.
100 câu hỏi thi quốc tịch Mỹ - Việt Anh mp3
100 Civics question and answers for the Naturalization Test

Mời các bạn vô đây tham khảo các Câu Hỏi Thi Quốc Tịch Hoa Kỳ, đồng thời xem video tiến trình từ lúc nộp đơn vô Quốc Tịch đến lúc tuyên thệ để trở thành công dân Mỹ.


The USCIS Naturalization Interview and Test

Tiếng Việt:



Tiếng Anh:



Tự kiểm tra bài sau khi học:


93056 top -
100 Câu Hỏi Thi Nhập Tịch Hoa Kỳ Bằng Tiếng Việt


Lưu ý: Ðương đơn từ 65 tuổi trở lên và đã sống ở Hoa Kỳ trên 20 năm thì chỉ cần trả lời các câu hỏi có đánh dấu hoa thị (*).


1. Luật tối thượng của đất nước là gì?
- Hiến Pháp.

2. Hiến pháp làm những công việc gì?
(Một trong các câu trả lời)
- Thiết lập chính phủ.
- Bảo vệ những quyền căn bản của người Mỹ.


3. Ý tưởng tự trị là ba chữ đầu tiên trong Hiến Pháp. Ba chữ này là gì?
- We the People.

4. Một tu chính án là gì?
- Ðó là một thay đổi cho bản Hiến Pháp.

5. Chúng ta gọi 10 tu chính án đầu tiên cho bản Hiến Pháp là gì?
- Tuyên Ngôn Nhân Quyền.

6. Nêu tên một quyền hoặc loại tự do trong Tu Chính Án Thứ Nhất.(*)
(Một trong các câu trả lời)
- Ngôn luận.
- Tôn giáo.
- Hội họp.
- Báo chí.
- Khiếu kiện chính phủ.


7. Bản Hiến Pháp có bao nhiêu tu chính án?
- Hai mươi bảy. (27)

8. Bản Tuyên Ngôn Ðộc Lập đã làm gì?
(Một trong các câu trả lời)
- Tuyên bố Hoa Kỳ độc lập đối với Anh Quốc.
- Nói rằng Hoa Kỳ tách khỏi Anh Quốc.


9. Nêu hai quyền tự nhiên, hay bất khả chuyển nhượng trong Tuyên Ngôn Ðộc Lập.
(Một trong các câu trả lời)
- Sống
- Tự do
- Theo đuổi hạnh phúc


10. Tự do tôn giáo nghĩa là gì?
- Bạn có thể theo bất cứ tôn giáo nào bạn muốn, hoặc không theo tôn giáo nào cả.

11. Hoa Kỳ theo loại chế độ kinh tế nào? (*)
(Một trong các câu trả lời)
- Kinh tế tư bản.
- Thị trường tự do.
- Kinh tế thị trường.


12.Thượng tôn luật pháp là gì?
- Mọi người đều phải tuân theo luật pháp.
- Cả các người lãnh đạo đều phải tuân theo luật pháp.
- Nhà cầm quyền phải tuân theo luật pháp.
- Không ai được ở trên pháp luật cả.


13. Nêu tên một ngành hoặc thành phần của chính phủ? (*)
(Một trong các câu trả lời)
- Quốc Hội.
- Lập Pháp.
- Tổng thống.
- Hành Pháp.
- Tòa Án.
- Tư Pháp.


14. Ðiều gì tránh cho một ngành của chính phủ quá mạnh?
(Một trong các câu trả lời)
- Cân bằng quyền lực
- Chia quyền


15. Ai phụ trách ngành hành pháp?
- Tổng thống.

16. Ai làm ra luật lệ liên bang?
(Một trong các câu trả lời)
- Quốc Hội.
- Thượng Viện và Hạ Viện.
- Cơ quan lập pháp
(Hoa Kỳ hoặc quốc gia).

17. Hai thành phần của Quốc Hội Hoa Kỳ là gì? (*)
- Thượng Viện và Hạ Viện.

18. Có bao nhiêu thượng nghị sĩ Hoa Kỳ?
- 100 (Hundred)

19. Chúng ta bầu một thượng nghị sĩ Hoa Kỳ cho bao nhiêu năm?
- Sáu (6).

20. Nêu tên hai thượng nghị sĩ Hoa Kỳ của tiểu bang của bạn. (*)
(Câu trả lời thay đổi tùy từng tiểu bang).
- Tại California: Barbara Boxer và Dianne Freinstein.

21. Hạ Viện có bao nhiêu dân biểu?
- 435.

22. Chúng ta bầu một dân biểu Hoa Kỳ cho bao nhiêu năm?
- Hai (2).

23. Nêu tên dân biểu Hoa Kỳ của bạn.
. Câu trả lời thay đổi tùy nơi quý vị ở.

24. Một thượng nghị sĩ Hoa Kỳ đại diện cho ai?
- Mọi công dân trong tiểu bang của vị nghị sĩ đó.

25. Tại sao một số tiểu bang lại có nhiều dân biểu hơn tiểu bang khác?
(Một trong các câu trả lời)
- Dân số tiểu bang.
- Những tiểu bang này có nhiều dân hơn.
- Một số tiểu bang có nhiều dân hơn tiểu bang khác.


26. Chúng ta bầu một tổng thống cho bao nhiêu năm?
- Bốn (4) năm.

27. Chúng ta bầu Tổng Thống tháng nào? (*)
- Tháng Mười Một

28. Tổng thống hiện giờ là ai? (*)
- Barack Obama

29. Phó Tổng Thống Hoa Kỳ tên là gì?
- Joseph R. Biden, Jr.

30. Nếu Tổng Thống không thể phục vụ được nữa, ai sẽ trở thành Tổng Thống?
- Phó Tổng Thống

31. Ai trở thành Tổng Thống nếu cả Tổng Thống và Phó Tổng Thống đều không thể phục vụ được nữa?
- Chủ Tịch Hạ Viện

32. Ai là Tổng Tư Lệnh Quân Ðội?
- Tổng Thống

33. Ai ký các dự luật để trở thành luật?
- Tổng Thống

34. Ai phủ quyết các dự luật?
- Tổng Thống

35. Nội Các của Tổng Thống làm công việc gì?
- Cố vấn cho Tổng Thống

36. Nêu tên hai chức vụ cấp Nội Các.
(Hai trong số các câu trả lời)
- Bộ Trưởng Nông Nghiệp
- Bộ Trưởng Thương Mại
- Bộ Trưởng Quốc Phòng
- Bộ Trưởng Giáo Dục
- Bộ Trưởng Năng Lượng
- Bộ Trưởng Dịch Vụ Y Tế và Con Người
- Bộ Trưởng Nội Vụ
- Bộ Trưởng Ngoại Giao
- Bộ Trưởng Giao Thông
- Bộ Trưởng Ngân Khố
- Bộ Trưởng Cựu Chiến Binh
- Bộ Trưởng Tư Pháp


37. Ngành tư pháp làm những công việc gì?
(Một trong các câu trả lời)
- Duyệt xét và giải thích luật lệ
- Giải quyết những tranh chấp giữa các bên
- Quyết định xem một đạo luật có vi phạm Hiến Pháp hay không


38. Tòa án cao cấp nhất ở Hoa Kỳ là gì?
- Tối Cao Pháp Viện

39. Có bao nhiêu thẩm phán Tối Cao Pháp Viện?
- Chín (9)

40. Ai là Chủ Tịch Tối Cao Pháp Viện Hoa Kỳ?
- John Roberts hay (John G. Roberts, Jr).

41. Theo Hiến Pháp, chính quyền liên bang có một số quyền. Một quyền đó là gì?
(Một trong các câu trả lời)
- In tiền
- Tuyên chiến
- Lập quân đội
- Ký hiệp ước


42. Theo Hiến Pháp, chính quyền tiểu bang có một số quyền. Một quyền đó là gì?
(Một trong các câu trả lời)
- Cung cấp giáo dục
- Cung cấp an ninh
(cảnh sát)
- Bảo đảm an toàn (cứu hỏa)
- Cấp bằng lái xe
- Chuẩn thuận khu vực và quyền sử dụng đất đai


43. Ai là Thống Ðốc tiểu bang của quý vị?
. Câu trả lời thay đổi tùy theo quý vị sống ở tiểu bang nào.

44. Thủ phủ tiểu bang của quý vị tên là gì?
. Câu trả lời thay đổi tùy theo quý vị sống ở tiểu bang nào.

45. Hai đảng chính trị lớn ở Hoa Kỳ ngày nay là gì? (*)
- Dân Chủ và Cộng Hòa

46. Ðảng chính trị của Tổng Thống hiện giờ là gì?
- Dân chủ

47. Chủ Tịch Hạ Viện hiện nay là ai?
- John Boehner

48. Có bốn tu chính án Hiến Pháp về quyền đi bầu. Hãy mô tả một trong số các tu chính án đó.
(Một trong các câu trả lời)
- Bất cứ công dân nào trên 18 tuổi cũng có thể đi bầu
- Một công dân thuộc bất cứ chủng tộc nào cũng có thể đi bầu
- Bất cứ công dân nam hoặc nữ nào cũng có thể đi bầu, hay: (Ðàn bà và đàn ông đều có thể đi bầu)
- Quý vị không phải trả tiền để đi bầu, hay: (Quý vị không phải trả một khoản thuế bầu cử để đi bầu)


49. Nêu một trách nhiệm chỉ dành cho các công dân Hoa Kỳ. (*)
(Một trong các câu trả lời)
- Ði bầu
- Phục vụ trong một bồi thẩm đoàn


50. Nêu hai quyền chỉ dành cho các công dân Hoa Kỳ
(Hai trong số các câu trả lời)
- Quyền nộp đơn xin việc làm của liên bang
- Quyền đi bầu
- Quyền ứng cử


51. Nêu hai quyền của mọi người sống tại Hoa Kỳ.
(Hai trong số các câu trả lời)
- Quyền phát biểu
- Quyền nói
- Quyền hội họp
- Quyền khiếu nại chính phủ
- Quyền thờ cúng
- Quyền mang vũ khí


52. Lời Thề Trung Thành là gì?
- Lời hứa trung thành với lá cờ và quốc gia

53. Nêu một lời hứa khi quý vị đọc Lời Thề Trung Thành.
(Một trong các câu trả lời)
- Từ bỏ sự trung thành với các quốc gia khác, hay: (Tôi từ bỏ sự trung thành với quốc gia cũ của tôi)
- Bảo vệ bản Hiến Pháp và luật pháp của Hoa Kỳ
- Tuân theo luật pháp của Hoa Kỳ
- Phục vụ trong quân đội Hoa Kỳ nếu cần, hay: (Chiến đấu cho Hoa Kỳ nếu cần)
- Phục vụ đất nước nếu cần
- Trung thành với Hoa Kỳ


54. Một công dân phải đủ bao nhiêu tuổi để bầu Tổng Thống?*
- 18 tuổi trở lên

55. Nêu hai cách mà người Mỹ có thể tham gia vào nền dân chủ trong nước.
(Hai trong số các câu trả lời)
- Ði bầu
- Tham gia một đảng chính trị
- Trợ giúp trong một chiến dịch vận động
- Tham gia một nhóm công dân
- Tham gia một nhóm cộng đồng
- Bày tỏ ý kiến của quý vị với một viên chức dân cử về một vấn đề
- Gọi điện thoại cho các Nghị Sĩ và Dân Biểu của quý vị
- Công khai ủng hộ hoặc chống đối một vấn đề hoặc chính sách
- Ra ứng cử
- Viết cho một tờ báo


56. Ngày nào là ngày cuối cùng mà quý vị có thể gởi những mẫu thuế lợi tức liên bang? (*)
- 15 Tháng Tư

57. Ở độ tuổi nào một thanh niên bắt buộc phải đăng ký quân dịch?
(Một trong các câu trả lời)
- Khi đủ 18 tuổi
- Ðộ tuổi từ 18 đến 26


58. Nêu một lý do tại sao những người định cư đã tới Mỹ.
(Một trong các câu trả lời)
- Tự do
- Tự do chính trị
- Tự do tôn giáo
- Cơ hội kinh tế
- Thực hành tôn giáo của họ
- Trốn sự ngược đãi


59. Ai sống ở Mỹ trước khi những người Âu Châu tới?
(Một trong các câu trả lời)
- Thổ dân Mỹ
- Người Da Ðỏ Mỹ


60. Nhóm người nào bị đưa tới Mỹ và bị bán với tính cách nô lệ?
(Một trong các câu trả lời)
- Người Phi Châu
- Người dân từ Phi Châu


61. Tại sao những người định cư đã đánh lại người Anh?
(Một trong các câu trả lời)
- Họ đã phải trả thuế cao nhưng không có quyền lên tiếng về chuyện đó
- Quân đội Anh ở trong nhà của họ
- Người Anh không cho những người định cư quyền tự trị


62. Ai đã viết bản Tuyên Ngôn Ðộc Lập?
- Thomas Jefferson

63. Bản Tuyên Ngôn Ðộc Lập được chấp thuận khi nào?
- 4 Tháng Bảy, 1776

64. Sơ khởi có 13 tiểu bang. Hãy nêu tên ba tiểu bang.
- Ba trong số các tiểu bang Connecticut, Delaware, Georgia, Maryland, Massachusetts, New Hampshire, New Jersey, New York, North Carolina, Pennsylvania, Rhode Island, South Carolina và Virginia.

65. Ðiều gì đã xảy ra tại Ðại Hội Lập Hiến?
(Một trong các câu trả lời)
- Bản Hiến Pháp được soạn thảo
- Những nhà lập quốc soạn bản Hiến Pháp


66. Bản Hiến Pháp được soạn thảo khi nào?
- 1787

67. Tài liệu Federalist Papers giúp thông qua Hiến Pháp Hoa Kỳ. Hãy nêu tên một người viết tài liệu này.
(Một trong các câu trả lời)
- (James) Madison
- (Alexander) Hamilton
- (John) Day
- Publius


68. Nêu một điều nổi tiếng về Benjamin Franklin.
(Một trong các câu trả lời)
- Nhà ngoại giao Hoa Kỳ
- Thành viên lớn tuổi nhất của Ðại Hội Lập Hiến
- Tổng Giám Ðốc Bưu Ðiện đầu tiên của Hoa Kỳ
- Tác giả của cuốn
“Poor Richard's Almanac“


69. Ai được gọi là “Người Cha của đất nước chúng ta”?
- George Washington

70. Ai là vị Tổng Thống đầu tiên? (*)
- George Washington

71. Vào năm 1803, Hoa Kỳ đã mua một vùng đất lớn của Pháp. Vùng đất đó ở đâu?
(Một trong các câu trả lời)
- Phía Tây của Mississippi
- Phía Tây Hoa Kỳ
- Lãnh thổ Louisiana


72. Nêu tên một cuộc chiến tranh mà Hoa Kỳ đã tham dự trong những năm 1800.
- Chiến Tranh năm 1812, Chiến Tranh Mỹ-Mexico, Nội Chiến, hay Chiến Tranh Mỹ-Tây Ban Nha.

73. Nêu tên cuộc chiến tranh giữa miền Bắc và miền Nam Hoa Kỳ.
- Nội Chiến

74. Nêu một vấn đề đã đưa tới cuộc Nội Chiến.
(Một trong các câu trả lời)
- Chế độ nô lệ
- Các lý do kinh tế
- Quyền của các tiểu bang


75. Nêu một trong những điều mà Abraham Lincoln đã làm. (*)
(Một trong các câu trả lời)
- Cứu vãn (hoặc duy trì) Liên Bang
- Giải phóng các nô lệ
- Cầm đầu Hoa Kỳ trong cuộc Nội Chiến


76. Bản Tuyên Ngôn Giải Phóng đã làm gì?
(Một trong các câu trả lời)
- Giải phóng các nô lệ trong chế độ liên bang miền Nam
- Giải phóng các nô lệ trong các tiểu bang của liên bang miền Nam
- Giải phóng các nô lệ trong hầu hết các tiểu bang miền Nam


77. Bà Susan B. Anthony đã làm gì?
- Bà tranh đấu cho những quyền của phụ nữ

78. Nêu tên một cuộc chiến tranh mà Hoa Kỳ tham gia trong những năm 1900. (*)
(Một trong các câu trả lời)
- Thế Chiến I
- Thế Chiến II
- Chiến Tranh Triều Tiên
- Chiến Tranh Việt Nam
- Chiến Tranh Vùng Vịnh
(hay Vịnh Ba Tư)


79. Ai là Tổng Thống trong Thế Chiến I?
- Woodrow Wilson

80. Ai là Tổng Thống trong thời Ðại Khủng Hoảng và Thế Chiến II?
- Franklin Roosevelt

81. Hoa Kỳ chiến đấu với quốc gia nào trong Thế Chiến II?
- Nhật, Ðức, Ý

82. Trước khi làm Tổng Thống, Eisenhower là tướng. Ông là tướng trong cuộc chiến nào?
- Thế Chiến II

83. Lo ngại chính của Hoa Kỳ trong cuộc Chiến Tranh Lạnh là gì?
(Một trong các câu trả lời)
- Sự bành trướng của Chủ Nghĩa Cộng Sản
- Liên Bang Xô Viết
(hoặc USSR, hoặc Nga)

84. Phong trào nào tìm cách chấm dứt kỳ thị chủng tộc?
- (Phong trào) dân quyền

85. Ông Martin Luther King, Jr. đã làm gì? (*)
(Một trong các câu trả lời)
- Ông tranh đấu cho dân quyền
- Ông tranh đấu cho sự bình đẳng cho mọi người Mỹ


86. Biến cố lớn nào đã xảy ra tại Hoa Kỳ vào ngày 11 Tháng Chín, 2001?
- Những kẻ khủng bố tấn công Hoa Kỳ

87. Nêu tên một trong những bộ lạc Da Ðỏ Mỹ lớn tại Hoa Kỳ.
- (Một trong các bộ lạc) Cherokee, Seminoles, Creek, Choctaw, Arawak, Iroquois, Shawnee, Mohegan, Chippewa, Huron, Oneida, Sioux, Cheyenne, Lakotas, Crows, Blackfeet, Teton, Navajo, Apaches, Puebo, Hopi, Inuit.

88. Một trong hai con sông dài nhất của Hoa Kỳ là sông nào?
(Một trong các câu trả lời)
- Mississippi
- Missouri


89. Ðại dương nào nằm ở bờ biển phía Tây của Hoa Kỳ?
- Thái Bình Dương

90. Ðại dương nào nằm ở bờ biển phía Ðông của Hoa Kỳ?
- Ðại Tây Dương

91. Nêu tên một lãnh thổ của Hoa Kỳ
(Một trong các câu trả lời)
- Samoa thuộc Mỹ
- Khối Thịnh Vượng Chung của quần đảo Bắc Mariana
- Guam
- Puerto Rico
- Quần đảo Virgin Hoa Kỳ


92. Nêu tên một tiểu bang giáp giới với Canada.
- Một trong các tiểu bang Alaska, Idaho, Maine, Michigan, Minnesota, New Hampshire, New York, North Dakota, Ohio, Pennsylvania, Vermont và Washington.

93. Nêu tên một tiểu bang giáp giới với Mexico
- Một trong các tiểu bang Arizona, California, New Mexico và Texas

94. Thủ đô của Hoa Kỳ là gì? (*)
- Washington, D.C.

95. Tượng Nữ Thần Tự Do ở đâu? (*)
(Một trong các câu trả lời)
- Hải cảng New York
- Ðảo Liberty Island

(Những câu trả lời có thể chấp nhận được: New Jersey, gần thành phố New York, và trên sông Hudson River)

96. Tại sao chúng ta có 13 sọc trên lá cờ?
(Một trong các câu trả lời)
- Bởi vì ban đầu có 13 thuộc địa
- Bởi vì các sọc đại diện cho các thuộc địa ban đầu


97. Tại sao lá cờ có 50 ngôi sao? (*)
(Một trong các câu trả lời)
- Một ngôi sao cho mỗi tiểu bang
- Mỗi ngôi sao đại diện một tiểu bang
- Có 50 tiểu bang


98. Tên của bản Quốc Ca là gì?
- Star-Spangled Banner

99. Chúng ta cử hành Ngày Ðộc Lập vào ngày nào? (*)
- 4 Tháng Bảy

100. Nêu tên hai ngày lễ toàn quốc của Hoa Kỳ.
(Hai trong các câu trả lời)
- Ngày Ðầu Năm Mới (Tết Dương Lịch)
- Ngày Martin Luther King Day
- Ngày Các Tổng Thống
- Ngày Chiến Sĩ Trận Vong
- Ngày Ðộc Lập
- Ngày Lao Ðộng
- Ngày Columbus Day
- Ngày Cựu Chiến Binh
- Ngày Tạ Ơn
- Giáng Sinh


333336 top -
Civics (History and Government) Questions for the Naturalization Test

The 100 civics (history and government) questions and answers for the naturalization test are listed below. The civics test is an oral test and the USCIS Officer will ask the applicant up to 10 of the 100 civics questions. An applicant must answer 6 out of 10 questions correctly to pass the civics portion of the naturalization test.

On the naturalization test, some answers may change because of elections or appointments. As you study for the test,
make sure that you know the most current answers to these questions. Answer these questions with the name of the official who is serving at the time of your eligibility interview with USCIS. The USCIS Officer will not accept an incorrect answer.

Although USCIS is aware that there may be additional correct answers to the 100 civics questions, applicants are
encouraged to respond to the civics questions using the answers provided below.


AMERICAN GOVERNMENT

A: Principles of American Democracy

1. What is the supreme law of the land?

▪ the Constitution

2. What does the Constitution do?
▪ sets up the government
▪ defines the government
▪ protects basic rights of Americans


3. The idea of self-government is in the first three words of the Constitution. what are these words?
▪ We the People

4. What is an amendment?
▪ a change (to the Constitution)
▪ an addition (to the Constitution)


5. What do we call the first ten amendments to the Constitution?
▪ the Bill of Rights

6. What is one right or freedom from the First Amendment?*
▪ speech
▪ religion
▪ assembly
▪ press
▪ petition the government


7. How many amendments does the Constitution have?
▪ twenty-seven (27)

8. What did the Declaration of Independence do?
▪ announced our independence (from Great Britain)
▪ declared our independence (from Great Britain)
▪ said that the United States is free (from Great Britain)


9. What are two rights in the Declaration of Independence?
▪ life
▪ liberty
▪ pursuit of happiness


10. What is freedom of religion?
▪ You can practice any religion, or not practice a religion.

11. What is the economic system in the United States?*
▪ capitalist economy
▪ market economy


12. What is the “rule of law”?
▪ Everyone must follow the law.
▪ Leaders must obey the law.
▪ Government must obey the law.
▪ No one is above the law.


B: System of Government

13. Name one branch or part of the government.*
▪ Congress
▪ legislative
▪ President
▪ executive
▪ the courts
▪ judicial


14. What stops one branch of government from becoming too powerful?
▪ checks and balances
▪ separation of powers


15. Who is in charge of the executive branch?
▪ the President

16. Who makes federal laws?
▪ Congress
▪ Senate and House (of Representatives)
▪ (U.S. or national) legislature



17. What are the two parts of the U.S. Congress?*
▪ the Senate and House (of Representatives)

18. How many U.S. Senators are there?
▪ one hundred (100)


19. We elect a U.S. Senator for how many years?
▪ six (6)

20. Who is one of your state’s U.S. Senators now?*
▪ Answers will vary. [District of Columbia residents and residents of U.S. territories should answer that D.C.
(or the territory where the applicant lives) has no U.S. Senators.]


21. The House of Representatives has how many voting members?
▪ four hundred thirty-five (435)

22. We elect a U.S. Representative for how many years?
▪ two (2)

23. Name your U.S. Representative.
▪ Answers will vary. [Residents of territories with nonvoting Delegates or Resident Commissioners may
provide the name of that Delegate or Commissioner. Also acceptable is any statement that the territory has
no (voting) Representatives in Congress.]


24. Who does a U.S. Senator represent?
▪ all people of the state

25. Why do some states have more Representatives than other states?
▪ (because of) the state’s population
▪ (because) they have more people
▪ (because) some states have more people


26. We elect a President for how many years?
▪ four (4)

27. In what month do we vote for President?*
▪ November

28. What is the name of the President of the United States now?*
▪ Barack Obama
▪ Obama


29. What is the name of the Vice President of the United States now?
▪ Joseph R. Biden, Jr.
▪ Joe Biden
▪ Biden


30. If the President can no longer serve, who becomes President?
▪ the Vice President

31. If both the President and the Vice President can no longer serve, who becomes President?
▪ the Speaker of the House

32. Who is the Commander in Chief of the military?
▪ the President

33. Who signs bills to become laws?
▪ the President

34. Who vetoes bills?
▪ the President

35. What does the President’s Cabinet do?
▪ advises the President

36. What are two Cabinet-level positions?
▪ Secretary of Agriculture
▪ Secretary of Commerce
▪ Secretary of Defense
▪ Secretary of Education
▪ Secretary of Energy
▪ Secretary of Health and Human Services
▪ Secretary of Homeland Security
▪ Secretary of Housing and Urban Development
▪ Secretary of the Interior
▪ Secretary of Labor
▪ Secretary of State
▪ Secretary of Transportation
▪ Secretary of the Treasury
▪ Secretary of Veterans Affairs
▪ Attorney General
▪ Vice President


37. What does the judicial branch do?
▪ reviews laws
▪ explains laws
▪ resolves disputes (disagreements)
▪ decides if a law goes against the Constitution


38. What is the highest court in the United States?
▪ the Supreme Court

39. How many justices are on the Supreme Court?
▪ nine (9)

40. Who is the Chief Justice of the United States now?
▪ John Roberts (John G. Roberts, Jr.)

41. Under our Constitution, some powers belong to the federal government. What is one power of the federal
government?

▪ to print money
▪ to declare war
▪ to create an army
▪ to make treaties


42. Under our Constitution, some powers belong to the states. What is one power of the states?
▪ provide schooling and education
▪ provide protection (police)
▪ provide safety (fire departments)
▪ give a driver’s license
▪ approve zoning and land use


43. Who is the Governor of your state now?
▪ Answers will vary. [District of Columbia residents should answer that D.C. does not have a Governor.]

44. What is the capital of your state?*
▪ Answers will vary. [District of Columbia residents should answer that D.C. is not a state and does not have a
capital. Residents of U.S. territories should name the capital of the territory.]


45. What are the two major political parties in the United States?*
▪ Democratic and Republican

46. What is the political party of the President now?
▪ Democratic (Party)

47. What is the name of the Speaker of the House of Representatives now?
▪ (John) Boehner

C: Rights and Responsibilities

48. There are four amendments to the Constitution about who can vote. Describe one of them.
▪ Citizens eighteen (18) and older (can vote).
▪ You don’t have to pay (a poll tax) to vote.
▪ Any citizen can vote. (Women and men can vote.)
▪ A male citizen of any race (can vote).


49. What is one responsibility that is only for United States citizens?*
▪ serve on a jury
▪ vote in a federal election


50. Name one right only for United States citizens.
▪ vote in a federal election
▪ run for federal office


51. What are two rights of everyone living in the United States?
▪ freedom of expression
▪ freedom of speech
▪ freedom of assembly
▪ freedom to petition the government
▪ freedom of worship
▪ the right to bear arms


52. What do we show loyalty to when we say the Pledge of Allegiance?
▪ the United States
▪ the flag


53. What is one promise you make when you become a United States citizen?
▪ give up loyalty to other countries
▪ defend the Constitution and laws of the United States
▪ obey the laws of the United States
▪ serve in the U.S. military (if needed)
▪ serve (do important work for) the nation (if needed)
▪ be loyal to the United States


54. How old do citizens have to be to vote for President?*
▪ eighteen (18) and older

55. What are two ways that Americans can participate in their democracy?
▪ vote
▪ join a political party
▪ help with a campaign
▪ join a civic group
▪ join a community group
▪ give an elected official your opinion on an issue
▪ call Senators and Representatives
▪ publicly support or oppose an issue or policy
▪ run for office
▪ write to a newspaper


56. When is the last day you can send in federal income tax forms?*
▪ April 15

57. When must all men register for the Selective Service?
▪ at age eighteen (18)
▪ between eighteen (18) and twenty-six (26)



AMERICAN HISTORY

A: Colonial Period and Independence


58. What is one reason colonists came to America?
▪ freedom
▪ political liberty
▪ religious freedom
▪ economic opportunity
▪ practice their religion
▪ escape persecution


59. Who lived in America before the Europeans arrived?
▪ American Indians
▪ Native Americans


60. What group of people was taken to America and sold as slaves?
▪ Africans
▪ people from Africa


[b]61. Why did the colonists fight the British?

▪ because of high taxes (taxation without representation)
▪ because the British army stayed in their houses (boarding, quartering)
▪ because they didn’t have self-government


62. Who wrote the Declaration of Independence?
▪ (Thomas) Jefferson

63. When was the Declaration of Independence adopted?
▪ July 4, 1776

64. There were 13 original states. Name three.
▪ New Hampshire
▪ Massachusetts
▪ Rhode Island
▪ Connecticut
▪ New York
▪ New Jersey
▪ Pennsylvania
▪ Delaware
▪ Maryland
▪ Virginia
▪ North Carolina
▪ South Carolina
▪ Georgia


65. What happened at the Constitutional Convention?
▪ The Constitution was written.
▪ The Founding Fathers wrote the Constitution.


66. When was the Constitution written?
▪ 1787

67. The Federalist Papers supported the passage of the U.S. Constitution. Name one of the writers.
▪ (James) Madison
▪ (Alexander) Hamilton
▪ (John) Jay
▪ Publius


68. What is one thing Benjamin Franklin is famous for?
▪ U.S. diplomat
▪ oldest member of the Constitutional Convention
▪ first Postmaster General of the United States
▪ writer of “Poor Richard’s Almanac”
▪ started the first free libraries


69. Who is the “Father of Our Country”?
▪ (George) Washington

70. Who was the first President?*
▪ (George) Washington


B: 1800s

71. What territory did the United States buy from France in 1803?
▪ the Louisiana Territory
▪ Louisiana


72. Name one war fought by the United States in the 1800s.
▪ War of 1812
▪ Mexican-American War
▪ Civil War
▪ Spanish-American War


73. Name the U.S. war between the North and the South.
▪ the Civil War
▪ the War between the States


74. Name one problem that led to the Civil War.
▪ slavery
▪ economic reasons
▪ states’ rights


75. What was one important thing that Abraham Lincoln did?*
▪ freed the slaves (Emancipation Proclamation)
▪ saved (or preserved) the Union
▪ led the United States during the Civil War


76. What did the Emancipation Proclamation do?
▪ freed the slaves
▪ freed slaves in the Confederacy
▪ freed slaves in the Confederate states
▪ freed slaves in most Southern states


77. What did Susan B. Anthony do?
▪ fought for women’s rights
▪ fought for civil rights



C: Recent American History and Other Important Historical Information

78. Name one war fought by the United States in the 1900s.*
▪ World War I
▪ World War II
▪ Korean War
▪ Vietnam War
▪ (Persian) Gulf War


79. Who was President during World War I?
▪ (Woodrow) Wilson

80. Who was President during the Great Depression and World War II?
▪ (Franklin) Roosevelt

81. Who did the United States fight in World War II?
▪ Japan, Germany, and Italy

82. Before he was President, Eisenhower was a general. What war was he in?
▪ World War II

83. During the Cold War, what was the main concern of the United States?
▪ Communism

84. What movement tried to end racial discrimination?
▪ civil rights (movement)

85. What did Martin Luther King, Jr. do?*
▪ fought for civil rights
▪ worked for equality for all Americans


86. What major event happened on September 11, 2001, in the United States?
▪ Terrorists attacked the United States.

87. Name one American Indian tribe in the United States. [USCIS Officers will be supplied with a list of federally recognized American Indian tribes.]
▪ Cherokee
▪ Navajo
▪ Sioux
▪ Chippewa
▪ Choctaw
▪ Pueblo
▪ Apache
▪ Iroquois
▪ Creek
▪ Blackfeet
▪ Seminole
▪ Cheyenne
▪ Arawak
▪ Shawnee
▪ Mohegan
▪ Huron
▪ Oneida
▪ Lakota
▪ Crow
▪ Teton
▪ Hopi
▪ Inuit


INTEGRATED CIVICS

A: Geography

88. Name one of the two longest rivers in the United States.
▪ Missouri (River)
▪ Mississippi (River)


89. What ocean is on the West Coast of the United States?
▪ Pacific (Ocean)

90. What ocean is on the East Coast of the United States?
▪ Atlantic (Ocean)

91. Name one U.S. territory.
▪ Puerto Rico
▪ U.S. Virgin Islands
▪ American Samoa
▪ Northern Mariana Islands
▪ Guam


92. Name one state that borders Canada.
▪ Maine
▪ New Hampshire
▪ Vermont
▪ New York
▪ Pennsylvania
▪ Ohio
▪ Michigan
▪ Minnesota
▪ North Dakota
▪ Montana
▪ Idaho
▪ Washington
▪ Alaska


93. Name one state that borders Mexico.
▪ California
▪ Arizona
▪ New Mexico
▪ Texas


94. What is the capital of the United States?*
▪ Washington, D.C.

95. Where is the Statue of Liberty?*
▪ New York (Harbor)
▪ Liberty Island
[Also acceptable are New Jersey, near New York City, and on the Hudson (River).]



B: Symbols

96. Why does the flag have 13 stripes?
▪ because there were 13 original colonies
▪ because the stripes represent the original colonies


97. Why does the flag have 50 stars?*
▪ because there is one star for each state
▪ because each star represents a state
▪ because there are 50 states


98. What is the name of the national anthem?
▪ The Star-Spangled Banner


C: Holidays

99. When do we celebrate Independence Day?*
▪ July 4

100. Name two national U.S. holidays.
▪ New Year’s Day
▪ Martin Luther King, Jr. Day
▪ Presidents’ Day
▪ Memorial Day
▪ Independence Day
▪ Labor Day
▪ Columbus Day
▪ Veterans Day
▪ Thanksgiving
▪ Christmas


* If you are 65 years old or older and have been a legal permanent resident of the United States for 20 or more years, you
may study just the questions that have been marked with an asterisk.

378282 top -
US Citizenship Naturalization Test 2014
(English version)


MP3 Audio



Download



Video





According to: Study Materials for the Civics Test

Update on 2nd August, 2014

560479 top -
VietDitru A-Z
quản thủ

VietDitru
Sức Khoẻ
Sử Dụng Điều Hành

Bảo lãnh
  Tổng quát
 Công dân Mỹ
  + Anh chị em
  + Cha/mẹ
  + Con ruột dưới 21
  + Con ghẻ dưới 21
  + Con nuôi dươí 21
  + Con độc thân trên 21
  + Con có gia đình
  + Hôn phu thê
  + Vợ chồng
  + Vợ, con riêng

 Thường trú nhân
 (Green card)
  + Con độc thân dươí 21
  + Con độc thân trên 21
  + Vợ chồng
  + Vợ, con riêng


Bảo trợ tài chánh
. Cách tính income
. Điều kiện
. Giấy khai thuế
. Income tối thiểu
. Lệ phí AOF
. Người đồng bảo trợ
. Ý nghĩa I-864
. Ý nghĩa I-864A


Cẩm nang
. Bảo lãnh, định cư
. Nhập cư

Câu hỏi thường gặp
CSPA
. Khiếu nại
. Tính tuổi


Di trú định cư
. Anh chị em
. Cha mẹ có quốc tịch
. Cha mẹ có thẻ xanh
. Con có quốc tịch
. Định cư
. Hôn phu thê
. Lao động
. Vợ chồng


Di trú không định cư
. Chữa bệnh
. Công tác (B-1)
. Du lịch (B-2)
. Du học (F-1)
. Lao động ngắn hạn (H)
. Phóng viên, Báo chí (I)
. Trao đổi khách (J-1)


Du học Hoa Kỳ
. Việc làm du học sinh I
. Việc làm du học sinh II
. Việc làm du học sinh III
. Visa du học


Du lịch Hoa Kỳ
. Cách điền đơn DS-160
. Du lịch Hoa Kỳ
. Thư mời thân nhân


Khám sức khoẻ
. Bệnh cấm nhập cảnh
. Chích ngừa
. Chợ Rẫy
. IOM
. Kiểm tra sức khoẻ
. Thử đàm

Mẫu đơn
. G-325A
. G-1145
. G-884
. I-90
. I-129F
. I-130
. I-131
. I-134
. I-290B
. I-360
. I-485
. I-601
. I-601A
. I-751
. I-765
. I-797
. I-797C
. I-824
. I-864
. I-864A
. I-864EZ
. I-864W
. I-865
. I-912


Mẫu thư liên hệ
. Mẫu thư/Email


Quốc tịch
. Bài học thi quốc tịch
. Bài tiếng Việt
. N-400
. N-565
. N-600

Sức khoẻ (Khám)


Thường trú nhân
. Green card
. 2 năm
. 10 năm
. Giấy miễn thị thực
. Hồi hương
. Mất thẻ xanh
. Mua nhà tại VN
. Quyền lợi trách nhiệm
. Re-entry permit
. Rời Hoa Kỳ
. Rời Hoa Kỳ hơn 1 năm
. Sanh con ngoài HK
. Thay đổi địa chỉ
. Thẻ xanh hết hạn
. Trở về VN làm việc
. Visa nhập cảnh VN


Tiến trình NVC
. Bổ túc người đi kèm
. Cách điền tên
. Các từ tiếng Anh
. Chuẩn bị hồ sơ
. Con chung hộ chiếu
. Con đang học tại Mỹ
. DS-3032
. DS-230
. DS-260
. DS-261
. DS-2001
. Đóng lệ phí
. Khai sinh, hôn thú
. Làm hộ chiếu VN
. Lý lịch tư pháp
. Police certificate
. Thời hạn hộ chiếu VN

PayPal về email:
[email protected]


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Thư viện di trú đang được trùng tu và cần nhiều nhân lực. Các bạn nào có chút thì giờ VietDitru mời các bạn tham gia phụ một tay nhé.
Chairman & CEO: "Người hạnh phúc nhất là người tạo nhiều hạnh phúc cho kẻ khác"- Diderot.
cochin: I work here. :) 
nguoidochanh: I work here. :)
SauHai: Phần nhiệm vụ duy trì và phát triển Thư viện Việt Di Trú.
BaoLaTinhChua: I work here. :)
quangtrung: "Nhân nghĩa không cốt giúp cho nhiều mà chính là giúp cho phải lúc"- La bruyère.
paloma: Hello! Welcome to Library of VietDitru.
quannguyen: Hello! Welcome to Library of VietDitru.
hotheart: Hello!
chitam: "Our greatest weakness lies in giving up. The most certain way to succeed is always to try just one more time."- Thomas Edison.
miah: I just work here. :)
muoichanh: VietDitru - Một phần tất yếu của cuộc sống.
Hello World!