.
Idioms - Thành Ngữ Việt - Anh
1, 2, 3, 4, 5, 6 - bottom
Chào các bạn, nhằm mục đích trau giồi anh ngữ, các bạn trong Diễn Đàn đã sưu tầm các thành ngữ tiếng Việt và sau đó tìm các thành ngữ tiếng Anh tương xứng để đưa vào. Qua việc chơi mà học, học mà chơi này mình hy vọng rằng VDT sẽ có một danh sách thành ngữ Việt Anh dài nhất và có chất lượng nhất. Mong các bạn cùng tham gia.

Mong các bạn đóng góp bằng cách cung cấp các thành ngữ chưa có trong danh sách dưới đây hoặc là tìm các thành ngữ tiếng Anh tương ứng.

Thân chào các bạn

Cập nhật đến ngày 21 tháng 6 năm 2010


Thành Ngữ Việt - Anh

Định Nghĩa Thành Ngữ Việt Nam

Theo Thuật ngữ ngôn ngữ học:
Là cụm từ hay ngữ cố định có tình nguyên khối về ngữ nghĩa, tạo thành một chỉnh thể định danh có ý nghĩa chung khác tổng số ý nghĩa của các thành tố cấu thành nó, tức là không có nghĩa đen và hoạt động như một từ riêng biệt trong câu.

Theo từ điển Bách khoa:
Thành ngữ hoặc là những cụm từ mang ngữ nghĩa cố định (phần lớn không tạo thành câu hoàn chỉnh về mặt ngữ pháp) (không thể thay thế và sửa đổi về mặt ngôn từ) và độc lập riêng rẽ với từ ngữ hay hình ảnh mà thành ngữ sử dụng, thành ngữ thường được sử dụng trong việc tạo thành những câu nói hoàn chỉnh.

A


2. Ác giả ác báo: Curses like chickens come home to roost.

3. Ai biết chờ người ấy sẽ được: Everything comes to him who wait.

4. Ai có thân người ấy no, ai có bò người ấy giữ:

5. Ai giàu ba họ, ai khó ba đời: Every dog has its/ his day.

6. Ai khảo mà xưng

7. Ai làm người ấy chịu: He, who breaks, pays.

8. Ăn Bắc mặc Kinh (Bắc= miền bắc; Kinh = dân tộc Kinh (Việt))

9. An bần lạc đạo

10. Ăn bằng nói chắc

11. Ăn báo cô

12. Án binh bất động

13. Ăn bơ làm biếng

14. Ăn bờ ở bụi

15. Ăn bớt ăn xén

16. Ăn bớt đọi, nói bớt lời

17. Ăn bữa hôm lo bữa mai

18. Ăn cần ở kiệm

19. Ăn cắp như ranh

20. Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt: Once a thief, always a thief.

21. Ăn cây nào rào cây ấy: One fences the tree one eats.

22. Ăn cây nào rào cây nấy

23. Ăn cay nuốt đắng

24. Ăn cây táo rào cây sung

25. Ăn cây táo, rào cây sung

26. Ăn chắc mặc bền

27. Ăn chắc mặc bền

28. Ăn chắc mặc bền: Comfort is better than pride. - Solidity first.

29. Ăn cháo đá bát

30. Ăn cháo đá bát

31. Ăn cháo đá bát: Bite the hand that feeds.

32. Ăn cháo lá đa

33. Ăn chay nằm mộng

34. Ăn chay niệm phật

35. Ăn chay niệm Phật

36. Ăn chưa no lo chưa tới

37. Ăn chực nằm chờ

38. Ăn chung máng, ở chung chuồng

39. Ăn chung ở lộn

40. Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau

41. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau: An early riser is sure to be in luck.

42. Ăn cỗ đi trước: An early bird catches the worm

43. Ăn cơm chúa múa tối ngày

44. Ăn cơm có canh, tu hành có ban

45. Ăn cơm lừa thóc, ăn cóc bỏ gan

46. Ăn cơm mới nói chuyện cũ

47. Ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng

48. Ăn cơm thiên hạ

49. Ăn cơm trước kẻng

50. An cư lạc nghiệp

51. Ăn đất nằm sương

52. Ăn đến nơi, làm đến chốn

53. Ăn đói mặc rách

54. Ăn đói mặc rét

55. Ăn đời ở kiếp

56. Ăn đong ở đợ

57. Ăn gan uống máu

58. Ăn giả làm thật

59. Ăn giập miếng trầu

60. Ăn gió nằm mưa

61. Ăn gửi nằm chờ

62. Ăn hiền ở lành

63. Ăn hơn nói kém

64. Ăn hương ăn hoa

65. Ăn khỏe như thần trùng

66. Ăn không ăn hỏng

67. Ăn không ngồi rồi

68. Ăn không ngon, ngủ không yên

69. Ăn không nói có

70. Ăn lông ở lỗ

71. Ăn mắm mút dòi

72. Ăn mặn khát nước

73. Ăn mật trả gừng

74. Ăn mày cầm tinh bị gậy

75. Ăn mày đòi xôi gấc

76. Ăn mày quen ngõ

77. Ăn miếng trả miếng

78. Ăn miếng trả miếng: One good turn deserves another

79. Ăn nên làm ra

80. Ăn ngay nói thẳng

81. Ăn như mỏ khoét: Eat like a horse.

82. Ăn như rồng cuốn

83. Ăn ốc nói mò

84. An phận thủ thường

85. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

86. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây: Gratitude is the sign of noble souls

87. Ăn sung mặc sướng

88. Ăn thủng nồi trôi rế

89. Ăn thùng uống vại

90. Ăn trắng mặc trơn

91. Ăn trên ngồi trước

92. Ăn tục nói phét

93. Ăn tươi nuốt sống

94. Ăn vụng ngon miệng

95. Anh em cột chèo

96. Anh hùng không có đất dụng võ

97. Anh hùng mạt lộ

98. Anh hùng nhất khoảnh

99. Anh hùng rơm

100. Anh hùng tạo thời thế

101. Áo ấm cơm no

102. Ào ào như thác lũ

103. Ao có bờ sông có bến

104. Áo đơn đợi hè

105. Áo đơn lồng áo kép

106. Áo gấm đi đêm

107. Áo gấm về làng

108. Ao liền ruộng cả

109. Ao sâu nước cả

110. Ao tù nước đọng

B

111. Ba chìm bảy nổi

112. Bách chiến bách thắng

113. Bách chiến bách thắng

114. Bách niên giai lão: Live to be a hundred together.

115. Bán mặt cho đất, bán lưng cho trời

116. Bánh ít đi, bánh qui lại

117. Bắt cá hai tay: To run with the hare and hold with the hounds

118. Bắt cóc bỏ dĩa

119. Bất phân thắng bại

120. Bên trọng bên khinh

121. Biệt vô âm tín: Not a sound from somebody.

122. Bình an vô sự

123. Bình an vô sự: Safe and sound

124. Bình an vô sự: Safe and sound.

125. Bình cũ rượu mới: New wine in old bottle.

126. Bờ xôi ruộng mật

127. Bóc ngắn ,cắn dài .

128. Bồn chồn, lo lắng: Have ants in one's pants

129. Bòn tro đãi trấu.

130. Bụng làm dạ chịu

131. Bước thấp bước cao

132. Buổi đực buổi cái

133. Bút sa gà chết: Never write what you dare not sign.

C

134. Cá lớn nuốt cá bé: The great fish eats the small.

135. Cá lớn nuốt cá bé: The great fish eats the small.

136. Cái gì đến sẽ đến : What must be , must be.

137. Cái nết đánh chết cái đẹp !

138. Câm như hến: As dump as oyster.

139. Càng đông càng vui: The more the merrier.

140. Cầu được ước thấy: Talk of the devil and he is sure to appear.

141. Cha nào con nấy: Like father like son

142. Chậm mà chắc : Slow but sure.

143. Cháy nhà mới lòi mặt chuột

144. Chim trời cá nước, ai được thì ăn: Finders keepers. - Findings are keepings.

145. Chín bỏ làm mười: Every fault needs pardon.

146. Chú mèo nhỏ dám ngó mặt vua: A cat may look at a king.

147. Chúc may mắn: Keep one's fingers crossed

148. Có chí thì nên: Where there is a will, there is a way

149. Có công mài sắt, có ngày nên kim: Practice makes perfect

150. Có điều gì đó không ổn: Smell the rat

151. Có còn hơn không: Better late than never=it is never late to mend

152. Có tật giật mìnht: If the cab fits then wear it

153. Có tiền mua tiên cũng được: Money makes the mare go

154. Con giun xéo mãi cũng quằn: Push comes to shove

155. Còn nước còn tát: Where's there's life, there's hope

156. Con sâu bỏ dầu nồi canh: One scabby sheep is enough to spoil the whole flock

157. Của rẻ là của ôi: Cheapest is dearest.

D

158. Đáng đời: It serves you right

159. Đất rộng trời cao

160. Đầu đường xó chợ

161. Đầu trộm đuôi cướp

162. Để rồi tính sau nha: Play it by ears

163. Đêm dài lắm mộng

164. Đêm dài lắm mộng

165. Đi một ngày đàng học một sàng khôn

166. Đi một ngày đàng học một sàng khôn: Traveling forms, a young man

167. Điếc không sợ súng

168. Đỏ như gấc : As red as beetroot.

169. Đội nón ra đi

170. Đồng hội đồng thuyền

171. Đồng tiền đi trước là đồng tiền khôn: Money talks

172. Đừng đứng núi này trông núi nọ: A bird in your hand is worth than birds in the bush

173. Được đàng/đằng chân, lân đàng/đằng đầu: Give him an inch and he'll take a mile

174. Được voi đòi tiên

175. Được voi, đòi tiên: Give him an inch and he'll take a mile

E

176. Ếch ngồi đáy giếng

G

177. Gà đẻ trứng vàng

178. Gần đất xa trời

179. Gần mực thì đen , gần đèn thì sáng: Tell me the company you keep, and I will tell you what you see

180. Gần mực thì đen gần đèn thì sáng

181. Gần mực thì đen gần đèn thì sáng

182. Gần nhà xa ngõ

183. Gắp lửa bỏ tay người

184. Gắp lửa bỏ tay người

185. Gậy ông đập lưng ông

186. Giả nhân giả nghĩa

187. Giận cá chém thớt

188. Giang sơn gấm vóc.

189. Giao trứng cho ác

190. Giấu đầu hở đuôi: A lie has no legs

191. Giấy rách phải giữ lấy lề

192. Gieo gì gặt nấy: You get what you pay for

193. Gieo gió gặt bão

194. Gieo gió gặt bão

195. Gieo gió gặt bão: We reap what we sow

196. Gieo nhân nào gặt quả nấy.

197. Giơ tay mặt đặt tay trái

H

198. Há miệng mắc quai

199. Hay thay đổi như thời tiết: As changeable as the weather.

200. Hiếm khi: Once in a blue moon

201. Hổ đầu xà vĩ

202. Hổ phụ sinh hổ tử

203. Hổ phụ sinh hổ tử

204. Hoa hòe hoa sói

205. Hóa mù ra mưa

206. Họa vô đơn chí

207. Họa vô đơn chí: It never rains but it pours

208. Học một hiểu mười

209. Học thầy không tày học bạn

210. Học thầy không tày học bạn

211. Hồng nhan bạc phận

212. Hữu danh vô thực

I

213. Ích nước lợi nhà.

K

214. Khả năng thiên phú: A gift of the God

215. Khẩu phật tâm xà

216. khỏe như voi

217. Khôn ba năm dại một giờ

218. Khôn nhà dại chợ

219. Không có lửa sao có khói: There's no smoke without fire

220. Không mợ thì chợ vẫn đông

221. Không thầy đố mày làm nên

222. Không thầy đố mày làm nên

223. Không thầy đố mày làm nên: No guide, no realization

224. Kiến tha lâu cũng đầy tổ: Little rain lays great dust

225. Kiến tha lâu cũng đầy tổ: Little strokes fell great oaks

226. Kiến tha lâu cũng đầy tổ: Many a little makes a micelle

L

227. Lá lành đùm lá rách

228. Lá rụng về cội

229. Làm trai cho đáng thân trai

230. Lạt mềm buộc chặt

231. Lấy độc trị độc: diamond cuts diamond

232. Lên bờ xuống ruộng

233. Lên voi xuống chó

234. Liên tục: Around the clock

235. Lời ăn tiếng nói

236. Lời nói dối ko gây hại: A white lie

237. Lòng lang dạ sói

238. Luật trước cho người giàu, luật sau cho kẻ khó: One law for the rich and another for the poor.

239. Lực bất tòng tâm

M

240. Mất bò mới lo làm chuồng: It is too late to lock the stable when the horse is stolen.

241. Mối thù truyền kiếp: A long-standing feud

242. Muốn con hay chữ phải yêu lấy thầy

243. Muộn còn hơn không: Better late than never.

244. Muốn sang thì bắt cầu Kiều

245. Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên: Man proposes, God disposes.

246. Một con én không làm nên mùa xuân: One swallow does not make a summer

247. Một giọt máu đào hơn ao nước lã: Blood is thicker than water

N

248. Năm thì mười họa

249. Nem công chả phượng

250. Ném đá giấu tay

251. Ngã theo chiều gió

252. Ngậm đắng nuốt cay: Bite the bullet

253. Ngày lành tháng tốt

254. Ngày rộng tháng dài

255. Ngồi chờ sung rụng

256. Ngồi nhà mát ăn bát vàng.

257. Ngủ say như chết: Sleep like a log/ top.

258. Ngừng một việc gì đó: Call it a day

259. ngưu tầm ngưu mã tầm mã

260. Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã: Birds of a feather flock together

261. Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã: Birds of a feather flock together

262. Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm

263. Nhắm mắt làm ngơ: To close one's eyes to something.

264. Nhàn cư vi bất thiện

265. Nhân vô thập toàn

266. Nhân vô thập toàn: Error is human

267. Nhân vô thập toàn: No one is perfect

268. nhanh như cắt

269. Nhập gia tùy tục: When is Rome, do as the Romans do.

270. Nhất cử lưỡng tiện

271. Nhất cử lưỡng tiện

272. Nhất tự vi sư, bán tự vi sư

273. No cơm ấm ao

274. Nói dễ hơn làm: Easy talk than do

275. Nói lòng vòng ko đi vào trọng tâm: Beat around the bush

276. Nói một đằng làm một nẻo

277. Nói thì dể: Talk is cheap

278. Non sông gấm vóc

279. Nước chảy đá mòn

280. Nước chảy đá mòn

281. Nước chảy đá mòn: Constant dropping wears stone

282. Nước đổ đầu vịt

283. Nước đổ lá khoai

284. Nước đục thả câu

285. Nước mắt chảy xuôi

286. nuôi khỉ dòm nhà

287. Nuôi ong tay áo

288. Nuôi ong tay áo

289. Nuôi ong tay áo: To let the wolf into the fold

O

290. Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài

P

291. Phép vua thua lệ làng

292. Phút cuối: At the eleventh hour

Q

293. Qua cầu rút ván

294. Quýt làm cam chịu .

295. Quýt ngọt cam chua

R

296. Rán sành ra mỡ

297. Ruộng sâu trâu nái không bằng con gái đầu lòng

298. Ruột để ngoài da

S

299. Sắc nước hương trời

300. Sai một li đi một dặm: A miss is as good as a mile

301. Sai một ly đi một dặm

302. Sai một ly đi một dậm

303. Sinh cơ lập nghiệp

304. Sơn hào hải vị

305. Sống chết mặc bay

306. Sông có khúc người có lúc

307. Sông có khúc người có lúc

308. Sông có khúc người có lúc: A flow will have an ebb

309. Sông có khúc, người có lúc: Every day is not Saturday.

310. Sống khôn thác thiêng

311. Sóng to gió cả

312. Sự thật mất lòng

313. Sức cùng lực kiệt

T

314. Tai vách mạch rừng: Walls have ears.

315. Take the wrong sow by the ear: râu ông nọ cắm cằm bà kia

316. Tâm đầu ý hợp

317. Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh: When candles are out, all cats are grey.

318. Tay làm hàm nhai .

319. Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ: No bees, no honey, no work, no money.

320. Thả con săn sắt, bắt con cá rô: Throw a sprat to catch a herring.

321. Tham quyền cố vị

322. Tham thì thâm: Grasp all, lose all, The ball comes to the player, The culprit must pay for the drainage.

323. Thắt lưng buộc bụng

324. Thề cá trê chui ống

325. Thiên hạ đồn rằng: A little bird told me

326. Thời gian sẽ trả lời: Wait and see.

327. Thừa sống thiếu chết: More dead than alive.

328. Thức khuya để học, để làm việc: Burn the oil lamp

329. Thuốc đắng dã tật

330. Thuốc đắng dã tật

331. Thuốc đắng giã tật: Bitter pills may blesses effects

332. Thượng lộ bình an: Have a safe trip

333. Tiền mất tật mang

334. Tiền thầy bỏ túi

335. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

336. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.

337. Trèo cao ngã đau: Pride comes/ goes before a fall.

338. Trường sinh bất lão

339. Tứ hải giai huynh đệ

U

340. Uổng công phí sức

341. Uống nước nhớ nguồn

V

342. Văn mình - vợ người.

343. Vạn sự khởi đầu nan

344. Vạn sự khởi đầu nan: it is the first step that cost=the first step is the hardest

345. Vạn sự khởi đầu nan

346. Vạn sự khởi đầu nan: Beginning is the difficulty

347. Vắng chủ nhà, gà mọc đuôi tôm (or: vọc niêu tôm)

348. Vào sống ra chết

349. Vắt chanh bỏ vỏ

350. Vắt cổ chày ra nước

351. Vì thần phải nể cây đa

352. Việc dễ dàng: Duck soup

353. Việc nhà thì nhác, việc chú bác thì siêng

354. Vô danh tiểu tốt

355. Vỏ quýt dày có móng tay nhọn: diamond cuts diamond

356. Vô thưởng vô phạt

X

357. Xa mặt cách lòng : Out of sight, out of mind.

358. Xa mặt cách lòng: Long absent, soon forgotten

359. Xa mặt cách lòng: Out of sight, out of mind

360. Xấu người đẹp nết.

361. Xem mặt mà bắt hình dong

362. Xôi hỏng bỏng không

363. Xuất đầu lộ diện

364. Xuất khẩu thành thơ

Y

365. Yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi

366. Yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi: Spare the rod, and spoil the child.

367. Yêu nhau yêu cả đường đi, ghét nhau ghét cả tông ti họ hàng.

368. Yêu thì quả ấu cũng tròn, ghét thì bồ hòn cũng méo ẹo

127455 top -

There is a little difference between "To" and "At" in the following sentences.

I throw the ball to hịm.

I throw the ball at him.

She rushed at hịm.

She rushed to him.

Does anyone know this difference?

127460 top -

quoctn biết có 1 câu

Cha nào con nấy: Like father like son

127461 top -
Tôi quăng trái banh cho (về phía) anh ấy.

Tôi quăng trái banh (trúng) vào anh ấy.

Cô ta lao (trúng) vào ổng.

Cô ta lao tới (về phía) ổng.


To my opinion, in the two cases mentioned above:
- to: indicates a direction
- at: indicates a destination

127487 top -

Not exactly.

127514 top -
Any suggestion? The order of "to" and "at" appeared in each case is random or aimed?

127527 top -

Woa... Không tin vào mắt mình!
Ở đâu mà có một topic tuyệt vời như vậy cà!
Để nhìn coi chủ của topic là ai? À, bạn quangtrung!
MeoMup cảm ơn bạn quangtrung đã mở một topic cực kỳ cần thiết và thú vị!

127610 top -

Money talks: Đồng tiền đi trước là đồng tiền khôn.

Smell the rat: Có điều gì đó không ổn.

Play it by ears: Để rồi tính sau nha.

Hit the hay: Đi ngủ.

Hit the ceiling: Tức giận lắm đoá.

An early bird catches the worm: Ăn cỗ đi trước.

A bird in your hand is worth than 2 birds in the bush: Đừng đứng núi này trông núi nọ.

127612 top -
Cảm ơn anh Hungviet, chị Meomup và các bạn tham gia topic này. Mình đã đưa các thành ngữ mà anh Quoc và meomup sưu tầm được vào rồi. Các anh chị có thời gian nhờ giúp kiểm tra chất lượng các thành ngữ đã được đưa vào trong để khi anh em đọc thì tin ngay chứ không còn nghi ngờ gì nữa.

Với sức mạnh của sự nhiệt tình cũng như khả năng tiếng Anh của các thành viên VDT mà trong đó rất nhiều người nói cả tiếng Anh và tiếng Việt như tiếng mẹ đẻ, mình hy vọng là VDT sẽ có được một danh sách các thành ngữ có số lượng nhiều nhất và chất lượng nhất.

Với các bài học và các trao đổi hiện có trong topic English mình nghĩ là ngoài các diễn đàn anh ngữ chuyên nghiệp thì có lẽ VDT là một trong các diễn đàn có topic Anh ngữ phong phú và chất lượng có hạng.

Xin admin cho ý kiến về đề mục này để anh em yên tâm tiến hành. Nhân tiện đây mình xin ý kiến anh admind suy nghĩ về việc có nên mở mở một topic học tiếng Việt để trao đổi và học hỏi thêm giữa các thành viên với nhau. Riêng đối với QT thì khi viết thì cái dấu hỏi hay dấu ngã nghe chừng cũng 50/50 thôi chứ cũng không chắc cho lắm.

127648 top -

Once in a blue moon: Hiếm khi

Beat around the bush: Nói lòng vòng ko đi vào trọng tâm

A white lie: Lời nói dối ko gây hại

Duck soup: Việc dễ dàng

At the eleventh hour: Phút cuối

127651 top -

Around the clock: Liên tục.

Burn the oil lamp: Thức khuya (để học, để làm việc)

Kich the bucket: Chết.

A gift of the God: Khả năng thiên phú.

Paint the town red: Quậy tưng lên.

Have ants in one's pants: Bồn chồn, lo lắng.

127672 top -

When I say “I throw the ball to him”, it means that I throw the ball in such a way that he can catch the ball.

When I say “I throw the ball at him”, it means that I throw the ball in order to hit him.

When I say “I rush to him”, it simply means that I move swiftly towards him.

When I say “I rush at him”, it means that I move swiftly towards him with the intention of attacking or beating him.

Similarly, when they shout at each other, it means that they cry angrily. When they shout to each other, it means that they cry in order to hear each other.

127682 top -
@Thao, @meomup: Đã cập nhật các thông tin hai bạn vừa post.

@Anh Hungviet và Woan: Hoan nghênh anh Hungviet và anh/chị woan thảo luận trong chủ đề này, QT chuẩn bị trà nước, bánh trái mời hai anh nhâm nhi đàm đạo để anh em khác mở rộng kiến thức và tầm nhìn nha.

Mình khoái nhất cái mục là thành viên của mình đây trong và ngoài nước đều có cả và nhiều người nói tiếng Anh như tiếng mẹ đẻ. Ở diễn đàn nào có vậy không? chúc mừng admin có thêm một ước mơ mới.

127687 top -
thaoclassic2002 đã nghe bài Once in a very blue moon chưa :)

127987 top -

Push comes to shove: Con giun xéo mãi cũng quằn.

A long-standing feud: Mối thù truyền kiếp.

Birds of a feather flock together: Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.

A little bird told me: Thiên hạ đồn rằng.

Bite the bullet: Ngậm đắng nuốt cay.

It serves you right: Đáng đời!

127990 top -
Idioms - Thành Ngữ Việt - Anh
1, 2, 3, 4, 5, 6




PRONUNCIATION

LESSON 1
LESSON 2
LESSON 3
LESSON 4
LESSON 5
LESSON 6
LESSON 7
LESSON 8


PRACTICE 1
PRACTICE 2
PRACTICE 3
PRACTICE 4
PRACTICE 5
PRACTICE 6
PRACTICE 7
PRACTICE 8
PRACTICE 9
PRACTICE 10
PRACTICE 11
PRACTICE 12
PRACTICE 13
PRACTICE 14
PRACTICE 15
PRACTICE 16
PRACTICE 17
PRACTICE 18
PRACTICE 19
PRACTICE 20
PRACTICE 21
PRACTICE 22
PRACTICE 23
PRACTICE 24
PRACTICE 25
PRACTICE 26
PRACTICE 27
PRACTICE 28
PRACTICE 29
PRACTICE 30
PRACTICE 31
PRACTICE 32
PRACTICE 33
PRACTICE 34
PRACTICE 35
PRACTICE 36
PRACTICE 37
PRACTICE 38
PRACTICE 39
PRACTICE 40
PRACTICE 41
PRACTICE 42
PRACTICE 43
PRACTICE 44
PRACTICE 45
PRACTICE 46
PRACTICE 47
PRACTICE 48
PRACTICE 49
PRACTICE 50

------


GIỌNG MỸ

------

KARAOKE 1
KARAOKE 2
KARAOKE 3

------

MOTHERS' DAY

-----

THÁI TRINH (9x VN)

-----

CARTOON 1
CARTOON 2
CARTOON 3
CARTOON 4
CARTOON 5
CARTOON 6
CARTOON 7

-----

PROUD OF YOU

-----


CALIFORNIA 1
CALIFORNIA 2
CALIFORNIA 3

-----


. Alone
. And I Love Her
. Around The World
. As Long As You Love Me
. Aubrey
. Autumn Leaves
. Baby It's You
. Billie Jean
. Blowin' In The Wind
. Broken Vow
. Brother Louie
. Careless Whisper
. Close To You
. Diana
. Everyday I Love You
. Everyday I Love You
. Everthing I Own
. Fernando
. Forever Young
. Georgia On My Mind
. Good bye
. Goodbye Yellow Brick Road
. Green Fields
. Hallelujah
. Hallelujah
. Happy Together
. He Ain't Heavy, He's My Brother
. Hold Me For A While
. How Can You Mend A Broken Heart


. I Believe In You
. I Didn't Mean To Hurt You
. I Don't Like To Sleep Alone
. I Have Nothing
. I Swear
. I Will Follow Him
. I Will Surrvive
. I'm Mr. Lonely
. If
. If Life Is So Short
. If We Hold On Together
. I'll Be There
. I Saved The World Today
. It Must Have Been Love
. Kingston Town
. Lay Back In The Arms Of Someone
. Learn To Be Lonely
. Let's Talk About Love
. Livin' On A Prayer
. Loneliness
. Love Letters In The Sand
. Love To Be Loved By You
. Love Will Keep Us Alive


. Memory
. My Destiny
. My Endless Love
. My World
. Night In White Satin
. No Milk Today
. Oh, My Papa!
. One Of Us
. One In A Million
. Over The Mountains
. Rains And Tears
. Rhinestone Cowboy
. Sleeping Sun
. So This Is Christmas


. Soledad
. Sometimes When We Touch
. SOS
. SOS For Love
. Speak Softly Love
. Summer Wine
. Sunny Came Home
. Take Me Home, Country Road
. Tears In Heaven
. Thank You For The Music
. The Day You Went Away
. The Guitar Man
. The Last Waltz
. The Piper
. The Way You Look Tonight
. The World Is Not Enough
. Too Young
. Trouble Is A Friend
. Unbreak My Heart
. YMCA
. You're Always On My Mind
. You're My Everything
. You Decorated My Life
. You Don't Have To Say You Love Me
. You Light Up My Life
. You'll Be In My Heart
. You'll Be In My Heart
. You Sang To Me
. You've Got A Friend
. Wishing You Were Here
. Woman
. Words



update: 30-12-2011
PayPal về email:
[email protected]


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image