.
SONG: Yesterday - The Beatles
1, 2 - bottom





Yesterday, all my troubles seemed so far away
Now it looks as though they're here to stay
Oh, I believe in yesterday.

Suddenly, I'm not half to man I used to be,
There's a shadow hanging over me.
Oh, yesterday came suddenly.

Why she had to go I don't know she wouldn't say.
I said something wrong, now I long for yesterday.

Yesterday, love was such an easy game to play.
Now I need a place to hide away.
Oh, I believe in yesterday.

-------------------------------------------------------------------


Exercise
1. Nghe và nhái theo lời. Hiểu thoáng.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt những chữ chưa biết.


403187 top -

Bài này trước đây em đã thấy có người dịch:

Ngày hôm qua, dường như mọi nỗi ưu phiền của tôi đã xa
Bây giờ xem ra chúng vẫn còn ở lại
Ôi, tôi hy vọng vào ngày hôm qua
Bất chợt, dường như tôi không còn là mình nữa
Có một hình bóng cứ vảng vất trong tôi
Ôi , ngày hôm qua đến thật bất ngờ
Vì sao nàng ra đi mà không để lại lời nào cho tôi cả ?
Tôi đã nói gì sai nào ? Giò đây tôi thuộc về ngày hôm qua

Hôm qua, tình yêu đã như là một trò đùa
Giờ đây tôi cần nơi để chôn giấu
Ôi, tôi hy vọng vào ngày hôm qua

Hôm qua, tình yêu đã như là một trò đùa
Giờ đây tôi cần nơi để chôn giấu
Ôi, tôi hy vọng vào ngày hôm qua



Còn đây là bài dịch dở ẹt của em:

Ngày hôm qua, những điều muộn phiền của tôi dường như đã quá xa xôi.
Giờ thì có vẻ như là chúng đã ở lại đây.
Ôi, tôi tin vào ngày hôm qua.

Bất thình lình, tôi không là một nửa người tôi trước đó (chỉ còn “nửa hồn thương đau”, do “người đi một nửa hồn tôi mất”)
Bóng tối đang treo quanh tôi
Ôi, ngày hôm qua đã đến bất thình lình.

Người đã ra đi mà tôi không biết vì sao khi người không nói. Tôi đã sai rồi, giờ đây tôi ước ao có ngày hôm qua
Mới hôm qua, tình yêu như là một trò dễ chơi.

Giờ tôi cần một nơi để biến mất đi. Ôi, tôi rất tin vào ngày hôm qua.

…….


• Troubles: điều lo lắng, điều phiền muộn
• far: xa, xa xôi, xa xăm
• far and away: bỏ xa, hơn hẳn, không thể so sánh được
tất nhiên, dĩ nhiên, chắc chắn, không nghi ngờ gì nữa.
• as though: dường như, như thể là
• suddenly: thình lình, đột ngột
• shadow: bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát
• hanging: (danh từ) sự treo, sự treo cổ, (thường) số nhiều) rèm; màn; trướng
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dốc, đường dốc xuống; (tính từ) đáng treo cổ, đáng chết treo
• long for: nóng lòng, mong mỏi, ước mong, ao ước
• such: thuộc loại được nói rõ; như là
• hide: che giấu, che đậy, giấu giếm; giữ kín (một điều gì)

406013 top -
- so far away: quá xa, rất xa
- to look as though: có vẻ như là
- to long for sth: khát khao, ước ao
- hang something over someone: treo lơ lửng cái gì trên người nào

Hôm qua, mọi phiền muộn trong tôi dường đã xa
Hôm nay, những mối ưu tư như vẫn gom đầy
Ôi, tôi tin những gì đã đến hôm qua ấy

Tôi chợt không là tôi của thường khi
Đêm đến lại một ngày qua đi
Hôm qua đã đến thật bất ngờ

Tôi chẳng biết sao nàng ra đi
Đã lìa xa không một câu giã từ
Tôi đã nói điều gì sai
nên giờ khao khát có lại ngày hôm qua

Hôm qua, tình yêu tựa một trò vui
Hôm nay, tôi muốn tìm quên lãng
Ôi tôi tin những gì đã đến ngày hôm qua

409980 top -
SONG:
YESTERDAY - THE BEATLES

NGÀY HÔM QUA


Yesterday, all my troubles seemed so far away
Now it looks as though they're here to stay
Oh, I believe in yesterday.

Ngày hôm qua, những phiền muộn trong tôi dường như đã xa,
Giờ thì có vẻ như thể chúng đã lưu lại nơi này.
Ôi, tôi vẫn vững tin vào ngày hôm qua.

Suddenly, I'm not half to man I used to be,
There's a shadow hanging over me.
Oh, yesterday came suddenly.

Thật bất ngờ, tôi như không còn là tôi nữa,
Có điều gì sẽ đến với tôi,
Ôi, ngày hôm qua đã đến quá bất ngờ.

Why she had to go I don't know she wouldn't say.
I said something wrong, now I long for yesterday.

Sao em lại ra đi mà không để anh hay biết,
Tôi đã làm gì nhầm lẫn để bây giờ lại mong ước ngày hôm qua.

Yesterday, love was such an easy game to play.
Now I need a place to hide away.
Oh, I believe in yesterday.

Hôm qua, tình yêu như thể một trò đùa,
Để bây giờ tôi lại phải tìm nơi nương náu,
Ôi, thế mà tôi vẫn kỳ vọng ngày hôm qua.

415940 top -
So proud of you.

415947 top -
I have to learn more. Thanks!

415951 top -
Yesterday.

Yesterday, all my troubles seemed so far away
Now it looks as though they're here to stay
Oh, I believe in yesterday.

Suddenly, I'm not half to man I used to be,
There's a shadow hanging over me.
Oh, yesterday came suddenly.

Why she had to go I don't know she wouldn't say.
I said something wrong, now I long for yesterday.

Yesterday, love was such an easy game to play.
Now I need a place to hide away.
Oh, I believe in yesterday.

Ngày hôm qua

Hôm qua,tất cả những ưu phiền của tôi dường như rất xa
Giờ đây hình như chúng đang ở lại
Ôi, tôi tin vào ngày hôm qua.

Đột nhiên, tôi không còn là tôi của trước đây
Có một bóng tối lơ lửng quanh tôi.
Ôi, hôm qua đến bất thình lình.

Tại sao nàng đi mà không nói cho tôi biết.
Tôi đã nói gì sai, để giờ đây mong chờ ngày hôm qua

Hôm qua, tình yêu như một trò chơi
Giờ đây tôi cần một nơi để trú ẩn.
Ôi, tôi vẫn tin vào ngày hôm qua.

422454 top -
YESTERDAY- ( NGÀY HÔM QUA )

Ngày hôm qua , tất cả phiền muộn trong tôi dường như tan biến.
Giờ đây sao như vẫn còn đọng lại.
Ôi ! Tôi hy vọng vào ngày hôm qua.

Bất chợt , tôi cảm thấy không cón là chính mình
Hình bóng ai đó đã lấp kín lòng tôi.
Ôi , ngày hôm qua bất ngờ chợt đến.

Sao em lặng lẽ ra đi để tôi không hay biết.
Tôi đã làm gì sai đẽ giờ đây chỉ còn biết mơ mộng về ngày qua.

Ngày hôm qua , Tình yêu như một trò đùa ,
Giờ đây lòng tôi cần nơi nương nấu ,
Ôi , Tôi hy vọng vào ngày hôm qua.

Vocabulary :


-Troble : (n) điều lo lắng , phiền hà , sự cố gắng
(v) : làm phiền ,làm đục , lo lắng , buâng khuân
- suddenly : bất chợt , bất thình lình
-half : phần nửa , phần chia đôi , nửa giờ , một nửa
-shadow : bóng râm , chỗ tối , hình bóng bạn thân
(v) : che tối , làm tối sầm , theo dõi
-hanging : sự treo cổ , sự treo màn , đường dốc xuống
-such : như thế ,thật , đến mà

425317 top -
Hay lắm!

425318 top -

           Yessterday - The Beatles

- Suddenly: Bất chợt, thình lình, đột ngột
- Shadow: Bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát
- Such: Như thế, như vậy, như loại đó, điều đó, cái đó
- Hide: Che khuất, ẩn nấp, che đậy, giữ kín

Ngày hôm qua, tất cả mọi rắc rối của tôi dường như đã quá cách xa.
Giờ trông có vẻ như chúng lại ở nơi đây.
Ô, tôi tin tưởng vào ngày hôm qua.

Bất chợt, tôi không phải là tôi như lúc trước.
Nơi đó bóng tối như phủ kín lên tôi.
Ô, hôm qua đến bất chợt quá.

Vì sao cô ấy phải ra đi. Tôi không biết, cô ấy chẳng nói gì đâu.
Tôi nói có điều gì đó không ổn, giờ tôi mong mỏi đến ngày hôm qua.

Ngày hôm qua, tình yêu như trò chơi dễ dàng để chơi.
Giờ đây tôi cần một nơi để ẩn nấp.
Ô, tôi tin tưởng vào ngày hôm qua.


425414 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

SONG: YESTERDAY - The Beatles
Vocabulary: Từ vựng

Troubles : khó khăn, rắc rối, phiền muộn, điều lo lắng.
Seemed : có vẻ như, dường như.
Far : xa, xa xôi, xa xăm
Away : đi , đi xa
Though : dù , cho dù, mặc dù.
I believe : Tôi tin rằng
Suddenly : đột nhiên
I said : tôi đã nói
Half : nửa, một nửa, phần chia đôi
Shadow : bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát
Hanging : sự treo, treo cổ
Came : đến
Such : như thế, như vậy, như loại đó


Phần dịch thoáng để hiểu bài

Yesterday, all my troubles seemed so far away
Now it looks as though they're here to stay
Oh, I believe in yesterday.

Ngày hôm qua , tất cả phiền muộn trong tôi dường như đã hết .
Bây giờ nhìn lại như vẫn còn vấn vương.
Ôi ! Tôi đã tin vào ngày hôm qua.

Suddenly, I'm not half to man I used to be,
There's a shadow hanging over me.
Oh, yesterday came suddenly.

Bất ngờ , tôi cảm thấy không còn là tôi nữa.
Hình bóng ai đó đã lãng vảng trong tôi.
Ôi , ngày hôm qua bất ngờ lại đến.

Why she had to go I don't know she wouldn't say.
I said something wrong, now I long for yesterday.

Tại sao cô ra đi mà tôi không hề hay biết.
Tôi đã làm gì sai mà bây giờ mơ tưởng cho ngày hôm qua


Yesterday, love was such an easy game to play.
Now I need a place to hide away.
Oh, I believe in yesterday.

Ngày hôm qua , Tình yêu sao quá dễ dàng ,
Bây giờ tôi cần một nơi xa thật xa .
Ôi , Tôi mong đợi vào ngày hôm qua.


428649 top -
Bài hát thân quen, bất hủ

Vocabulary

-Troble : lo lắng , phiền muộn , buâng khuâng
-Suddenly : bất chợt , bất thình lình
-half : phần nửa , phần chia đôi
-Shadow : bóng râm , chỗ tối , hình bóng

NGÀY HÔM QUA

Ngày hôm qua , tất cả những muộn phiền trong em như tan biến.
Giờ đây như vẫn còn đọng lại.
Ôi, Em hy vọng vào ngày hôm qua.

Bất chợt , em cảm thấy không còn là chính mình nữa
Hình bóng của ai đó đã phảng phất trong lòng em.
Ôi , ngày hôm qua bất ngờ chợt đến.

Sao anh lại lặng lẽ ra không lời từ biệt?
Em đã làm gì sai để giờ đây chỉ còn biết thầm mơ về ngày hôm qua.

Ngày hôm qua , Tình yêu như một trò đùa
Giờ đây tim em cần nơi ẩn nấu ,
Ôi , em hy vọng vào ngày hôm qua.

554848 top -
Cám ơn Vietditru rất nhiều nhờ biết trang Vietditru ma em vao hoc Anh văn biết được nhiều điều bổ ích, nghe và hiểu được bài hát em cảm thấy rất thích, nhiều anh chị học trước rất giỏi em sẽ cố gắng học theo các anh chi. Thanks all

559329 top -
Voclabulary :
- so far away : quá xa, rất xa
- to look as though : có vẻ như là
- to long for sth : khát khao, ước ao
- hang something over someone : treo lơ lửng cái gì trên người nào
- shadow : bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát
- long for : nóng lòng, mong mỏi, ước mong, ao ước

559330 top -

Câu 1:

Yesterday, all my troubles seemed so far away
Ngày hôm qua..., bao ưu phiền dường như đã bay...rất xa.

Now it looks as though they're here to stay
Oh, I believe in yesterday.
Vậy mà hôm nay vẫn vậy còn đây...ây ây...
Ồ, anh tin ngày bay.

Bỗng đây...ây, anh chỉ tày nữa giây Anh thường vậy,
Bóng phủ mây trên Anh, ây ây...
Ồ, ngày hôm qua bỗng đến đu dây.




(đang dịch)

602176 top -
SONG: Yesterday - The Beatles
1, 2


PayPal về email:
[email protected]


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image