Các hồ sơ mà ngươì được bảo lãnh khi qua Mỹ sẽ sống khác tiểu bang của người bảo trợ/người đồng bảo trợ chú ý: xem chi tiết ở đây.
.ESL EASY 9: A Nice Place to Live
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.
ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.
Thể thức
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.
Chúc các bạn thành công.
.
A Nice Place to Live
Đất Lành chim đậu
A: I like living here.
Tôi thích sống ở nơi đây.
B: I agree. Pasadena is a nice city.
Mình đồng ý. Vì Pasadena là một thành phố đẹp.
A: It’s not too big.
Nó không quá lớn.
B: And it’s not too small.
Và nó cũng không quá nhỏ.
A: It has great weather all year long.
Khí hậu quanh năm thật tuyệt.
B: It has the Rose Parade.
Ở đó có Hội diễn Hoa hồng hàng năm.
A: It has beautiful houses.
có nhiều căn hộ đẹp.
B: It has wonderful restaurants.
Có nhiều nhà hàng ngon.
A: It has great schools.
Có nhiều trường học nổi tiếng.
B: It’s close to the mountains.
Nó ở gần những ngọn núi.
A: The people are friendly.
Con người rất thân thiện.
B: I’m not ever going to leave.
Tôi không có ý định rời xa chốn này.
------------------
Vocabulary
• all year long: quanh năm
• agree: Đồng ý
• beautiful: Tuyệt vời, đẹp
• close: đóng, gần...
• friendly: Thân thiện, thân mật
• great: nổi tiếng
• has: đã có
• house: nhà
• like: thích, giống như
• living: đang sống, ở
• mountain: đồi. núi
• nice: xinh đẹp
• not ever -> never: không bao giờ
• parade: Lễ diễu hành
• people: con người, người
• place: nơi chốn
• restaurant: Nhà hàng
• rose: Hoa hồng
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school: trường học
• weather: thời tiết; khí hậu
• wonderful: tuyệt vời
VuSang 07 Feb 2012, 14:22 - url 
A Nice Place to Live
A: I like living here.
Tôi thích sống ở đây
B: I agree. Pasadena is a nice city.
Tôi đồng ý. Pasadena là một thành phố đẹp
A: It’s not too big
Thành phố không quá lớn
B: And it’s not too small.
Và nó cũng không quá nhỏ
A: It has great weather all year long.
có thời tiết tốt quanh năm
B: It has the Rose Parade.
Có đoàn xe hoa diễn hành Rose Parade tổ chức hàng năm
A: It has beautiful houses.
Thành phố có nhiều ngôi nhà đẹp
B: It has wonderful restaurants.
Có nhiều nhà hàng tuyệt vời
A: It has great schools.
Có những ngôi trường lớn
B: It’s close to the mountains.
Ở gần các ngọn núi
A: The people are friendly.
Người dân thì thân thiện
B: I’m not ever going to leave.
tôi sẽ không bao giờ bỏ nơi đây
Vocabulary
• all year long: quanh năm
• agree: đồng ý
• beautiful: đẹp
• close: (v) đóng
• friendly: thân thiện
• great: to lớn
• has: có
• house: nhà
• like: thích
• live: sống
• mountain: núi
• nice: tốt đẹp
• not ever -> never: không bao giờ
• parade: cuộc diễn hành
• people: người
• place: nơi
• restaurant: nhà hàng
• rose: hoa hồng
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school: trường học
• weather: thời tiết
• wonderful:kỳ diệu
duyenuyen 09 Feb 2012, 08:48 - url A Nice Place to Live
A: I like living here.
Tôi thích sống ở đây.
B: I agree. Pasadena is a nice city.
Tôi đồng ý. Pasadena là một thành phố đẹp.
A: It’s not too big.
Nó thì không quá lớn.
B: And it’s not too small.
Và nó cũng không quá nhỏ.
A: It has great weather all year long.
Nó có thời tiết rất tuyệt suốt cả năm.
B: It has the Rose Parade.
Nó có cuộc trình diễn Rose Parade.
A: It has beautiful houses.
Nó có nhiều ngôi nhà đẹp.
B: It has wonderful restaurants.
Nó có nhiều nhà hàng thật tuyệt.
A: It has great schools.
Có những ngôi trường thật tốt.
B: It’s close to the mountains.
Những ngọn núi thì khép kín.
A: The people are friendly.
Con người ở đây thì thân thiện.
B: I’m not ever going to leave.
Tôi sẽ không bao giờ rời khỏi đây.
Vocabulary
• all year long: quanh năm
• agree: đồng ý , hoà thuận , phù hợp với
• beautiful: đẹp , tốt đẹp
• close: ĐÓNG KÍN , GẦN , SÁT
• friendly: thân thiện
• great: tuyệt , tốt
• has: có
• house: nhà
• like: thích
• living: sống , ở tại
• mountain: núi
• nice: đẹp , xinh , dễ thương
• not ever -> never: không bao giờ
• parade: diễu hành , tập diễn
• people: người , dân số
• place: nơi , nơi chốn
• restaurant: nhà hàng
• rose: hoa hồng
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school: trường học
• weather: thời tiết
• wonderful:thần kỳ , tuyệt
cuong71 09 Feb 2012, 11:05 - url A Nice Place to Live
Nơi tốt đẹp để sống
A: I like living here.
Tôi thích sống ở đó
B: I agree. Pasadena is a nice city.
Tôi đồng ý. Pasadena là một thành phố đẹp.
A: It’s not too big.
Nó không quá lớn.
B: And it’s not too small.
và nó không quá nhỏ.
A: It has great weather all year long.
Thời tiết tuyệt vời suốt năm.
B: It has the Rose Parade.
Có cuộc diễn hành Rose Parade.
A: It has beautiful houses.
Có nhà đẹp.
B: It has wonderful restaurants.
Có nhà hàng tuyệt vời.
A: It has great schools.
Có trường học lớn.
B: It’s close to the mountains.
Bao quanh bởi những dãy núi.
A: The people are friendly.
Người dân thân thiên.
B: I’m not ever going to leave.
Tôi sẽ không bao giờ rời nơi đây.
Vocabulary
• all year long: quanh năm
• agree: đồng ý
• beautiful:đẹp
• close:đóng, bọc kín
• friendly:thân thiện
• great:to , tuyệt vời
• has:có
• house:nhà của
• like:sống
• living:đang sồng
• mountain:núi
• nice:xinh xắn, tốt đẹp
• not ever -> never:không bao giờ
• parade:diễu hành,diển binh
• people:dân
• place:nơi
• restaurant:nhà hàng
• rose:hoa hồng
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school:trường học
• weather:thời tiết
• wonderful:tuyệt vời
phuonghang 15 Feb 2012, 15:17 - url 9/ A Nicce Place to Live
( Một nơi tốt đẹp để sống)
A: I like living here.
Tôi thích sống ở đây
B: I agree. Pasadena is a nice city.
Tôi đồng ý. Pasadena là một thành phố đẹp
A: It’s not too big.
Nó không lớn lắm
B: And it’s not too small.
Và nó cũng không nhỏ lắm
A: It has great weather all year long.
Nó có khí hậu tuyệt vời suốt quanh năm
B: It has the Rose Parade.
Nó có cuộc diễu hành hoa hồng Rose Parade
A: It has beautiful houses.
Ở đó có những ngôi nhà đẹp
B: It has wonderful restaurants.
Có cả những nhà hàng tuyệt vời
A: It has great schools.
Có những ngôi trường thật tốt
B: It’s close to the mountains.
Nó gần núi
A: The people are friendly.
Con người thì thân thiện
B: I’m not ever going to leave.
Tôi không bao giờ có ý định rời khỏi đây
Vocabulary
• all year long: quanh năm
• agree: đồng ý
• beautiful: đẹp
• close: đóng
• friendly: thân thiện
• great: tuyệt
• has: có
• house: nhà
• like: thích
• living: sống
• mountain: núi
• nice: đẹp, tốt
• not ever -> never:
• parade: diễu hành
• people: người, dân
• place: nơi, vị trí, chỗ
• restaurant: nhà hàng
• rose: hoa hồng
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school: trường học
• weather: thời tiết
• wonderful:tuyệt vời
minh0349 21 Feb 2012, 14:34 - url A Nice Place to Live
Một nơi tốt để sống
A: I like living here.
Tôi thích sống ở đây
B: I agree. Pasadena is a nice city.
Tôi đồng ý. Pasadena là thành phố đáng yêu.
A: It’s not too big.
Nó thì không to quá.
B: And it’s not too small.
Và nó thì không nhỏ.
A: It has great weather all year long.
Thời tiết ở đây tuyệt vời quanh năm.
B: It has the Rose Parade.
Ở đây có Rose Parade.
A: It has beautiful houses.
Ở đây có nhiều nhà đẹp.
B: It has wonderful restaurants.
Ở đây có nhiều nhà hàng tuyệt hảo.
A: It has great schools.
Ở đây có nhiều trường học tốt.
B: It’s close to the mountains.
Ở đây gần núi.
A: The people are friendly.
Người dân thân hiện.
B: I’m not ever going to leave.
Tôi không bao giờ chuyển rời bỏ nó.
Vocabulary
• all year long: quanh năm
• agree: đồng ý
• beautiful: đẹp
• close: đóng
• friendly: thân thiện
• great: tuyệt vời
• has: có
• house: nhà
• like: thích
• living: sống
• mountain: núi
• nice: dễ thương, đáng yêu
• not ever -> never: không bao giờ
• parade: diễu hành
• people: người dân
• place: nơi
• restaurant: nhà hàng
• rose: hoa hồng
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school: trường học
• weather: thời tiết
• wonderful:tuyệ hảo
doanchin 29 Feb 2012, 22:06 - url HỌC. HỌC NỮA. HỌC MÃI A NICE PLACE TO LIVEVocabulary : Từ vựng
• all year long: quanh năm, tất cả trong năm
• agree: đồng ý, tán thành, đồng lòng , thỏa thuận
• beautiful: đẹp, hay, tốt, tốt đẹp
• close: đóng
• friendly: thân mật , thân thiết, thân thiện
• great: Tuyệt, (n) lớn, to lớn ,vĩ đại
• has: Có
• house: Nhà ở, căn nhà ,
• like: thích
• living: sống
• mountain: núi
• nice: hấp dẩn , dễ thương
• not ever -> never: không bao giờ
• parade: cuộc diểu hành , phô trương
• people: Người , dân tộc
• place: vị trí , nơi, chổ ,địa điểm
• restaurant: Nhà hàng, quán ăn, tiệm ăn
• rose: hoa hồng , cây hoa hồng
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school: trường học
• weather: Thời tiết
• wonderful: tuyệt, phi thường
Phần dịch :
A: I like living here.
Tôi thích sống ở đây.
B: I agree. Pasadena is a nice city.
Tôi đồng ý, Pasadena nó là một thành phố đẹp.
A: It’s not too big.
Nó không quá lớn.
B: And it’s not too small.
Và cũng không quá nhỏ.
A: It has great weather all year long.
Thành phố có thời tiết rất tuyệt vời quanh năm.
B: It has the Rose Parade.
Nó có đoàn xe Rose Parade diễu hành.
A: It has beautiful houses.
Thành phố có nhiều căn nhà rất đẹp.
B: It has wonderful restaurants.
Thành phố có quán ăn rất tuyệt vời.
A: It has great schools.
Thành phố này có trường học lớn.
B: It’s close to the mountains.
Nó gần với dãy núi.
A: The people are friendly.
Những người ở đây rất thân thiện.
B: I’m not ever going to leave.
Tôi sẽ không bao giờ rời khỏi nơi đây.
Trong câu
"It has great weather all year long." nhờ admin kiểm tra xem sau chữ
"long"còn một từ gì nữa mà doanchin nghe chưa rỏ.
Thank admin nhiều.
phuonglieu 03 Mar 2012, 22:54 - url Vocabulary
all year long : suốt năm ,quanh năm
agree :bằng lòng , đồng ý cái gì
beautyful : đẹp ,hay tốt
close : gần về không gian hoặc thời gian
freindly : thân thiện ,thân mật
great : to lớn , vĩ đại ,tuyệt vời
has : có
house : ngôi nhà
like : thích , giống nhau
living : đang sống
moutain: núi
nice : thú vị ,dể chịu ,hấp dẫn, tốt
not ever :không bao giờ
parade : sự phô trương , diễu hành
people :con người ,dân tộc
place : nơi chốn đia điểm
restaurant :nhà hàng ,hiệu ăn
rose :hoa hồng
Rose Pasade : tên cuộc diểu hành
school : trường học
weather : thời tiết
wonderful : rất tốt đáng thán phục ( tuyệt vời )
A: I LIKE LIVING HERE
Tôi thích sống ở đây
B: I AGREE.PASADENA IS A NICE CITY
Tôi đồng ý.Pasadena là 1 thành phố đẹp
A: IT'S NOT TOO BIG
Nó củng không lớn lắm
B: AND IT'S NOT TOO SMALL
Và nó không nhỏ quá
A: IT HAS A GREAT WEATHER ALL YEAR LONG
Thời tiết ở đó tuyệt vời quanh năm
B: IT HAS THE ROSE PASADE
Nó có cuộc diểu hành Rose Pasade
A: IT HAS BEAYTIFUL HOUSES
Nó có những ngôi nhà đẹp
B: IT HAS WONDERFUL RESTAURANTS
Nó có những nhà hàng tuyệt đẹp
A: IT HAS GREAT SCHOOLS
Nó có những ngôi trường to lớn
B: IT'S CLOSED IN THE MOUTAINS
Nó gần với những ngọn núi
A: THE PEOPLE ARE FREINDLY
Con người ở đó thân thiện
B: I'M NOT EVER GOING TO LEAVE
Tôi chưa bao giờ rời xa
B:
phantam 05 Mar 2012, 03:40 - url A NICE PLACE TO LIVE
Nơi tuyệt vời để sống
A: I like living here.
- Tôi thích sống ở đây.
B: I agree. Pasadena is a nice city.
- Đúng vậy. Pasadena là thành phố xinh đẹp.
A: It’s not too big.
- TP này không lớn lắm.
B: And it’s not too small.
- Nó cũng không quá nhỏ.
A: It has great weather all year long.
- Khí hậu quanh năm tuyệt vời.
B: It has the Rose Parade.
- TP còn có Rose Parade
A: It has beautiful houses.
- Có nhiều ngôi nhà đẹp.
B: It has wonderful restaurants.
- Có những nhà hàng sang trọng.
A: It has great schools.
- Có những ngôi trường danh tiếng.
B: It’s close to the mountains.
- Nó gần những ngọn núi nữa.
A: The people are friendly.
- Người dân ở đây thân thiện.
B: I’m not ever going to leave.
- Tôi sẽ không bao giờ rời bỏ nơi này.
Vocabulary
• all year long: quanh năm
• agree:(v) đồng ý, chấp thuận
• beautiful: (adj)đẹp
• close:(v) đóng,
• friendly: thân thiện
• great: (v)vĩ đại, hùng vĩ
• has: ( to be)có
• house:(n) nhà
• like:(v) thích, giống
• living: (n)cuộc sống
• mountain:(n) núi
• nice: (adj)đáng yêu, xinh đẹp
• not ever -> never: không bao giờ
• parade: (v) diễu hành
• people:(n) người
• place: (n)nơi chốn
• restaurant:(n) nhà hàng
• rose: (n)hoa hồng
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school:(n) trường học
• weather:(n) thời tiết
• wonderful: tuyệt vời
Done
anhkao 06 Mar 2012, 01:13 - url A: I like living here.
Tôi thích sống ở đây.
B: I agree. Pasadena is a nice city.
Tôi đồng ý.Pasadena là một thành phố tốt ,đep.
A: It’s not too big.
Nó cũng không lớn lắm.
B: And it’s not too small.
Và cũng không nhỏ nữa.
A: It has great weather all year long.
Nó có thời tiết dễ chịu quanh năm.
B: It has the Rose Parade.
Nó có cuộc diễu hành hoa hồng.
A: It has beautiful houses.
Nó có những căn nhà đẹp.
B: It has wonderful restaurants.
Nó có những nhà hàng tuyệt vợi
A: It has great schools.
Nò có những trường học rất tốt.
B: It’s close to the mountains.
Nó ở gần những ngọn núi.
A: The people are friendly.
Người dân thì thân thiên.
B: I’m not ever going to leave.
Tôi không bao giờ rời khỏi nơi đây.
Vocabulary
• all year long: quanh năm
• agree: đồng ý
• beautiful: đẹp
• close: đóng ,gần
• friendly: thân thiện
• great: to.lớn , tốt hơn
• has: có
• house: nhà
• like: thích
• living: đang sống
• mountain: núi
• nice: tốt ,đẹp
• not ever -> never: không bao giờ
• parade: diễu hành
• people: dân chúng
• place: nơi chốn
• restaurant: nhà hàng
• rose: hoa hồng
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school: trường học
• weather: thời tiết
• wonderful: tuyệt vời
HoangThiQuynhNhu 07 Mar 2012, 10:04 - url LESSON 9:
A NICE PLACE TO LIVE . MỘT NƠI TUYỆT VỜI ĐỂ SỐNG.
A: I like living here.
B: Tớ thích sống ở đây.
B: I agree. Pasadena is a nice city.
B: Tớ đồng ý. Pasadena là một thành phố đẹp.
A: It’s not too big.
A: Nó không lớn lắm.
B: And it’s not too small.
B: Và cũng không nhỏ quá.
A: It has great weather all year long.
A: Thời tiết dễ chịu quanh năm.
B: It has the Rose Parade.
B: Lại có cuộc diễu hành Rose Parade nữa chứ.
A: It has beautiful houses.
A: Nhà cửa xinh xắn.
B: It has wonderful restaurants.
B: Nhà hàng tuyệt vời.
A: It has great schools.
A: Trường học chất lượng cao.
B: It’s close to the mountains.
B: Lại ở gần bên núi.
A: The people are friendly.
A: Người dân thì tử tế.
B: I’m not ever going to leave.
B: Tớ không bao giờ rời khỏi đây đâu.
Vocabulary
• all year long: quanh năm
• agree: đồng ý
• beautiful: xinh đẹp
• close: gần
• friendly: thân thiện, tốt bụng
• great: to lớn, vĩ đại
• has: có
• house: nhà
• like: thích
• living: sinh sống
• mountain: ngọn núi
• nice: xinh xắn, dễ thương
• not ever -> never: không bao giờ
• parade: duễu hành, diễu binh
• people: nhân dân, người dân
• place: nơi chốn
• restaurant: nhà hàng
• rose: hoa hồng
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school: trường học
• weather: thời tiết
• wonderful: tuyệt vời
vien297 08 Mar 2012, 08:10 - url Vocabulary
• all year long: quanh năm
• agree:đồng ý
• beautiful:đẹp
• close:đóng
• friendly:thân thiện
• great:tuyệt vời
• has:có
• house:nhà
• like:thích
• living:sống
• mountain:núi
• like:thích
• nice:đẹp
• not ever -> never:không bao giờ
• parade:cuộc diễn hành
• people:người
• place:nơi ở
• restaurant:nhà hàng
• rose:hoa hồng
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school:trường
• weather:khí hậu
• wonderful:tuyệt diệu
A Nice Place to Live
Một nơi ở lý tưởng
A: I like living here.
Tôi thích sống ở đây.
B: I agree. Pasadena is a nice city.
Tôi đồng ý.Pasadena là 1 thành phố đẹp
A: It’s not too big.
Nó không quá lớn.
B: And it’s not too small.
Và cũng không quá nhỏ
A: It has great weather all year long.
Nó có khí hậu quanh năm rất tốt
B: It has the Rose Parade.
Nó có lễ hội Rose Parade.
A: It has beautiful houses.
Pasadena có nhiều ngôi nhà đẹp
B: It has wonderful restaurants.
Nó có những nhà hàng tuyệt vời
A: It has great schools.
Thành phố có những trường học lớn
B: It’s close to the mountains.
Nơi đó cũng gần với những ngọn núi.
A: The people are friendly.
Người dân thì thân thiện
B: I’m not ever going to leave.
Tôi sẽ không bao giờ rời nơi đó
thanhbmt42 20 Mar 2012, 20:43 - url Nice Place to Live
Một nơi tốt để sống.
A: I like living here.
Tôi thích sống ở đây
B: I agree. Pasadena is a nice city.
Tôi đồng ý. Pasadena là một thành phố đẹp
A: It’s not too big.
Nó không quá lớn.
B: And it’s not too small.
Và nó không quá nhỏ
A: It has great weather all year long.
Nó có thời tiết tuyệt vời quanh năm
B: It has the Rose Parade.
Nó có đoàn xe diễn hành Rose Parade
A: It has beautiful houses.
Nó có những ngôi nhà đẹp
B: It has wonderful restaurants.
Nó có những nhà hàng thật tuyệt
A: It has great schools.
Nó có những ngôi trường lớn.
B: It’s close to the mountains.
Nó gần những ngọn núi.
A: The people are friendly.
Con người thì thân thiện
B: I’m not ever going to leave.
Tôi không bao giờ rời khỏi đây
Vocabulary
• all year long: quanh năm
• agree: đồng ý
• beautiful: đẹp
• close: gần
• friendly: thân thiện
• great: lớn
• has: có
• house: ngôi nhà
• like: thích
• living: đang sống
• mountain: núi
• nice: đẹp
• not ever -> never: không bao giờ
• parade: diễn hành
• people: người
• place: nới
• restaurant: nhà hàng
• rose: hoa hồng
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school: trường
• weather: thời tiết
• wonderful:tuyệt vời
hoangvo194 30 Mar 2012, 12:43 - url A NICE PLACE TO LIVE
. all year long: quanh năm .
. house: nhà .
. like: thích .
. living : cuộc sống , sinh hoạt .
. mountain: núi .
. nice: đẹp .
. not ever-> never: không bao giờ .
. parade: diễu hành .
. restaurant: nhà hàng
. rose: hoa hồng .
. Rose parade: tên cuôc diễu hành .
. school: trường học .
. weather: thời tiết .
. wonderful: kì lạ , phi thường, tuyệt vời .
_ I like living here .
Tôi thích sống ở đây.
_ I gree. Pasadena is a nice city.
Tôi đồng ý. Pasadena là một thành phố đẹp.
_ It’s not too big.
Nó không quá lớn.
_And it’s not too small.
Và nó không quá nhỏ.
_ it has great weather all year long.
Thời tiết của nó quanh năm rất tuyệt.
_ It has the Rose Parade.
Nó có cuộc diễu hành hoa hồng.
_ It has beautiful houses.
Nó có nhiều ngôi nhà đẹp.
_It has wonderful restaurants.
Nó có nhiều nhà hàng tuyệt vời .
_ It has great schools.
Nó có nhiều trường học tốt.
_ It’s close to the mountains.
Nó gần núi.
_The people are friendly.
Con người rất thân thiện.
_ I’m not ever going to leave.
Tôi không bao giờ rời khỏi đây.
mnsun 08 May 2012, 22:53 - url A Nice Place to Live
Một Nơi Đáng Sống
A: I like living here.
-- Mình thích sống ở đây.
B: I agree. Pasadena is a nice city.
-- Nhất trí. Pasadena là một thành phố hấp dẫn.
A: It’s not too big.
-- Không quá lớn.
B: And it’s not too small.
-- Cũng không quá nhỏ.
A: It has great weather all year long.
-- Quanh năm thời tiết dễ chịu.
B: It has the Rose Parade.
-- Có cuộc Diễn hành Hoa hồng.
A: It has beautiful houses.
-- Có những căn nhà xinh đẹp.
B: It has wonderful restaurants.
-- Các nhà hàng tuyệt vời.
A: It has great schools.
-- Những trường học chất lượng.
B: It’s close to the mountains.
-- Gần núi non.
A: The people are friendly.
-- Người dân thân thiện.
B: I’m not ever going to leave.
-- Mình sẽ không bao giờ rời đi.
Vocabulary
• all year long: quanh năm
• agree: đồng ý, nhất trí
• beautiful: đẹp, xinh đẹp
• close: gần
• friendly: thân thiện
• great: tuyệt, hay
• has (=have): có
• house: nhà, căn nhà
• like: thích
• living (=live): sống
• mountain: núi
• nice: hấp dẫn, thú vị, đẹp
• not ever -> never: không bao giờ
• parade: cuộc diễn hành, diễu hành
• people: dân, dân chúng, cư dân, người
• place: nơi
• restaurant: nhà hàng, tiệm ăn
• rose: hoa hồng
• Rose Parade: Tên cuộc diễn hành
• school: trường, trường học
• weather: thời tiết
• wonderful: tuyệt vời
ESL EASY 9: A Nice Place to Live