Các hồ sơ mà ngươì được bảo lãnh khi qua Mỹ sẽ sống khác tiểu bang của người bảo trợ/người đồng bảo trợ chú ý: xem chi tiết ở đây

.
 .
ESL EASY 9: A Nice Place to Live
1, 2, 3 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


A Nice Place to Live
Đất Lành chim đậu


A: I like living here.
Tôi thích sống ở nơi đây.

B: I agree. Pasadena is a nice city.
Mình đồng ý. Vì Pasadena là một thành phố đẹp.

A: It’s not too big.
Nó không quá lớn.

B: And it’s not too small.
Và nó cũng không quá nhỏ.

A: It has great weather all year long.
Khí hậu quanh năm thật tuyệt.

B: It has the Rose Parade.
Ở đó có Hội diễn Hoa hồng hàng năm.

A: It has beautiful houses.
có nhiều căn hộ đẹp.

B: It has wonderful restaurants.
Có nhiều nhà hàng ngon.

A: It has great schools.
Có nhiều trường học nổi tiếng.

B: It’s close to the mountains.
Nó ở gần những ngọn núi.

A: The people are friendly.
Con người rất thân thiện.

B: I’m not ever going to leave.
Tôi không có ý định rời xa chốn này.


------------------
Vocabulary

• all year long: quanh năm
• agree: Đồng ý
• beautiful: Tuyệt vời, đẹp
• close: đóng, gần...
• friendly: Thân thiện, thân mật
• great: nổi tiếng
• has: đã có
• house: nhà
• like: thích, giống như
• living: đang sống, ở
• mountain: đồi. núi
• nice: xinh đẹp
• not ever -> never: không bao giờ
• parade: Lễ diễu hành
• people: con người, người
• place: nơi chốn
• restaurant: Nhà hàng
• rose: Hoa hồng
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school: trường học
• weather: thời tiết; khí hậu
• wonderful: tuyệt vời

404984 top -

A Nice Place to Live

A: I like living here.
Tôi thích sống ở đây
B: I agree. Pasadena is a nice city.
Tôi đồng ý. Pasadena là một thành phố đẹp

A: It’s not too big
Thành phố không quá lớn
B: And it’s not too small.
Và nó cũng không quá nhỏ

A: It has great weather all year long.
có thời tiết tốt quanh năm
B: It has the Rose Parade.
Có đoàn xe hoa diễn hành Rose Parade tổ chức hàng năm

A: It has beautiful houses.
Thành phố có nhiều ngôi nhà đẹp
B: It has wonderful restaurants.
Có nhiều nhà hàng tuyệt vời

A: It has great schools.
Có những ngôi trường lớn
B: It’s close to the mountains.
Ở gần các ngọn núi

A: The people are friendly.
Người dân thì thân thiện
B: I’m not ever going to leave.
tôi sẽ không bao giờ bỏ nơi đây


Vocabulary

• all year long: quanh năm
• agree: đồng ý
• beautiful: đẹp
• close: (v) đóng
• friendly: thân thiện
• great: to lớn
• has: có
• house: nhà
• like: thích
• live: sống
• mountain: núi
• nice: tốt đẹp
• not ever -> never: không bao giờ
• parade: cuộc diễn hành
• people: người
• place: nơi
• restaurant: nhà hàng
• rose: hoa hồng
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school: trường học
• weather: thời tiết
• wonderful:kỳ diệu

407108 top -
A Nice Place to Live




A: I like living here.
Tôi thích sống ở đây.
B: I agree. Pasadena is a nice city.
Tôi đồng ý. Pasadena là một thành phố đẹp.
A: It’s not too big.
Nó thì không quá lớn.
B: And it’s not too small.
Và nó cũng không quá nhỏ.
A: It has great weather all year long.
Nó có thời tiết rất tuyệt suốt cả năm.
B: It has the Rose Parade.
Nó có cuộc trình diễn Rose Parade.
A: It has beautiful houses.
Nó có nhiều ngôi nhà đẹp.
B: It has wonderful restaurants.
Nó có nhiều nhà hàng thật tuyệt.
A: It has great schools.
Có những ngôi trường thật tốt.
B: It’s close to the mountains.
Những ngọn núi thì khép kín.
A: The people are friendly.
Con người ở đây thì thân thiện.
B: I’m not ever going to leave.
Tôi sẽ không bao giờ rời khỏi đây.



Vocabulary
• all year long: quanh năm
• agree: đồng ý , hoà thuận , phù hợp với
• beautiful: đẹp , tốt đẹp
• close: ĐÓNG KÍN , GẦN , SÁT
• friendly: thân thiện
• great: tuyệt , tốt
• has: có
• house: nhà
• like: thích
• living: sống , ở tại
• mountain: núi
• nice: đẹp , xinh , dễ thương
• not ever -> never: không bao giờ
• parade: diễu hành , tập diễn
• people: người , dân số
• place: nơi , nơi chốn
• restaurant: nhà hàng
• rose: hoa hồng
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school: trường học
• weather: thời tiết
• wonderful:thần kỳ , tuyệt

407466 top -
A Nice Place to Live
Nơi tốt đẹp để sống

A: I like living here.
Tôi thích sống ở đó

B: I agree. Pasadena is a nice city.
Tôi đồng ý. Pasadena là một thành phố đẹp.

A: It’s not too big.
Nó không quá lớn.

B: And it’s not too small.
và nó không quá nhỏ.

A: It has great weather all year long.
Thời tiết tuyệt vời suốt năm.

B: It has the Rose Parade.
Có cuộc diễn hành Rose Parade.

A: It has beautiful houses.
Có nhà đẹp.

B: It has wonderful restaurants.
Có nhà hàng tuyệt vời.

A: It has great schools.
Có trường học lớn.

B: It’s close to the mountains.
Bao quanh bởi những dãy núi.

A: The people are friendly.
Người dân thân thiên.

B: I’m not ever going to leave.
Tôi sẽ không bao giờ rời nơi đây.




Vocabulary
• all year long: quanh năm
• agree: đồng ý
• beautiful:đẹp
• close:đóng, bọc kín
• friendly:thân thiện
• great:to , tuyệt vời
• has:có
• house:nhà của
• like:sống
• living:đang sồng
• mountain:núi
• nice:xinh xắn, tốt đẹp
• not ever -> never:không bao giờ
• parade:diễu hành,diển binh
• people:dân
• place:nơi
• restaurant:nhà hàng
• rose:hoa hồng
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school:trường học
• weather:thời tiết
• wonderful:tuyệt vời

407506 top -
9/ A Nicce Place to Live
( Một nơi tốt đẹp để sống)

A: I like living here.
Tôi thích sống ở đây

B: I agree. Pasadena is a nice city.
Tôi đồng ý. Pasadena là một thành phố đẹp

A: It’s not too big.
Nó không lớn lắm

B: And it’s not too small.
Và nó cũng không nhỏ lắm

A: It has great weather all year long.
Nó có khí hậu tuyệt vời suốt quanh năm

B: It has the Rose Parade.
Nó có cuộc diễu hành hoa hồng Rose Parade

A: It has beautiful houses.
Ở đó có những ngôi nhà đẹp

B: It has wonderful restaurants.
Có cả những nhà hàng tuyệt vời

A: It has great schools.
Có những ngôi trường thật tốt

B: It’s close to the mountains.
Nó gần núi
A: The people are friendly.
Con người thì thân thiện

B: I’m not ever going to leave.
Tôi không bao giờ có ý định rời khỏi đây


Vocabulary
• all year long: quanh năm
• agree: đồng ý
• beautiful: đẹp
• close: đóng
• friendly: thân thiện
• great: tuyệt
• has: có
• house: nhà
• like: thích
• living: sống
• mountain: núi
• nice: đẹp, tốt
• not ever -> never:
• parade: diễu hành
• people: người, dân
• place: nơi, vị trí, chỗ
• restaurant: nhà hàng
• rose: hoa hồng
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school: trường học
• weather: thời tiết
• wonderful:tuyệt vời

408673 top -
A Nice Place to Live
Một nơi tốt để sống

A: I like living here.
Tôi thích sống ở đây

B: I agree. Pasadena is a nice city.
Tôi đồng ý. Pasadena là thành phố đáng yêu.

A: It’s not too big.
Nó thì không to quá.

B: And it’s not too small.
Và nó thì không nhỏ.

A: It has great weather all year long.
Thời tiết ở đây tuyệt vời quanh năm.

B: It has the Rose Parade.
Ở đây có Rose Parade.

A: It has beautiful houses.
Ở đây có nhiều nhà đẹp.

B: It has wonderful restaurants.
Ở đây có nhiều nhà hàng tuyệt hảo.

A: It has great schools.
Ở đây có nhiều trường học tốt.

B: It’s close to the mountains.
Ở đây gần núi.

A: The people are friendly.
Người dân thân hiện.

B: I’m not ever going to leave.
Tôi không bao giờ chuyển rời bỏ nó.


Vocabulary
• all year long: quanh năm
• agree: đồng ý
• beautiful: đẹp
• close: đóng
• friendly: thân thiện
• great: tuyệt vời
• has: có
• house: nhà
• like: thích
• living: sống
• mountain: núi
• nice: dễ thương, đáng yêu
• not ever -> never: không bao giờ
• parade: diễu hành
• people: người dân
• place: nơi
• restaurant: nhà hàng
• rose: hoa hồng
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school: trường học
• weather: thời tiết
• wonderful:tuyệ hảo

409697 top -
HỌC. HỌC NỮA. HỌC MÃI

A NICE PLACE TO LIVE

Vocabulary : Từ vựng

• all year long: quanh năm, tất cả trong năm
• agree: đồng ý, tán thành, đồng lòng , thỏa thuận
• beautiful: đẹp, hay, tốt, tốt đẹp
• close: đóng
• friendly: thân mật , thân thiết, thân thiện
• great: Tuyệt, (n) lớn, to lớn ,vĩ đại
• has: Có
• house: Nhà ở, căn nhà ,
• like: thích
• living: sống
• mountain: núi
• nice: hấp dẩn , dễ thương
• not ever -> never: không bao giờ
• parade: cuộc diểu hành , phô trương
• people: Người , dân tộc
• place: vị trí , nơi, chổ ,địa điểm
• restaurant: Nhà hàng, quán ăn, tiệm ăn
• rose: hoa hồng , cây hoa hồng
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school: trường học
• weather: Thời tiết
• wonderful: tuyệt, phi thường

Phần dịch :

A: I like living here.
Tôi thích sống ở đây.

B: I agree. Pasadena is a nice city.
Tôi đồng ý, Pasadena nó là một thành phố đẹp.

A: It’s not too big.
Nó không quá lớn.

B: And it’s not too small.
Và cũng không quá nhỏ.

A: It has great weather all year long.
Thành phố có thời tiết rất tuyệt vời quanh năm.

B: It has the Rose Parade.
Nó có đoàn xe Rose Parade diễu hành.

A: It has beautiful houses.
Thành phố có nhiều căn nhà rất đẹp.

B: It has wonderful restaurants.
Thành phố có quán ăn rất tuyệt vời.

A: It has great schools.
Thành phố này có trường học lớn.

B: It’s close to the mountains.
Nó gần với dãy núi.

A: The people are friendly.
Những người ở đây rất thân thiện.

B: I’m not ever going to leave.
Tôi sẽ không bao giờ rời khỏi nơi đây.


Trong câu "It has great weather all year long." nhờ admin kiểm tra xem sau chữ "long"còn một từ gì nữa mà doanchin nghe chưa rỏ.

Thank admin nhiều.

411396 top -
Vocabulary

all year long : suốt năm ,quanh năm
agree :bằng lòng , đồng ý cái gì
beautyful : đẹp ,hay tốt
close : gần về không gian hoặc thời gian
freindly : thân thiện ,thân mật
great : to lớn , vĩ đại ,tuyệt vời
has : có
house : ngôi nhà
like : thích , giống nhau
living : đang sống
moutain: núi
nice : thú vị ,dể chịu ,hấp dẫn, tốt
not ever :không bao giờ
parade : sự phô trương , diễu hành
people :con người ,dân tộc
place : nơi chốn đia điểm
restaurant :nhà hàng ,hiệu ăn
rose :hoa hồng
Rose Pasade : tên cuộc diểu hành
school : trường học
weather : thời tiết
wonderful : rất tốt đáng thán phục ( tuyệt vời )


A: I LIKE LIVING HERE
Tôi thích sống ở đây
B: I AGREE.PASADENA IS A NICE CITY
Tôi đồng ý.Pasadena là 1 thành phố đẹp
A: IT'S NOT TOO BIG
Nó củng không lớn lắm
B: AND IT'S NOT TOO SMALL
Và nó không nhỏ quá
A: IT HAS A GREAT WEATHER ALL YEAR LONG
Thời tiết ở đó tuyệt vời quanh năm
B: IT HAS THE ROSE PASADE
Nó có cuộc diểu hành Rose Pasade
A: IT HAS BEAYTIFUL HOUSES
Nó có những ngôi nhà đẹp
B: IT HAS WONDERFUL RESTAURANTS
Nó có những nhà hàng tuyệt đẹp
A: IT HAS GREAT SCHOOLS
Nó có những ngôi trường to lớn
B: IT'S CLOSED IN THE MOUTAINS
Nó gần với những ngọn núi
A: THE PEOPLE ARE FREINDLY
Con người ở đó thân thiện
B: I'M NOT EVER GOING TO LEAVE
Tôi chưa bao giờ rời xa

B:

412012 top -
A NICE PLACE TO LIVE
Nơi tuyệt vời để sống

A: I like living here.
- Tôi thích sống ở đây.
B: I agree. Pasadena is a nice city.
- Đúng vậy. Pasadena là thành phố xinh đẹp.
A: It’s not too big.
- TP này không lớn lắm.
B: And it’s not too small.
- Nó cũng không quá nhỏ.
A: It has great weather all year long.
- Khí hậu quanh năm tuyệt vời.
B: It has the Rose Parade.
- TP còn có Rose Parade
A: It has beautiful houses.
- Có nhiều ngôi nhà đẹp.
B: It has wonderful restaurants.
- Có những nhà hàng sang trọng.
A: It has great schools.
- Có những ngôi trường danh tiếng.
B: It’s close to the mountains.
- Nó gần những ngọn núi nữa.
A: The people are friendly.
- Người dân ở đây thân thiện.
B: I’m not ever going to leave.
- Tôi sẽ không bao giờ rời bỏ nơi này.



Vocabulary
• all year long: quanh năm
• agree:(v) đồng ý, chấp thuận
• beautiful: (adj)đẹp
• close:(v) đóng,
• friendly: thân thiện
• great: (v)vĩ đại, hùng vĩ
• has: ( to be)có
• house:(n) nhà
• like:(v) thích, giống
• living: (n)cuộc sống
• mountain:(n) núi
• nice: (adj)đáng yêu, xinh đẹp
• not ever -> never: không bao giờ
• parade: (v) diễu hành
• people:(n) người
• place: (n)nơi chốn
• restaurant:(n) nhà hàng
• rose: (n)hoa hồng
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school:(n) trường học
• weather:(n) thời tiết
• wonderful: tuyệt vời

Done

412231 top -
A: I like living here.
Tôi thích sống ở đây.
B: I agree. Pasadena is a nice city.
Tôi đồng ý.Pasadena là một thành phố tốt ,đep.
A: It’s not too big.
Nó cũng không lớn lắm.
B: And it’s not too small.
Và cũng không nhỏ nữa.
A: It has great weather all year long.
Nó có thời tiết dễ chịu quanh năm.
B: It has the Rose Parade.
Nó có cuộc diễu hành hoa hồng.
A: It has beautiful houses.
Nó có những căn nhà đẹp.
B: It has wonderful restaurants.
Nó có những nhà hàng tuyệt vợi
A: It has great schools.
Nò có những trường học rất tốt.
B: It’s close to the mountains.
Nó ở gần những ngọn núi.
A: The people are friendly.
Người dân thì thân thiên.
B: I’m not ever going to leave.
Tôi không bao giờ rời khỏi nơi đây.



Vocabulary
• all year long: quanh năm
• agree: đồng ý
• beautiful: đẹp
• close: đóng ,gần
• friendly: thân thiện
• great: to.lớn , tốt hơn
• has: có
• house: nhà
• like: thích
• living: đang sống
• mountain: núi
• nice: tốt ,đẹp
• not ever -> never: không bao giờ
• parade: diễu hành
• people: dân chúng
• place: nơi chốn
• restaurant: nhà hàng
• rose: hoa hồng
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school: trường học
• weather: thời tiết
• wonderful: tuyệt vời

412406 top -
LESSON 9:

A NICE PLACE TO LIVE . MỘT NƠI TUYỆT VỜI ĐỂ SỐNG.

A: I like living here.
B: Tớ thích sống ở đây.

B: I agree. Pasadena is a nice city.
B: Tớ đồng ý. Pasadena là một thành phố đẹp.

A: It’s not too big.
A: Nó không lớn lắm.

B: And it’s not too small.
B: Và cũng không nhỏ quá.

A: It has great weather all year long.
A: Thời tiết dễ chịu quanh năm.

B: It has the Rose Parade.
B: Lại có cuộc diễu hành Rose Parade nữa chứ.

A: It has beautiful houses.
A: Nhà cửa xinh xắn.

B: It has wonderful restaurants.
B: Nhà hàng tuyệt vời.

A: It has great schools.
A: Trường học chất lượng cao.

B: It’s close to the mountains.
B: Lại ở gần bên núi.

A: The people are friendly.
A: Người dân thì tử tế.

B: I’m not ever going to leave.
B: Tớ không bao giờ rời khỏi đây đâu.



Vocabulary
• all year long: quanh năm
• agree: đồng ý
• beautiful: xinh đẹp
• close: gần
• friendly: thân thiện, tốt bụng
• great: to lớn, vĩ đại
• has: có
• house: nhà
• like: thích
• living: sinh sống
• mountain: ngọn núi
• nice: xinh xắn, dễ thương
• not ever -> never: không bao giờ
• parade: duễu hành, diễu binh
• people: nhân dân, người dân
• place: nơi chốn
• restaurant: nhà hàng
• rose: hoa hồng
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school: trường học
• weather: thời tiết
• wonderful: tuyệt vời

412736 top -
Vocabulary
• all year long: quanh năm
• agree:đồng ý
• beautiful:đẹp
• close:đóng
• friendly:thân thiện
• great:tuyệt vời
• has:có
• house:nhà
• like:thích
• living:sống
• mountain:núi
• like:thích
• nice:đẹp
• not ever -> never:không bao giờ
• parade:cuộc diễn hành
• people:người
• place:nơi ở
• restaurant:nhà hàng
• rose:hoa hồng
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school:trường
• weather:khí hậu
• wonderful:tuyệt diệu

A Nice Place to Live
Một nơi ở lý tưởng
A: I like living here.
Tôi thích sống ở đây.
B: I agree. Pasadena is a nice city.
Tôi đồng ý.Pasadena là 1 thành phố đẹp
A: It’s not too big.
Nó không quá lớn.
B: And it’s not too small.
Và cũng không quá nhỏ
A: It has great weather all year long.
Nó có khí hậu quanh năm rất tốt
B: It has the Rose Parade.
Nó có lễ hội Rose Parade.
A: It has beautiful houses.
Pasadena có nhiều ngôi nhà đẹp
B: It has wonderful restaurants.
Nó có những nhà hàng tuyệt vời
A: It has great schools.
Thành phố có những trường học lớn
B: It’s close to the mountains.
Nơi đó cũng gần với những ngọn núi.
A: The people are friendly.
Người dân thì thân thiện
B: I’m not ever going to leave.
Tôi sẽ không bao giờ rời nơi đó

413086 top -
Nice Place to Live
Một nơi tốt để sống.

A: I like living here.
Tôi thích sống ở đây

B: I agree. Pasadena is a nice city.
Tôi đồng ý. Pasadena là một thành phố đẹp

A: It’s not too big.
Nó không quá lớn.

B: And it’s not too small.
Và nó không quá nhỏ

A: It has great weather all year long.
Nó có thời tiết tuyệt vời quanh năm

B: It has the Rose Parade.
Nó có đoàn xe diễn hành Rose Parade

A: It has beautiful houses.
Nó có những ngôi nhà đẹp

B: It has wonderful restaurants.
Nó có những nhà hàng thật tuyệt

A: It has great schools.
Nó có những ngôi trường lớn.

B: It’s close to the mountains.
Nó gần những ngọn núi.

A: The people are friendly.
Con người thì thân thiện

B: I’m not ever going to leave.
Tôi không bao giờ rời khỏi đây

Vocabulary
• all year long: quanh năm
• agree: đồng ý
• beautiful: đẹp
• close: gần
• friendly: thân thiện
• great: lớn
• has: có
• house: ngôi nhà
• like: thích
• living: đang sống
• mountain: núi
• nice: đẹp
• not ever -> never: không bao giờ
• parade: diễn hành
• people: người
• place: nới
• restaurant: nhà hàng
• rose: hoa hồng
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school: trường
• weather: thời tiết
• wonderful:tuyệt vời

416729 top -
A NICE PLACE TO LIVE
. all year long: quanh năm .
. house: nhà .
. like: thích .
. living : cuộc sống , sinh hoạt .
. mountain: núi .
. nice: đẹp .
. not ever-> never: không bao giờ .
. parade: diễu hành .
. restaurant: nhà hàng
. rose: hoa hồng .
. Rose parade: tên cuôc diễu hành .
. school: trường học .
. weather: thời tiết .
. wonderful: kì lạ , phi thường, tuyệt vời .
_ I like living here .
Tôi thích sống ở đây.
_ I gree. Pasadena is a nice city.
Tôi đồng ý. Pasadena là một thành phố đẹp.
_ It’s not too big.
Nó không quá lớn.
_And it’s not too small.
Và nó không quá nhỏ.
_ it has great weather all year long.
Thời tiết của nó quanh năm rất tuyệt.
_ It has the Rose Parade.
Nó có cuộc diễu hành hoa hồng.
_ It has beautiful houses.
Nó có nhiều ngôi nhà đẹp.
_It has wonderful restaurants.
Nó có nhiều nhà hàng tuyệt vời .
_ It has great schools.
Nó có nhiều trường học tốt.
_ It’s close to the mountains.
Nó gần núi.
_The people are friendly.
Con người rất thân thiện.
_ I’m not ever going to leave.
Tôi không bao giờ rời khỏi đây.

418396 top -
A Nice Place to Live
Một Nơi Đáng Sống


A: I like living here.
-- Mình thích sống ở đây.

B: I agree. Pasadena is a nice city.
-- Nhất trí. Pasadena là một thành phố hấp dẫn.

A: It’s not too big.
-- Không quá lớn.

B: And it’s not too small.
-- Cũng không quá nhỏ.

A: It has great weather all year long.
-- Quanh năm thời tiết dễ chịu.

B: It has the Rose Parade.
-- Có cuộc Diễn hành Hoa hồng.

A: It has beautiful houses.
-- Có những căn nhà xinh đẹp.

B: It has wonderful restaurants.
-- Các nhà hàng tuyệt vời.

A: It has great schools.
-- Những trường học chất lượng.

B: It’s close to the mountains.
-- Gần núi non.

A: The people are friendly.
-- Người dân thân thiện.

B: I’m not ever going to leave.
-- Mình sẽ không bao giờ rời đi.


Vocabulary
• all year long: quanh năm
• agree: đồng ý, nhất trí
• beautiful: đẹp, xinh đẹp
• close: gần
• friendly: thân thiện
• great: tuyệt, hay
• has (=have): có
• house: nhà, căn nhà
• like: thích
• living (=live): sống
• mountain: núi
• nice: hấp dẫn, thú vị, đẹp
• not ever -> never: không bao giờ
• parade: cuộc diễn hành, diễu hành
• people: dân, dân chúng, cư dân, người
• place: nơi
• restaurant: nhà hàng, tiệm ăn
• rose: hoa hồng
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school: trường, trường học
• weather: thời tiết
• wonderful: tuyệt vời

427083 top -
ESL EASY 9: A Nice Place to Live
1, 2, 3


HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa

100. I Go to College
100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
101. A Lost Pen
102. Gravity For All
103. New Glasses
104. School Items
105. A Good Magazine
106. Shake Your Pen
107. Do Your Homework
108. The Soldier
109. The English Major
110. No Parking
111. Keep Your Eyes Open
112. Two Plus Two
113. Prayers
114. Hit and Run
115. What Will People Think?
116. Don't Ride The Bus
117. Don't Cut The Tires
118. The Crosswalk
119. It's Okay To Speed
120. Check Your Tires
121. Don't Be In A Hurry
122. A New Car
123. I'm Going To Explode
124. The Missing Car
125. Too Many Cars
126. Don't Call The Police
127. Wash The Car
128. Windy Weather
129. Two Birds With One Stone
130. Beat The Light
131. A Dream Car
132. A Bad Driver?
133. A Slow Walker
134. Hit And Run
135. Beware Of The Carts
136. A Great Movie
137. A Card Game
138. I Have Four Aces
139. Too Much Volume
140. Don't Waste Your Money
141. Rained Out
142. A Sip of Coffee
143. A Chilly Day
144. A Crazy Driver
145. It Isn't News
146. The Great Wall
147. The Beatles
148. See A Movie
149. People - Watching
150. Free Money
151. Old Movies
152. Something For Nothing
153. Judge Judy
154. A Good Singer
155. Going Digital
156. A Blind Date
157. Let's Have Dinner
158. Blue Eyes
159. True Love
160. Ask Her Out
161. A Night By Himself
162. Go On A Blind Date
163. Two Pineapples
164. One Date Only
165. A Bad Date
166. Sweet Dreams
167. I Love You More Than Money
168. A Good Nose
169. I Feel Like Chinese
170. A Slow Burger
171. A Good Lunch
172. A Bad Steak
173. Dirty Nails
174. Hot Bread
175. Fear of Germs
176. Bad Service
177. A Good Table
178. Do I Hear $60,000?
179. Take Me to the Ball Game
180. Golf Is Silly
181. Fresh Fish
182. I Love Baseball
183. New Shoes
184. I'm Worried About Tiger
185. Where Is Tiger From?
186. Babe Ruth
187. The Season's Over
188. Cheap Seats
189. Golf Is No Picnic
190. A Player Cheats
191. Too Much Crime
192. No One Ever Leaves
193. Fire And Smoke
194. Play With Fire
195. Fasten Your Seatbelt
196. Use The Stepladder
197. A Puddle On The Floor
198. The Fire Alarm
199. Double-Check Everything
200. Guns For All
201. Crime Reduction
202. Two Different States
203. Beautiful Hawaii
204. A Real Meal
205. New Sheets
206. The Airport
207. A Christmas Flight
208. Fear Of Flying
209. Row Your Boat
210. A Cruise
211. Prepare For Takeoff
212. The Grand Canyon
213. Hotel Hell
214. A Long Day
215. A Free Trip
216. Serving Your Country
217. I Need A Job
218. Before Going To An Interview
219. Work Is Hard
220. Peas In A Box
221. I Am a Babysitter
222. Hire Me
223. What If?
224. Become A Teacher
225. Over and Over
226. A Bad Boss
227. Light My Fire
228. Still Working
229. All His Eggs In One Basket
230. His Parents Are Disappointed
231. Nice Doggy
232. Knock, Knock!
233. A Good Salad
234. We Get Cheese from Cows
235. I Used To Work In A Deli
236. A New Diet
237. Bad Manners
238. Same Old Diet
239. A Pink Orange
240. Roasted or Boiled
241. A Pound A Week
242. No More For Me
243. Don't Be Lazy
244. I Like That Shirt
245. Pants That Fit
246. The Shopping List
247. Poor Pockets
248. Wipe Everything
249. The 99 Cents Store
250. PC or Mac?
251. Bad Business
252. Sharpen The Pencil
253. To Save Money
254. A New House
255. We Can't Afford This House
256. On The Corner
257. A Great Apartment
258. Fix The Doorbell
259. Almost Perfect
260. Life Was Hard
261. Sell Now
262. Who Cares?
263. Hungry Bears
264. Yes, We Can
265. Don't Vote For Him
266. He Got Reelected
267. Change Is Good
268. A Powerful Position
269. A Traveling Man
270. Vote For Ralph
271. Why Vote?
272. Every Vote Counts
273. George Tells Jokes
274. Give Them More
275. They're Lying
276. A Stomachache
277. A Blood Stain
278. Sore Fingers
279. Too Much Stress
280. A Paper Cut
281. Cigarette Smoke
282. Nose Drops
283. Skin Cancer
284. Quitting Smoking
285. A Bad Back
286. Three A Day
287. Brush, Brush
288. A Hot Hike
289. Another Pimple
290. No Need To Worry
291. Use A Tissue
292. A Dirty Remote
293. An Earful of Pain
294. A New Face
295. A Sore Hand


update: June 14, 2012
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)



update: April 11, 2012
PayPal về email:
thuquy@vietditru.com


Chi phiếu gửi về:
Nguyen Nguyen
4540 Alum Rock Ave
San Jose, CA 95127



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM


Ý kiến về Quỹ VietDitru

ImageRomantic Piano Radio

ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
9913897 5
anhnguyen89 1
anhkao 10
atuans 4
bamboolandscape 1
bengiao 8
bluesky 2
buingan2011 2
buithanhdat2003 11
buithihao01 1

cady27 3
CanthiCao 1
caovinhmau 2
catandpuppy 2
CatEyes 4
cathy 2
catty 2
Chaien 2
changtuyet 6
chanhetbiet 1

chauongco 72
chauvan57 1
chunkychan 1
cochithinen 1
coua 1
cuomxiu 3
cương71 276
Danle 5
diepnguyen2012 3
doanchin 276

Dreamlink79 1
ducyeunhi 4
duyenuyen 72
duty348 325
DuyTrinh 3
ellynguyen87 1
gaconbd 1
han101 2
hanhnguyen2010 1
haunguyen1608 7

hhnpp 1
hinlehu 1
hntuyen 43
hoahong023 1
hoaly 2
hoangbao 5
HoangThiQuynhNhu 132
hoangthuy944 6
hoangvo194 39
hoathienly 3

Hoctro 4
hueanh88 1
huettk 1
HungHK 1
huongdinh 1
huyennguyen0701 6
JennyRain 5
josvu 1
katnguyen 1
kevinthanh88 3

kevinthienle 26
khemrathach 1
l1phi777 1
lactantan 1
lamtham54 1
langvan 21
leesam 1
letuyetnghi 7
lhd1004 1
linhdatinh 2

linhthao1965 1
longtran2205 2
lovely11 3
Lun 3
mama41255 11
mangot 3
minh0349 11
minhhanh59 5
minhthinguyen 2
mnsun 268

mrlonely88 8
muoichanh 60
mykimdang 1
mylove242 1
newsky272 101
ngakhoa 8
ngngochai91 4
Ngocanhdennis2009 3
ngocloan 1
ngothiduyenuyen 5

nguyen25 1
nguyenhoainam 2
nguyenhuu 5
nguyenkhac123 1
nguyenthingochieu 2
nguyenvnnhi 2
nhienhuynh 1
ntcat0710 1
Nuna 7
phantam 13

phuong5960 245
phuong60 3
phuonghang 13
phuonglieu 12
phuongtrangvu 4
quynhdao 8
sandynguyen91 15
senator 1
shokoyo 1
shownkiller 4

snow 123
socbong 2
songphuochxl 4
summer 1
sunsight 22
tamnguyen21892 1
tantan 5
thanh103 2
thanhbmt42 42
thanhthaipham145 6

thieưminh72 3
thohoa 1
thuc21350 1
thuydao 4
thuyduong211 4
Thuyngoc 54
thuytran30475 15
tocxu 8
tomry 34
tranghoang38 1

trantiendung 7
trinhthithanhtam 4
Trongdung69 54
truongthinhutruc1966 13
tulipd2h 2
tuyenly 2
Uyenphuongle 3
Vandao 2
vien297 18
vinhchau 1

vnoi 5
VuSang 11
vuthanh1957 9
yenkimly 12
-------------------------
. Lớp có 144 học viên

Update: June 20, 2013


none