.
Các từ tiếng Anh dùng điền đơn
1, 2 - bottom

Các từ tiếng Anh dùng điền đơn
quoctn

Chào các anh chị

Quoctn làm cái list này để thu thập các từ tiếng Anh dùng trong điền đơn. Quoctn thu thập từ các bài trong diễn đàn và thường gặp. Cái này sẽ hữu ích cho thành viên nào khi cần tìm từ điền đơn phù hợp. Mong các anh chị đóng góp thêm cho các từ phong phú và đầy đủ hơn.


1. Các từ về nghề nghiệp - Occupation
- Bác sĩ thú y: veterinarian
- Bác sĩ răng hàm mặt: Cranio-Maxillo-Facial Surgeon
- Bán quán ăn, bán hàng, buôn bán: Sales
- Dựng phim: producer
- Dược tá: pharmacy assistant
- Giáo viên: teacher
- Sinh viên: student
- Học sinh: pupil
- Lao động phổ thông: general worker
- Làm giao nhận, hậu cần: logistics employee
- Làm công chuyện lặt vặt: houseworker, housekeeper
- Nghỉ hưu: Retired
- Nhân viên nhập dữ liệu: data entry clerk
- Nội trợ: housewife
- Nông dân: farmer
- Ngư dân: fisherman
- Quay phim đám cưới: film maker, film producer hay cameraman
- Sửa đồng hồ: watch repairer
- Sửa xe ô tô: car mechanic
- Tài xế: driver
- Thợ cơ khí: Mechanic
- Thợ đóng sách: bookbinder
- Thợ điện: electrician
- Thợ hàn: welder
- Thợ kim hoàn: goldsmith; jeweller
- Thợ may: tailor; tailoress;
- Thợ uốn tóc: hairdresser; hair-stylist
- Thợ xây dựng: building worker
- Thủ kho: Storekeeper
- Y tá: nurse
- Lái xe cứu thương: Ambulance Driver
- Thợ làm móng: Manicurist


2. Các từ về chức vụ - Job Title
- Chủ cửa hàng tạp hóa: Grocery Owner
- Chủ nhà hàng, quán ăn: restaurant owner
- Chủ trang trại: farm owner, farm manager
- Giám đốc: director, manager
- Nhân viên: staff, employee, worker
- Phó quản đốc: Assistant Manager
- Tự làm chủ: self employed


3. Các từ về bằng cấp, trường học
- Bằng cử nhân âm nhạc: Bachelor of Music (BM)
- Bằng cử nhân khoa học: Bachelor of Science (B.Sc)
- Bằng cử nhân nghệ thuật: Bachelor of Arts (BA)
- Bằng cử nhân về quản trị kinh doanh: Bachelor of Business Administration (BBA)
- Bằng tốt nghiệp Đại hoc sư phạm, TN đại học: B.Sc.
- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng sư phạm: Diploma of Higher Education in Teacher Training.
- Bằng tốt nghiệp Trung học sư phạm: Vocational Diploma in Teacher Training. Có thể ghi: Vocational Education
- Bằng tốt nghiệp phổ thông trung học: Secondary School Graduation Certificate, High School Graduation Certificate. Có thể ghi: Secondary Education
- Bằng tốt nghiệp trung học cơ sở: Certificate of Lower Secondary Education, Middle High School Graduation Certificate. Có thể ghi: Basic Secondary Ed.
- Bằng tốt nghiệp tiểu học: Certificate of Primary Education. Có thể ghi: Primary Education.

- Trường Đại học Bách khoa: Polytechnic University
- Trường đại học khoa học nhân văn Saigon: Faculty of Social Sciences and Humanities - Saigon
- Trường đại học luật khoa Saigon: Faculty of Law - Saigon
- Trường đại học kinh tế: Ho Chi Minh City University of Economics
- Trường Đại Học Kiến Trúc: University of Architecture
- Trường Đại học ngoại ngữ và tin học TP HCM: HCMC Universityof Foreign Languauges and Information Technology
- Trường Đại học Ngoại Thương: Foreign Trade University
- Trường Đại học sư phạm TP HCM: HCMC University of Education
- Trường Đại học Y dược TP HCM: HCMC University of Medicine and Pharmacy
- Trường Công nhân kỹ thuật: Technical School
- Trường Trung cấp nghề, dạy nghề: Vocational School
- Trường trung cấp quân y: Middle Army Medical School
- Trường Trung học sư phạm: Vocational Teacher Training School
- Trường trung học phổ thông: High School
- Trường trung học cơ sở: Middle High School
- Trường tiểu học: Elementary School

- Ngành quản trị kinh doanh: Business Administration


4. Các từ khác
- Hạ sĩ: corporal
- Trung sĩ: Sergeant
- Thượng sĩ: Sergeant Major
- N/A - Not Applicable: không áp dụng
- NONE: không có
- Tiểu đội trưởng: squad commander
- Truyền tin (ngành nghề): communication
- Sư đoàn: Division
- Binh chủng bộ binh: Infantry




Bài của nguoidochanh

Quân đội VNCH vốn được tổ chức theo mô hình quân đội Mỹ, lấy lục quân làm ví dụ:

- Private first (PV1): Just recruit/enlisted tương ứng với tân binh
- Private second (PV2): trained enlisted tương ứng với binh nhì
- Private first class (PFC): Binh nhất
- Sergeant (SGT): Hạ sĩ
- Staff Sergeant (SSG): Hạ sĩ nhất
- Sergeant first class (SFC): Trung sĩ
- Master Sergeant (MSG): Trung sĩ nhất
- Sergeant Major (SGM): Thượng sĩ
- Command Sergeant Major (CSM): Thượng sĩ nhất

Sĩ quan (ndh ghi cho có thôi vì đã sĩ quan thì hầu hết đã đi HO rồi)

Chuẩn uý : Warrant officer
Thiếu uý : Second lieutenant
Trung uý : lieutenant/ first lieutenant
Đại uý : Captain

Trên là quân đội Mỹ với QLVNCH, còn còn QĐNDVN thì như sau:

PV1 - tân binh
PV2 - binh nhì
PFC - binh nhất
SGT - hạ sĩ
SSG - hạ sĩ thuộc nhóm hạ sĩ quan chỉ huy
SFC/MSG - trung sĩ thuộc nhóm hạ sĩ quan chỉ huy
SGM/CSM - thượng sĩ thuộc nhóm hạ sĩ quan chỉ huy

Chuẩn uý : Warrant officer
Thiếu uý : Second lieutenant
Trung uý : lieutenant/ first lieutenant
Thượng uý : Senior lieutenant
Đại uý : Captain

Những ông hạ sĩ quan chỉ huy loại SSG/MSG/CSM trong quân đội VN hiện nay là những ông được hưởng phụ cấp thâm niên/chỉ huy.

Vì vậy, command sergeant major nên được chuyển ngữ là thượng sĩ, còn staff sergeant là hạ sĩ. Các chức vụ này đều cùng ngạch hạ sĩ quan chỉ huy.

Corporal là hạ sĩ của Thuỷ quân lục chiến Mỹ.

Trong QĐND Việt Nam, binh sĩ là tất cả các loại binh nhì và binh nhất. Cấp bậc binh nhì chuyển ngữ đều là private trừ việc rạch ròi tân binh (PV1) với lính vừa hết tân binh và đang được đào tạo kỹ chiến thuật chiến đấu cơ bản (PV2).

Chiến sĩ bao gồm binh nhì, binh nhất và hạ sĩ quan thường, binh sĩ chuyên môn kĩ thuật. Cán bộ bao gồm sĩ quan các cấp và mấy cấp bậc thuộc ngạch hạ sĩ quan chỉ huy.

Binh sĩ chuyên môn kĩ thuật có cấp bậc tương tự ngạch hạ sĩ quan chỉ huy.

Từ lính trơn PFC nếu được phân kiêm nhiệm chỉ huy một phân đội tạm thời thì được gọi là corporal. Ví dụ corporal trong tổ 3 người bộ binh thường do lính có nhiều tuổi quân hơn phụ trách. Các phân đội tạm thời không có sĩ quan hoặc hạ sĩ quan chỉ huy còn có cấp độ lance corporal hỗ trợ cho corporal. Lục quân Mỹ không có cấp bậc này cố định tuy vẫn có khung lương cho loại binh sĩ chỉ huy này, trong khi Marine thì là một cấp bậc cố định.

Corporal trong QĐNDVN không có nghĩa tương ứng mà thường gọi tạm là tổ trưởng.

Tổ chức trong quân đội:

Tiểu đội : Squad
Trung đội: Platoon
Đại đội: Company
Tiểu đoàn: Battalion
Trung đoàn: regiment
Lữ đoàn: Brigade
Quân đoàn: Corp
Binh Đoàn: Army

(còn tiếp)

100902 top -
khu chế xuất tân thuận , đi hợp tác lao động viêt tiếng Anh như thế nào?

186673 top -


Chào bạn

Khu chế xuất dịch sang tiếng Anh là Export Processing Zone. Hợp tác lao động là gọi cho nó văn vẽ thôi, thực chất là đi làm việc tại nước ngoài. Bạn cứ dịch đi lao động với công việc gì/làm tại đâu/nước nào thôi.

187074 top -

Chào mừng Anh NguoiDocHanh trợ giúp thành viên VDT nhanh nhất nhé... hehehe

187557 top -
Trung tâm giáo dục thường xuyên quận Ạ ghi thế nào?

209811 top -

Bạn chỉ cần ghi là

District A educational center.

209833 top -


Chào bạn lethanhson

Xin lỗi, nếu tôi nhầm mong bạn bỏ qua. Trung tâm giáo dục thường xuyên hình như là nơi tập trung những người nghiện hay trẻ em bụi đời thì phải?

209951 top -

Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên là tên gọi hiện nay của các trường Bổ Túc Văn Hóa ngày trước đó, chú nguoidochanh.

Người Mỹ không có khái niệm Bổ túc văn hóa hay Giáo dục thường xuyên nên khó mà dịch sang tiếng Anh. BLTC nghĩ có thể gọi là "Adult High School.

209966 top -


Sorry, đúng là mình sai. Nghe chữ "thường xuyên" cứ liên tưởng tới cái trường ở Xuyên Mộc và Bình Triệu ngày trước, sorry again.

210036 top -
Xin hỏi trong quân đội BINH NHẤT tiếng Anh ghi như thế nào.

232370 top -

theo mình chỉ ghi: soldier là được rồi. Binh nhì hay binh nhất cũng chỉ là lính thôi chứ đâu phải hạ sĩ quan hoặc sĩ quan mà có chức.

232460 top -


Hi lemon

Binh nhất = First class private or First privatẹ.

232548 top -
Làm ơn cho mình hỏi:
1) Ngày trước có trường Đại học Tổng Hợp (nay là ĐH Khoa học & ĐH Xã hội Nhân văn - mình học khoa Anh văn của trường ĐH Tổng hợp đó)), Vậy trường này dịch sang tiếng Anh là gì?

2) Trường Bồi Dưỡng Giáo Dục dịch sang Tiếng Anh là gì? (Trường này là nơi làm việc của Giáo viên, hằng năm đi kiểm tra chuyên môn các trường trong khu vực)

239122 top -
Xin hỏi các Anh Chị,
Bằng Trung cấp Tin học tiếng Anh ghi thế nào?
Xin chân thành cám ơn.
Thân ái,

242549 top -
Dạ cho cháu hỏi là : nhân viên ngân hàng tiếng anh là gì ạ?
Trường Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm tiếng Anh là gì ạ ?

333534 top -
Các từ tiếng Anh dùng điền đơn
1, 2
VietDitru A-Z
quản thủ

VietDitru
Sức Khoẻ
Sử Dụng Điều Hành

Bảo lãnh
  Tổng quát
 Công dân Mỹ
  + Anh chị em
  + Cha/mẹ
  + Con ruột dưới 21
  + Con ghẻ dưới 21
  + Con nuôi dươí 21
  + Con độc thân trên 21
  + Con có gia đình
  + Hôn phu thê
  + Vợ chồng
  + Vợ, con riêng

 Thường trú nhân
 (Green card)
  + Con độc thân dươí 21
  + Con độc thân trên 21
  + Vợ chồng
  + Vợ, con riêng


Bảo trợ tài chánh
. Cách tính income
. Điều kiện
. Giấy khai thuế
. Income tối thiểu
. Lệ phí AOF
. Người đồng bảo trợ
. Ý nghĩa I-864
. Ý nghĩa I-864A


Cẩm nang
. Bảo lãnh, định cư
. Nhập cư

Câu hỏi thường gặp
CSPA
. Khiếu nại
. Tính tuổi


Di trú định cư
. Anh chị em
. Cha mẹ có quốc tịch
. Cha mẹ có thẻ xanh
. Con có quốc tịch
. Định cư
. Hôn phu thê
. Lao động
. Vợ chồng


Di trú không định cư
. Chữa bệnh
. Công tác (B-1)
. Du lịch (B-2)
. Du học (F-1)
. Lao động ngắn hạn (H)
. Phóng viên, Báo chí (I)
. Trao đổi khách (J-1)


Du học Hoa Kỳ
. Việc làm du học sinh I
. Việc làm du học sinh II
. Việc làm du học sinh III
. Visa du học


Du lịch Hoa Kỳ
. Cách điền đơn DS-160
. Du lịch Hoa Kỳ
. Thư mời thân nhân


Khám sức khoẻ
. Bệnh cấm nhập cảnh
. Chích ngừa
. Chợ Rẫy
. IOM
. Kiểm tra sức khoẻ
. Thử đàm

Mẫu đơn
. G-325A
. G-1145
. G-884
. I-90
. I-129F
. I-130
. I-131
. I-134
. I-290B
. I-360
. I-485
. I-601
. I-601A
. I-751
. I-765
. I-797
. I-797C
. I-824
. I-864
. I-864A
. I-864EZ
. I-864W
. I-865
. I-912


Mẫu thư liên hệ
. Mẫu thư/Email


Quốc tịch
. Bài học thi quốc tịch
. Bài tiếng Việt
. N-400
. N-565
. N-600

Sức khoẻ (Khám)


Thường trú nhân
. Green card
. 2 năm
. 10 năm
. Giấy miễn thị thực
. Hồi hương
. Mất thẻ xanh
. Mua nhà tại VN
. Quyền lợi trách nhiệm
. Re-entry permit
. Rời Hoa Kỳ
. Rời Hoa Kỳ hơn 1 năm
. Sanh con ngoài HK
. Thay đổi địa chỉ
. Thẻ xanh hết hạn
. Trở về VN làm việc
. Visa nhập cảnh VN


Tiến trình NVC
. Bổ túc người đi kèm
. Cách điền tên
. Các từ tiếng Anh
. Chuẩn bị hồ sơ
. Con chung hộ chiếu
. Con đang học tại Mỹ
. DS-3032
. DS-230
. DS-260
. DS-261
. DS-2001
. Đóng lệ phí
. Khai sinh, hôn thú
. Làm hộ chiếu VN
. Lý lịch tư pháp
. Police certificate
. Thời hạn hộ chiếu VN

PayPal về email:
[email protected]


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Thư viện di trú đang được trùng tu và cần nhiều nhân lực. Các bạn nào có chút thì giờ VietDitru mời các bạn tham gia phụ một tay nhé.
Chairman & CEO: "Người hạnh phúc nhất là người tạo nhiều hạnh phúc cho kẻ khác"- Diderot.
cochin: I work here. :) 
nguoidochanh: I work here. :)
SauHai: Phần nhiệm vụ duy trì và phát triển Thư viện Việt Di Trú.
BaoLaTinhChua: I work here. :)
quangtrung: "Nhân nghĩa không cốt giúp cho nhiều mà chính là giúp cho phải lúc"- La bruyère.
paloma: Hello! Welcome to Library of VietDitru.
quannguyen: Hello! Welcome to Library of VietDitru.
hotheart: Hello!
chitam: "Our greatest weakness lies in giving up. The most certain way to succeed is always to try just one more time."- Thomas Edison.
miah: I just work here. :)
muoichanh: VietDitru - Một phần tất yếu của cuộc sống.
Hello World!