.
SONG: I'll never fall in love again



What do you get when you fall in love?
A guy with a pin to burst your bubble
That's what you get for all your trouble
I'll never fall in love again
I'll never fall in love again

What do you get when you kiss a guy?
You get enough germs to catch pneumonia
After you do, he'll never phone you
I'll never fall in love again
Don't you know that
I'll never fall in love again?

Don't tell me what it's all about
'cause I've been there and I'm glad I'm out
Out of those chains,
those chains that bind you
That is why I'm here to remind you

What do you get when you fall in love?
You only get lies and pain and sorrow
So far at least until tomorrow
I'll never fall in love again
No, no, I'll never fall in love again



Ahh, out of those chains,
those chains that bind you
That is why I'm here to remind you

What do you get when you fall in love?
You only get lies and pain and sorrow
So far at least until tomorrow
I'll never fall in love again
Don't you know that
Never fall in love again
I'll never fall in love again

-------------------------------------------------------------------

Exercise
1. Nghe và nhái theo lời. Hiểu thoáng.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt những chữ chưa biết.


405644 top -

SONG: I'll never fall in love again

- fall in love:     vấp ngã trong tình yêu
- pin: kim, đinh ghim
- burst: nổ tung, vỡ tan
- bubble: bong bóng, bọt
- trouble: sự lo lắng, điều phiền muộn, sự quấy rầy
- guy: chàng trai
- kiss: nụ hôn, hôn
- enough: đủ
- germ(s): vi trùng, mầm bệnh, mầm mống
- catch: bắt lấy, nắm lấy, chộp lấy
- pneumonia: viêm phổi
- chain(s): xiềng xích
- bind: trói, buộc, ràng buộc
- lie(s): sự lừa gạt, dối trá
- pain: đau đớn
- sorrow: sự buồn phiền, than van, đau khổ
- least: ít nhất, tối thiểu
- remind: nhắc nhở


409667 top -

* pin: đinh ghim, kim gút; vật cài để trang điểm
* burst: nổ, vỡ (bong bóng); vỡ, vỡ tung ra (để); nhú, nở (lá, nụ hoa)
* Bubble: bong bóng, bọt, tăm; điều hão huyền, ảo tưởng
* Guy: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chàng trai) lời nói đùa, lời pha trò; lời nói giễu
* Trouble: sự lo lắng, phiền muộn, quấy rầy.
* Germs: sinh vật cực nhỏ (nhất là loại có thể gây bệnh); vi trùng; mầm bệnh
* catch: mắc (bệnh), bị lây (bệnh); nhiễm (thói quen, bệnh)
* pneumonia: (y học) (thuộc) viêm phổi; bị viêm phổi
* shell: vỏ tàu; tường nhà (chưa tô); vẻ bề ngoài
* glad: vui lòng, sung sướng, vui mừng, vui vẻ, hân hoan
* chain: dây, xích
* bind: trói, buộc, bỏ lại
* remind: nhắc nhở
* battered: dập, méo mó
* lies: dối trá
* pain: đau
* sorrow: nỗi buồn
* least: ít nhất


Tôi sẽ không bao giờ sa vào tình yêu nữa đâu.

Bạn nhận được gì khi bạn bước vào yêu?
Một chàng trai với kim gút làm vỡ tung những điều ảo tưởng.
Lời nói đùa như kim châm làm vỡ tan điều ảo tưởng(?)
Bạn sẽ nhận đựơc gì ngoài những lo âu.
Đó là tất cả những gì bạn nhận cho mỗi lo âu
Tôi sẽ không bao giờ quay trở lại với tình yêu nữa đâu.
Tôi sẽ không bao giờ sa vào lưới tình lần nữa.

Bạn nhận được gì khi hôn một cô gái.
Bạn sẽ nhận đủ vi trùng lây bệnh phổi.
Sau khi bạn làm vậy, nàng sẽ không bao giờ điện thoại cho bạn nữa đâu.
Tôi sẽ không bao giờ quay trở lại với tình yêu nữa đâu.
Tôi sẽ không bao giờ sa vào lưới tình lần nữa.

Đừng nói với tôi về những chuyện (tình yêu) đó nữa, bởi vì tôi cảm thấy vui sướng khi được thoát ra.
Thoát khỏi những xiềng xích, những xiềng xích trói buộc bạn.
Đó là lí do tại sao tôi ở đây và nhắc nhở bạn

Bạn sẽ nhận lấy gì khi dâng hiến trái tim?
Bạn chỉ nhận lấy tất cả những vỡ tan bầm dập
Đó là những gì bạn nhận, 1 trái tim tan nát
……………
Bạn chỉ nhận được những lời dối trá, nỗi đau và muộn phiền.
Vì vậy ít nhất cho đến ngày mai cho đến suốt đời
Tôi sẽ không bao giờ quay trở lại với tình yêu nữa đâu.
Tôi sẽ không bao giờ rơi vào cuộc tình nào lần nữa.

412524 top -
I'll never fall in love again
Tôi chẳng yêu lần nữa


What do you get when you fall in love?
A guy with a pin to burst your bubble.
That's what you get for all your trouble.
I'll never fall in love again.
I'll never fall in love again.

Bạn được gì khi bước vào yêu?
Một chàng trai làm vở mộng yêu đầu.
Là tất cả những điều rắc rối đến với bạn.
Tôi sẽ chẳng yêu lần nữa.
Sẽ chẳng bao giờ yêu nữa đâu.

What do you get when you kiss a guy?
You get enough germs to catch pneumonia
After you do, he'll never phone you
I'll never fall in love again
Don't you know that
I'll never fall in love again?

Bạn được gì khi trao một nụ hôn?
Là đón nhận nỗi buồn miên viễn.
Và rối hắn sẽ chẳng còn thăm hỏi.
Tôi sẽ chẳng bao giờ yêu lần nữa.
Bạn đâu biết tôi sẽ chẳng yêu nữa ư?

Don't tell me what it's all about
'cause I've been there and I'm glad I'm out
Out of those chains,
those chains that bind you
That is why I'm here to remind you

Đừng bảo tôi tình yêu là tất cả.
Bởi tôi đã yêu và giờ đây vui mừng.
Đã thoát khỏi những chuỗi ngày yêu.
Những chuỗi ngày làm bạn mù quáng.
Đó là vì sao tôi ở đây để nhắc nhở bạn.

What do you get when you fall in love?
You only get lies and pain and sorrow
So far at least until tomorrow
I'll never fall in love again
No, no, I'll never fall in love again

Bạn được gì khi bước vào yêu?
Là đón nhận sự lừa dối, nổi đau và điều muộn phiền
Cho đến giờ hay chí ít đến ngày mai.
Tôi chẳng bao giờ yêu lần nữa.
Không, không, tôi chẳng yêu lần nữa.

Ahh, out of those chains,
those chains that bind you
That is why I'm here to remind you

A ha, thoát khỏi chuỗi ngày yêu.
Chuỗi ngày làm bạn chìm trong tăm tối.
Đó là sao tôi ở đây để nhắc nhở bạn.

What do you get when you fall in love?
You only get lies and pain and sorrow
So far at least until tomorrow
I'll never fall in love again
Don't you know that
Never fall in love again
I'll never fall in love again

Bạn được gì khi bước vào yêu?
Chỉ đón nhận sự lừa dối, nổi đau và muộn phiền
Hiện giờ hay chí ít đến ngày mai.
Tôi sẽ chẳng lại yêu lần nữa.
Bạn đâu biết rằng
Đừng yêu nữa
Tôi chẳng bao giờ lại bước vào yêu.

414444 top -
SONG:

I'LL NEVER FALL IN LOVE AGAIN

What do you get when you fall in love?
A guy with a pin to burst your bubble
That's what you get for all your trouble
I'll never fall in love again
I'll never fall in love again

Em được gì khi say đắm với tình yêu?
Khi một chàng trai khiến em tan ảo mộng
Và khiến em phiền muộn bởi tình yêu
Tôi sẽ không còn yêu say đắm nữa
Tôi có còn yêu lần nữa được hay không

What do you get when you kiss a guy?
You get enough germs to catch pneumonia
After you do, he'll never phone you
I'll never fall in love again
Don't you know that
I'll never fall in love again?

Em nhận được gì khi trao gởi nụ hôn
Hay sẽ nhận những muộn phiền tiếp nối
Và sự hững hờ sau những lúc đắm say
Tôi có nên thử yêu lần nữa
Em có biết đâu rằng,
Biết bao giờ tôi mới thử lại yêu?

Don't tell me what it's all about
'cause I've been there and I'm glad I'm out
Out of those chains,
those chains that bind you
That is why I'm here to remind you

Đừng nói với tôi tình yêu là tất cả,
Tôi đã ngây ngất vì yêu nhưng xiết bao vui sướng,
Khi thoát được xích xiềng ràng buộc của tình yêu
Xin em hãy nhớ lấy lời tôi

What do you get when you fall in love?
You only get lies and pain and sorrow
So far at least until tomorrow
I'll never fall in love again
No, no, I'll never fall in love again

Em nhận được gì khi ngây ngất vì yêu,
Hay chỉ nhận được dối lừa, đau thương và phiền muộn,
Còn rất lâu hay chỉ đến ngày mai,
Tôi không thể yêu thương lần nữa,
Không và tôi không thể, cố gắng thử yêu lại một lần.

Ahh, out of those chains,
those chains that bind you
That is why I'm here to remind you

A, đã thoát được tình yêu sao
Xiềng xích nào dám cột chặt thân ta
Nhớ lời tôi em nhé

What do you get when you fall in love?
You only get lies and pain and sorrow
So far at least until tomorrow
I'll never fall in love again
Don't you know that
Never fall in love again
I'll never fall in love again

Em nhận được gì khi ngây ngất vì yêu,
Hay chỉ nhận dối lừa, đau thương và phiền muộn,
Còn rất lâu hay chỉ đến ngày mai,
Tôi không thể yêu thương lần nữa,
Em có biết đâu rằng,
Biết bao giờ tôi mới thử lại yêu?

-----------------------------------------------------------
Vocabulary:
- guy: anh chàng, gã.
- pin: Kim gút
- burst: nổ tung, vỡ.
- bubble: bong bóng, bọt, ảo tưởng
- trouble: điều lo lắng, phiền muộn.
- germ: vi trùng.
- pneumonia: viêm phổi.
- chain: dây xích.
- to bind-bound-bound: cột, buột chặt.
- sorrow: buồn phiền, mất mát.

418050 top -
Song : I'll never fall in love again

-A guy : chàng trai, gã
-pin : đinh ghim
-to burst : nổ tung, bùng nổ
-bubble : bọt, bong bóng
-germs : vi khuẩn, vi trùng, mầm bệnh
-to catch : bắt, nắm lấy
-pneumonia : viêm phổi, sưng phổi
-chains : dây chuyền, dây xích
-bind : liên kết, gắn kết
-pain : nỗi đau, đau đớn
-sorrow : đau buồn, phiền muộn

423214 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI :

SONG: I'LL NEVER FALL IN LOVE AGAIN :
TÔI SẼ KHÔNG YÊU LẦN NỮA


Vocabulary: Từ vựng :

Fall: rơi,vấp ngã
Guy : chàng trai
Burst: nổ tung, vở tan
Bouble: bong bóng , bọt
Trouble: điều lo lắng, phiền muộn
Pin: ghim,đinh ghim , kẹp, cặp, mã pin
Kiss: hôn
Enough :đủ, đủ dùng
Germs:vi trùng, mộng, mầm, thai, phôi
Catch: bắt, sự bắt, sự nắm lấy
Pneumonia:viêm phổi
After: sau khi, sau, đằng sau
Glad:vui lòng, sung sướng, vui mừng, vui vẽ, hân hoan
Chain: xích, dây xích
Remind: nhắc nhở
Lies: nằm, dối trá
Pain: đau, đau đớn, đau khổ
Sorrow: phiền muộn
Least: ít nhất, kém nhất, nhỏ nhất
Bind: trói, buộc, bỏ lại
Until: cho đến, cho đến khi


432341 top -


PayPal về email:
[email protected]


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image