Something Nothing Anything
Thí dụ:
+ There must be something to do.
Phải có gì đó để làm chứ.
+ Is there anything I can help you with?
Tôi có thể giúp bạn gì không?
+ You accomplish something then you'll become somebody.
Bạn hoàn thành cái gì đó đi rồi bạn sẽ trở nên người.
+ (Sigh) Tonight I has nothing to do and nowhere to go.
(Thở dài) Tối nay tôi chẳng có gì làm lại chẳng có nơi nào đi.
Exercise
Something: Cái gì đó
Somebody: Ai đó
Somewhere: Nơi nào đó
Dùng trong câu xác định.
+ There is something to do. Có gì đó để làm cả.
+ I am somebody. Tôi là ai đó.
+ She has somewhere to go. Nàng có nơi chốn nào để đi.
Nothing: Không có gì
Nobody: Không ai
Nowhere: Không đâu, không chỗ nào
Dùng trong câu xác định nhưng có nghĩa phủ định.
+ There is nothing to do. Chẳng có gì làm cả.
+ I am nobody. Tôi chẳng là ai.
+ She has nowhere to go. Nàng chẳng có nơi nào để đi.
Anything: Không có gì
Anybody: Không ai
Anywhere: Không đâu, không chỗ nào
Dùng trong câu phủ định hay câu hỏi.
+ There is not anything to do. Chẳng có gì làm cả.
+ Is there anything to do. Có gì làm không?
+ I am not anybody. Tôi chẳng là ai.
+ Am I anybody. Tôi là (hạng) người gì?
+ She has not anywhere to go. Nàng chẳng có nơi nào để đi.
+ Has she anywhere to go. [i]Nàng có nơi nào để đi không?
Thí dụ:
+ There must be something to do.
Phải có gì đó để làm chứ.
+ Is there anything I can help you with?
Tôi có thể giúp bạn gì không?
+ You accomplish something then you'll become somebody.
Bạn hoàn thành cái gì đó đi rồi bạn sẽ trở nên người.
+ (Sigh) Tonight I has nothing to do and nowhere to go.
(Thở dài) Tối nay tôi chẳng có gì làm lại chẳng có nơi nào đi.
Exercise
1. Đọc và hiểu bài.
2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc này.



Romantic Piano Radio