ESL EASY 6: Going to the Beach

Vocabulary
• beach: bãi biển
• cool: mát mẻ
• cool off: làm cho mát
• didn’t -> did not: không
• dive: lặn
• drowned: chết đuối
• get going: bắt đầu, làm ngay
• great: vĩ đại, tuyệt vời
• haven’t -> have not: chưa
• idea: ý tưởng, ý kiến
• into: vào, vào trong
• last: cuối cùng, lúc chết
• last time: lần trước
• let: vào, hãy, để, phải
• Let's -> Let us: Chúng ta hãy
• lifeguard: cứu hộ
• month: tháng
• off: tắt, ra khỏi
• right: bên phải, tốt, đúng
• right around: ngay xung quanh
• right up: ngay bên cạnh
• swam (swim): bơi
• That’s -> That is: đó là
• think: suy nghĩ
• time: thời gian
• us: chúng tôi (túc từ)
• want: muốn, muốn có, ước ao
• water: nước
• we: chúng tôi (đại từ)
• went: đi (quá khứ của go)
Going to the Beach
(Đi ra biển)
Không dịch là “đang đi tới biển” nữa
A: Let’s go to the beach.
(Chúng ta hãy ra bãi biển)
B: That’s a great idea.
(Đó là một ý kiến tuyệt vời)
A: We haven’t been in a while.
[Trong một khoảng thời gian chúng ta chưa từng (đi)]
Đã lâu mình chưa ra bãi biển hén.
B: We haven’t been in a month.
(Chúng ta chưa từng (đi) trong một tháng)
Cả một tháng rồi mình chưa.
A: The last time we went, you almost drowned.
(Thời gian trước chúng ta đi, anh gần như đã chết đuối)
Lần trước mình đi, anh sắp chết đuối.
B: No, I didn’t.
[Không, tôi không (bị)]
A: Then why did the lifeguard dive into the water?
(Vậy thì tại sao người cứu hộ lặn xuống nước?)
B: I think he wanted to cool off.
(Tôi nghĩ anh ta đã muốn làm cho mát)
A: He swam right up to you.
(Anh ta bơi bên phải của anh)
Anh ta lội ngay đến anh.
B: And then he turned right around.
(Và rồi anh ta bơi chung quanh bên phải anh)
A: Maybe you’re right.
(Có lẽ anh nói đúng)
B: Maybe we should get going.
(Có lẽ chúng ta nên bắt đầu.)
We haven’t been in a while.
Đã lâu mình chưa ra bãi biển hén.
We haven’t been in a month.
Cả một tháng rồi mình chưa.
The last time we went, you almost drowned.
Lần trước mình đi, anh sắp chết đuối.
He swam right up to you.
Anh ta lội ngay đến anh.
right: ngay (chỗ đó)
GO TO THE BEACH
A: Let’s go to the beach.
- Chúng mình đi biển nhé.
B: That’s a great idea.
- ý hay đấy
A: We haven’t been in a while.
- Đã lâu mình không đến đây
B: We haven’t been in a month.
- Chúng ta đã không đến đó cả tháng rồi
A: The last time we went, you almost drowned.
- Lần trước chúng ta đi, em đã sắp chết đuối
B: No, I didn’t.
- Không, Em đã không chết đuối.
A: Then why did the lifeguard dive into the water?
- (Lúc ấy tại sao người cứu hộ lặn xuống nước?) incorrect
Lúc ấy sao người cứu hộ lại nhẩy từ trên bờ xuống nước?
B: I think he wanted to cool off.
- Em nghĩ ông ấy muốn mát hơn
A: He swam right up to you.
- Ông ấy đã lội ngay đến em.
B: And then he turned right around.
- Và rồi ông ấy đã lội vòng quanh. (sai)
Và rồi ông ấy đã quay về lại ngay tức thì. (đúng)
A: Maybe you’re right.
- Có lẽ em nói đúng
B: Maybe we should get going
- Có lẻ chúng ta nên đi ngay đi.
Vocabulary
• beach: biển
• cool: mát
• cool off: làm cho mát
• didn’t -> did not:
• dive: lặn
• drowned: (past tense): chết đuối
• get going: bắt đầu, làm ngay
• great: lớn, to lớn, vĩ đại, khoan khoái
• haven’t -> have not: chưa
• idea: ý nghĩ, ý tưởng, ý niệm
• into: vào một điểm bên trong
• last: (adj) cuối cùng, sau chót, vừa qua, chót
(adv) cuối cùng, lần cuối cùng
• last time: lần trước
• let: để cho (diễn tà nhữ cảnh đã rỏ rang)
• Let's -> Let us: Chúng ta hãy
• lifeguard: người cứu đắm, cứu hộ
• month: tháng
• off: xuống hoặc ra khỏi (một vị trí trên cái gì)
• right: (n) cái đúng, cái tốt, quyền,
(adj) tốt, đúng, phải
(adv) ngay, thẳng
(v) chỉnh đốn, uốn nắn lại
• right around:
• right up:
• swam (swim): bơi, lội
• That’s -> That is:
• think: nghĩ
• time: thời gian
• us: chúng ta, chúng tôi
• want: muốn
• water: nước
• we: chúng ta, chúng tôi
• went: (past tense) đi
Cảm ơn admin, snow sẽ sửa lại cho đúng.

Thank you admin.
Em sẽ sửa lại phần đó!
Vocabulary
• beach: biển
• cool: mát mẻ
• cool off: làm cho mát
• didn’t -> did not:
• dive: lặn
• drowned: chết chìm
• get going: bắt đầu, làm ngay
• great: to lớn vĩ đại
• haven’t -> have not: chưa
• idea: ý nghĩ, ý kiến
• into: vào trong
• last: sau cùng, lúc chết
• last time: lần trước
• let: hãy..., để...
• Let's -> Let us: Chúng ta hãy
• lifeguard: cứu hộ
• month: tháng
• off: tắt ra khỏi
• right: đúng, thẳng
• right around:
• right up:ngay bên cạnh
• swam (swim): bơi
• That’s -> That is: đó là
• think: nghĩ
• time: thời gian
• us: chúng tôi
• want: muốn
• water: nước
• we: chúng ta (đại từ)
• went: đi (quá khứ go)
Conversation
Going to the Beach
A: Let’s go to the beach.
- Chúng ta đi biển
B: That’s a great idea.
- Đó là ý kiến hay
A: We haven’t been in a while.
- Đã lâu chúng ta chưa ra biển
B: We haven’t been in a month.
- Chúng ta đã không đi cả tháng rồi
A: The last time we went, you almost drowned.
- Lần trước chúng ta đi, bạn đã sắp chết đuối.
B: No, I didn’t.
- Không, tôi nào...
A: Then why did the lifeguard dive into the water?
- Tại sao lúc ấy người cứu hộ lặn xuống nước?
B: I think he wanted to cool off.
- Tôi nghĩ ông ta muốn mát mẻ.
A: He swam right up to you.
- Ông đã bơi ngay tới ban.
B: And then he turned right around.
- Sau đó ông ta quay ngược trở lại
A: Maybe you’re right.
- Có lẽ bạn nói đúng
B: Maybe we should get going.
- Chúng ta nên lên đường
...
Going to the Beach
A: Let’s go to the beach.
- Chúng ta hãy đi biển
B: That’s a great idea.
- Ý kiến đó hay đấy
A: We haven’t been in a while.
- Đã lâu chúng ta chưa ra biển
B: We haven’t been in a month.
- Chúng ta đã không đi cả tháng rồi
A: The last time we went, you almost drowned.
- Lần trước chúng ta đi, bạn gần như chết đuối.
B: No, I didn’t.
- Không, tôi không thế
A: Then why did the lifeguard dive into the water?
- Thế tại sao người cứu hộ nhảy xuống nước?
B: I think he wanted to cool off.
- Tôi nghĩ ông ta muốn mát mẻ.
A: He swam right up to you.
- Ông ấy đã bơi ngay tới bên bạn.
B: And then he turned right around.
- Và sau đó ông ta đã quay ngược trở lại
A: Maybe you’re right.
- Có lẽ bạn nói đúng
B: Maybe we should get going.
- Có lẽ chúng ta nên đi thôi

Thực hành bài 6
A: Let’s go to the beach.
Chúng ta bắt đầu đi biển.
B: That’s a great idea.
Đó là ý kiến tuyệt vời.
A: We haven’t been in a while.
Chúng ta không có đi trong 1 thời gian.
B: We haven’t been in a month.
Chúng ta không có đi trong 1 tháng.
A: The last time we went, you almost drowned.
Trong chuyến đi lần trước, bạn gần như sắp chết đưối.
B: No, I didn’t.
Không, tôi không có.
A: Then why did the lifeguard dive into the water?
Tại sao sau đó đội cứu hộ đã lặn sâu dưới nước?
B: I think he wanted to cool off.
Tôi nghĩ anh ta mưốn tắm cho mát.
A: He swam right up to you.
Anh ta bơi ngay đến bạn.
B: And then he turned right around.
Sau đó anh ta quay trở lại xung quanh bên phải.
A: Maybe you’re right.
Có thể anh đúng.
B: Maybe we should get going.
Có thể chúng ta nên đi (ra biển).

ESL EASY 6 : Going to the Beach.
A: Let’s go to the beach. (Chúng ta hãy đi ra biển)
B: That’s a great idea. (Đó là một ý tưởng tuyệt vời)
A: We haven’t been in a while. (Đã lâu chúng ta không đến đó)
B: We haven’t been in a month. ( Chúng ta đã không đến một tháng rồi)
A: The last time we went, you almost drowned. (Lần cuối cùng chúng ta đi, hầu như bạn chết đuối vậy)
B: No, I didn’t. (Không, tôi không có)
A: Then why did the lifeguard dive into the water? (Vậy sao lúc đó nhân viên cứu hộ phóng xuống nước?)
B: I think he wanted to cool off. (Tôi nghĩ anh ấy muốn mát mẻ thôi)
A: He swam right up to you. (Anh ấy đã bơi đến ngay chỗ bạn mà)
B: And then he turned right around. (Và rồi anh ấy trở lại vòng quanh ngay chỗ bạn)
A: Maybe you’re right. (Có thể bạn nói đúng)
B: Maybe we should get going. (Có lẽ chúng ta nên đi thôi)
Vocabulary:
• Beach: Biển,bãi biển.
• Cool: Mát, mát mẻ.
• Cool off: Giảm nhiệt,làm mát đi.
• Didn’t -> did not: Không có làm.
• Dive: nhào xuống, phóng xuống.
• Drowned: Chết chìm, chết đuối.
• Get going: Bắt đầu, làm ngay
• Great: Tuyệt vời,xuất sắc.
• Haven’t -> Have not: Không có.
• Idea: Ý kiến, ý tưởng, quan niệm.
• Into: Vào,vào trong.
• Last: Lần cuối,lần chót.
• Last time: Thời gian vừa rồi.
• Let: Cho phép,để cho,để tôi biết.
• Let's -> Let us: Chúng ta hãy.
• Lifeguard: Nhân viên cứu hộ.
• Month: Tháng
• Off: Gián đoạn,ngưng hoạt động.
• Right: Đúng, phải,thật,chính xác.
• Right around: ngay xung quanh.
• Right up: Ngay chỗ.
• Swam :( past. of swim): Bơi, lội
• That’s -> That is: Đó là.kia là.
• Think: Nghĩ, suy nghĩ.
• Time: Thời gian, giờ giấc.
• Us: Chúng tôi, chúng ta.
• Want: Muốn.
• Water: Nước
• We: Chúng ta, chúng tôi.
• Went:(past. of go): Đã đi.