quá nhỏ

A: It has great weather all year long.
- Thời tiết thật tốt quanh năm.

B: It has the Rose Parade.
- Có đoàn xe hoa diễn hành Rose Parade tổ chức hàng năm

A: It has beautiful houses.
- Thành phố có những ngôi nhà xinh xắn

B: It has wonderful restaurants.
- Có những nhà hàng thật tuyệt

A: It has great schools.
- Có những ngôi trường thật tốt

B: It’s close to the mountains.
- Gần những ngọn núi.

A: The people are friendly.
- Người dân thật là thân thiện

B: I’m not ever going to leave.
- Tôi sẽ không bao giờ rời khỏi nơi đây


Vocabulary
• all year long: quanh năm
• agree: đồng ‎y
• beautiful: đẹp
• close: (v) đóng
(adj) gần
• friendly: thân thiện
• great: to, lớn, vĩ đại
• has: có
• house: nhà
• like: thích
• living: (adj)tồn tại
live: (v) sống
• mountain: núi
• nice: đẹp, dễ thương
• not ever -> never:
• parade: cuộc diễn binh
• people: người, nhân dân, dân chúng
• place: nơi, chổ
• restaurant: nhà hàng
• rose: hoa hồng
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school: trường học
• weather: thời tiết
• wonderful:kỳ diệu

399408 top -

Bài làm củachauongco:
---------------------

A Nice Place To Live

1. Phần từ vựng (vocabulary):
- Nice:             xinh đẹp, đáng yêu
- place: nơi, chỗ
- live: sống
- living: cuộc sống
- agree: đồng ý
- Pasadena: tên của 1 thành phố
- has: có
- beautiful: đẹp
- too: quá, cũng
- big: to, lớn
- small: bé, nhỏ
- weather: thời tiết
- all year long: quanh năm
- great: tuyệt, rất tốt, rất đẹp
- wonderful: tuyệt vời, kỳ diệu, phi thường
- restaurant: nhà hàng, tiệm ăn
- Parade: diễu hành
- Rose Parade: tên cuộc diễu hành xe hoa
- house: nhà
- school: ngôi trường, trường học
- close: đóng, kín, gần, chật, che đậy, dấu
- close to: gần sát, ở gần
- people: con người, dân cư
- friendly: thân thiện, hiền hòa
- mountain: núi, đống to
- not ever = never: không bao giờ
- leave: rời khỏi, bỏ đi


2. Phần nghe, hiểu & Bài dịch:
A: I like living here.
- Tôi thích cuộc sống ở đây.
B: I agree. Pasadena is a nice city.
- Tôi đồng ý. Pasadena là một thành phố đẹp.
A: It's not too big.
- Nó không quá lớn.
B: And it's not too small.
- Và cũng không nhỏ.
A: It has great weather all year long.
- Nó có thời tiết rất tốt quanh năm.
B: It has Rose Parade.
- Nó có lễ hội Rose Parade.
A: It has beautiful houses.
- Nó có những ngôi nhà rất đẹp.
B: It has wonderful restaurants.
- Nó có những nhà hàng tuyệt vời.
A: It has great schools.
- Nó có những ngôi trường lớn.
B: It's close to the mountains.
- Nó ở sát bên những ngọn núi.
A: The people are friendly.
- Người dân thì rất hiền lành, thân thiện.
B: I'm not ever going to leave.
- Tôi chẳng bao giờ rời xa nó.


400560 top -

            A Nice Place to Live

A: I like living here. (Tôi thích sống tại đây)
B: I agree. Pasadena is a nice city. (Tôi đồng ý. Pasadena là một Thành phố thú vị)

A: It’s not too big. (Thành phố không quá lớn)
B: And it’s not too small. (Và cũng không quá nhỏ)

A: It has great weather all year long. (Quanh năm thời tiết thật tuyệt)
B: It has the Rose Parade. (Có cuộc diễu hành Rose)

A: It has beautiful houses. (Có nhiều ngôi nhà đẹp)
B: It has wonderful restaurants. (Những nhà hàng kỳ diệu)

A: It has great schools. (Nhiều trường học vĩ đại)
B: It’s close to the mountains. (Nó sát bên những dãy núi)

A: The people are friendly. (Người dân thật thân thiện)
B: I’m not ever going to leave. (Tôi sẽ không bao giờ rời đi)


Vocabulary:
• All year long: Quanh năm
• Agree: Đồng ý, bằng lòng, chấp thuận, tán thành
• Beautiful: Đẹp, hay, tốt
• Close: Gần, thân, sát
• Friendly: Thân thiện, thân mật, thân ái
• Great: Vĩ đại, tốt, đẹp, tuyệt
• Has:
• House: Nhà
• Like: Thích
• Living: Sống, cuộc sống, nơi sống
• Mountain: Núi
• Nice: Dễ thương, đáng yêu, thú vị
• Not ever -> never: Không bao giờ,
• Parade: Cuộc diễu hành, cuộc duyệt binh, diễn binh
• People: Người dân, nông dân, người
• Place: Nơi, chổ, địa điểm, địa phương
• Restaurant: Nhà hàng
• Rose: Hoa hồng
• Rose Parade: Cuộc diễu hành Rose
• School: Truờng học
• Weather: Thời tiết
• Wonderful: Kỳ diệu, kỳ lạ, phi thường, thần kỳ

401169 top -
A Nice Place to Live


Vocabulary


• all year long: quanh năm
• agree: đồng ý
• beautiful: đẹp
• close: đóng lại
• friendly: hân thiệnt
• great: tuyệt
• has: có
• house: nhà
• like: thích
• living: đang sống
• mountain: núi
• nice: dễ thương.
• not ever -> never: không bao giờ
• parade: cuộc diễu hành
• people: người
• place: nơi chốn
• restaurant: quán ăn
• rose: hoa hồng
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school: trường học
• weather: thời tiết
• wonderful: lý tưởng, phi thường


Conversation


A: I like living here.
- Tôi thích sống ở đây.

B: I agree. Pasadena is a nice city.
- Tôi đồng. Pasadena là một thành phố dễ thương

A: It’s not too big.
- Nó không lớn lắm.

B: And it’s not too small.
- Và. Nó cũng không nhỏ

A: It has great weather all year long.
- Thời tiết thì quanh năm tuyệt diệu

B: It has the Rose Parade.
- Có diễu hành (Rose Parade) nữa chứ.

A: It has beautiful houses.
- Có nhà đẹp

B: It has wonderful restaurants.
- Có các quán ăn lý tưởng

A: It has great schools.
- Các trường học thì tuyệt vời

B: It’s close to the mountains.
- Gần dãy núi

A: The people are friendly.
- Dân chúng thì thân thiện

B: I’m not ever going to leave.
- Tôi chẳng bao giờ rời bỏ nơi này.

401684 top -
@langvan
B: And it’s not too small.
- Và. Nó cũng không nhỏ.

401733 top -
admin,
Thanks.

401863 top -
A: I like living here.
- Tôi thích sống ở đây
B: I agree. Pasadena is a nice city.
- Tôi đồng ý. Pasadena là một thành phố đẹp
A: It’s not too big.
- Nó không quá lớn
B: And it’s not too small.
- Và cũng không quá nhỏ
A: It has great weather all year long.
- Thời tiết tuyệt quanh năm
B: It has the Rose Parade.
- Nó có lễ hội Rose Parade
A: It has beautiful houses.
- Nó có những ngôi nhà thật đẹp
B: It has wonderful restaurants.
- Nó có những nhà hàng thật tuyệt
A: It has great schools.
- Nó có những trường học rất tốt
B: It’s close to the mountains.
- Nó gần những dãy núi
A: The people are friendly.
- Mọi người rất thân thiện
B: I’m not ever going to leave.
- Tôi không bao giờ đi khỏi đây



Vocabulary
• all year long: quanh năm
• agree: đồng ý
• beautiful: đẹp,
• close: đóng , close to (gần)
• friendly: thân thiện
• great: vĩ đại, to lớn
• has: có
• house: nhà
• like: thích
• living: sống
• mountain: núi
• nice: dễ thương
• not ever -> never: không bao giờ
• parade: diễu hành
• people: người
• place: chỗ , nơi
• restaurant: nhà hàng
• rose: hoa hồng
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school: trường học
• weather: thời tiết
• wonderful: tuyệt vời, kỳ diệu

401899 top -

Thực hành bài 9

A: I like living here.
Tôi thích sống ở đây.

B: I agree. Pasadena is a nice city.
Tôi đồng ý. Pasadena là thành phố thú vị.

A: It’s not too big.
Nó thì không quá lớn.

B: And it’s not too small.
Và nó cũng không quá nhỏ.

A: It has great weather all year long.
Nó có thời tiết tuyệt vời cả năm.

B: It has the Rose Parade.
Nó có Rose Parade.

A: It has beautiful houses.
Nó có những ngôi nhà đẹp.

B: It has wonderful restaurants.
Nó có những nhà hàng đáng khâm phục.

A: It has great schools.
Nó có những ngôi trường thật tuyệt.

B: It’s close to the mountains.
Nó có núi lửa ngừng hoạt động.

A: The people are friendly.
Người dân thì thân thiện.

B: I’m not ever going to leave.
Tôi không bao giờ rời xa đây.

403194 top -

A Nice Place to Live

A: I like living here. (Tôi thích sống ở đây)
B: I agree. Pasadena is a nice city. (Tôi đồng ý. Pasadena là một Thành phố dễ thương)

A: It’s not too big. (Nó cũng không lớn lắm)
B: And it’s not too small. (Và nó cũng không nhỏ lắm)

A: It has great weather all year long. (Quanh năm thời tiết thật tuyệt)
B: It has the Rose Parade. (Nó có cuộc diễu hành Rose Parade)

A: It has beautiful houses. (Nó có những ngôi nhà đẹp)
B: It has wonderful restaurants. (Nó có những nhà hàng tuyệt vời)

A: It has great schools. (Nó có những trường học rất lớn).
B: It’s close to the mountains. (Nó nối tiếp những dãy núi)

A: The people are friendly. (Người dân thật thân thiện)
B: I’m not ever going to leave. (Tôi sẽ không bao giờ rời đi)


Vocabulary:
• All year long: Quanh năm
• Agree: Đồng ý, tán thành.
• Beautiful: Xinh đep.
• Close: Tiếp cận,mắc nối tiếp.
• Friendly: Thân thiện, thân ái,tử tế.
• Great: Rất lớn,ưu tú,xuất sắc.
• Has: Có
• House: Nhà
• Like: Thích
• Living: Sống,đsng sống.
• Mountain: Núi
• Nice: Dễ thương, đáng yêu, tử tế.
• Not ever -> never: Không bao giờ,
• Parade: Cuộc diễu hành, cuộc duyệt binh.
• People: Người ta,thiên hạ.
• Place: Nơi, chổ.
• Restaurant: Nhà hàng
• Rose: Hoa hồng
• Rose Parade: Cuộc diễu hành Rose.
• School: Truờng học
• Weather: Thời tiết
• Wonderful: Kỳ lạ, phi thường.

403937 top -
ESL EASY 9: A Nice Place to Live
1, 2, 3


HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa

100. I Go to College
100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
101. A Lost Pen
102. Gravity For All
103. New Glasses
104. School Items
105. A Good Magazine
106. Shake Your Pen
107. Do Your Homework
108. The Soldier
109. The English Major
110. No Parking
111. Keep Your Eyes Open
112. Two Plus Two
113. Prayers
114. Hit and Run
115. What Will People Think?
116. Don't Ride The Bus
117. Don't Cut The Tires
118. The Crosswalk
119. It's Okay To Speed
120. Check Your Tires
121. Don't Be In A Hurry
122. A New Car
123. I'm Going To Explode
124. The Missing Car
125. Too Many Cars
126. Don't Call The Police
127. Wash The Car
128. Windy Weather
129. Two Birds With One Stone
130. Beat The Light
131. A Dream Car
132. A Bad Driver?
133. A Slow Walker
134. Hit And Run
135. Beware Of The Carts
136. A Great Movie
137. A Card Game
138. I Have Four Aces
139. Too Much Volume
140. Don't Waste Your Money
141. Rained Out
142. A Sip of Coffee
143. A Chilly Day
144. A Crazy Driver
145. It Isn't News
146. The Great Wall
147. The Beatles
148. See A Movie
149. People - Watching
150. Free Money
151. Old Movies
152. Something For Nothing
153. Judge Judy
154. A Good Singer
155. Going Digital
156. A Blind Date
157. Let's Have Dinner
158. Blue Eyes
159. True Love
160. Ask Her Out
161. A Night By Himself
162. Go On A Blind Date
163. Two Pineapples
164. One Date Only
165. A Bad Date
166. Sweet Dreams
167. I Love You More Than Money
168. A Good Nose
169. I Feel Like Chinese
170. A Slow Burger
171. A Good Lunch
172. A Bad Steak
173. Dirty Nails
174. Hot Bread
175. Fear of Germs
176. Bad Service
177. A Good Table
178. Do I Hear $60,000?
179. Take Me to the Ball Game
180. Golf Is Silly
181. Fresh Fish
182. I Love Baseball
183. New Shoes
184. I'm Worried About Tiger
185. Where Is Tiger From?
186. Babe Ruth
187. The Season's Over
188. Cheap Seats
189. Golf Is No Picnic
190. A Player Cheats
191. Too Much Crime
192. No One Ever Leaves
193. Fire And Smoke
194. Play With Fire
195. Fasten Your Seatbelt
196. Use The Stepladder
197. A Puddle On The Floor
198. The Fire Alarm
199. Double-Check Everything
200. Guns For All
201. Crime Reduction
202. Two Different States
203. Beautiful Hawaii
204. A Real Meal
205. New Sheets
206. The Airport
207. A Christmas Flight
208. Fear Of Flying
209. Row Your Boat
210. A Cruise
211. Prepare For Takeoff
212. The Grand Canyon
213. Hotel Hell
214. A Long Day
215. A Free Trip
216. Serving Your Country
217. I Need A Job
218. Before Going To An Interview
219. Work Is Hard
220. Peas In A Box
221. I Am a Babysitter
222. Hire Me
223. What If?
224. Become A Teacher
225. Over and Over
226. A Bad Boss
227. Light My Fire
228. Still Working
229. All His Eggs In One Basket
230. His Parents Are Disappointed
231. Nice Doggy
232. Knock, Knock!
233. A Good Salad
234. We Get Cheese from Cows
235. I Used To Work In A Deli
236. A New Diet
237. Bad Manners
238. Same Old Diet
239. A Pink Orange
240. Roasted or Boiled
241. A Pound A Week
242. No More For Me
243. Don't Be Lazy
244. I Like That Shirt
245. Pants That Fit
246. The Shopping List
247. Poor Pockets
248. Wipe Everything
249. The 99 Cents Store
250. PC or Mac?
251. Bad Business
252. Sharpen The Pencil
253. To Save Money
254. A New House
255. We Can't Afford This House
256. On The Corner
257. A Great Apartment
258. Fix The Doorbell
259. Almost Perfect
260. Life Was Hard
261. Sell Now
262. Who Cares?
263. Hungry Bears
264. Yes, We Can
265. Don't Vote For Him
266. He Got Reelected
267. Change Is Good
268. A Powerful Position
269. A Traveling Man
270. Vote For Ralph
271. Why Vote?
272. Every Vote Counts
273. George Tells Jokes
274. Give Them More
275. They're Lying
276. A Stomachache
277. A Blood Stain
278. Sore Fingers
279. Too Much Stress
280. A Paper Cut
281. Cigarette Smoke
282. Nose Drops
283. Skin Cancer
284. Quitting Smoking
285. A Bad Back
286. Three A Day
287. Brush, Brush
288. A Hot Hike
289. Another Pimple
290. No Need To Worry
291. Use A Tissue
292. A Dirty Remote
293. An Earful of Pain
294. A New Face
295. A Sore Hand


update: June 14, 2012
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)



update: April 11, 2012
PayPal về email:
thuquy@vietditru.com


Chi phiếu gửi về:
Hai Nguyen
23 South 24th Street
San Jose, CA 95116



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM


Ý kiến về Quỹ VietDitru

ImageRomantic Piano Radio

ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
anhnguyen89 1
anhkao 10
atuans 4
bamboolandscape 1
bengiao 8
bluesky 2
buingan2011 2
buithanhdat2003 11
buithihao01 1
cady27 3

CanthiCao 1
caovinhmau 2
catandpuppy 2
CatEyes 4
cathy 2
catty 2
Chaien 2
chanhetbiet 1
chauongco 72
chauvan57 1

chunkychan 1
cochithinen 1
coua 1
cuomxiu 3
cương71 276
Danle 5
diepnguyen2012 3
doanchin 270
Dreamlink79 1
ducyeunhi 4

duyenuyen 72
duty348 325
DuyTrinh 3
ellynguyen87 1
gaconbd 1
han101 2
hanhnguyen2010 1
haunguyen1608 7
hhnpp 1
hinlehu 1

hntuyen 43
hoahong023 1
hoaly 2
hoangbao 5
HoangThiQuynhNhu 132
hoangthuy944 6
hoangvo194 39
hoathienly 3
Hoctro 4
hueanh88 1

huettk 1
HungHK 1
huongdinh 1
huyennguyen0701 6
JennyRain 5
josvu 1
katnguyen 1
kevinthanh88 3
kevinthienle 26
khemrathach 1

lactantan 1
lamtham54 1
langvan 21
leesam 1
letuyetnghi 7
lhd1004 1
linhdatinh 2
linhthao1965 1
longtran2205 2
lovely11 3

Lun 3
mama41255 11
mangot 3
minh0349 11
minhhanh59 5
minhthinguyen 2
mnsun 268
mrlonely88 8
muoichanh 60
mykimdang 1

mylove242 1
newsky272 101
ngakhoa 8
ngngochai91 4
Ngocanhdennis2009 3
ngocloan 1
ngothiduyenuyen 5
nguyen25 1
nguyenhoainam 2
nguyenhuu 5

nguyenkhac123 1
nguyenthingochieu 2
nguyenvnnhi 2
nhienhuynh 1
ntcat0710 1
Nuna 7
phantam 13
phuong5960 245
phuong60 3
phuonghang 13

phuonglieu 12
phuongtrangvu 4
quynhdao 8
sandynguyen91 15
senator 1
shokoyo 1
shownkiller 4
snow 123
socbong 2
songphuochxl 4

sunsight 22
tamnguyen21892 1
tantan 5
thanh103 2
thanhbmt42 42
thanhthaipham145 6
thieưminh72 3
thohoa 1
thuc21350 1
thuydao 4

thuyduong211 4
Thuyngoc 54
thuytran30475 15
tocxu 8
tomry 34
trantiendung 7
trinhthithanhtam 4
Trongdung69 54
truongthinhutruc1966 13
tulipd2h 2

tuyenly 2
Uyenphuongle 3
Vandao 2
vien297 18
vinhchau 1
VuSang 11
vuthanh1957 9
yenkimly 12
-------------------------
. Lớp có 138 học viên

Update: May 20, 2013


none