Các hồ sơ mà ngươì được bảo lãnh khi qua Mỹ sẽ sống khác tiểu bang của người bảo trợ/người đồng bảo trợ chú ý: xem chi tiết ở đây.
.ESL EASY 6: Going to the Beach
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.
ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.
Thể thức
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.
Chúc các bạn thành công.
.
Going to the Beach
A: Let’s go to the beach.
Chúng ta hãy đi tắm biển thôi.
B: That’s a great idea.
Ý kiến đó thật tuyệt.
A: We haven’t been in a while.
Chúng ta chưa từng đến đó.
B: We haven’t been in a month.
Một tháng nay tụi mình cũng chưa hề.
A: The last time we went, you almost drowned.
Lần trước chúng ta đã đi rồi, bạn gần như bị chết đuối.
B: No, I didn’t.
Không, Tôi đâu có bị.
A: Then why did the lifeguard dive into the water?
Thế sao người cứu hộ lại lặn xuống nước?
B: I think he wanted to cool off.
Tôi nghĩ anh ấy thích cảm giác mát.
A: He swam right up to you.
Anh ta đã bơi ra ngay chỗ bạn.
B: And then he turned right around.
Và khi đó anh ta đi trở lại.
A: Maybe you’re right.
Chắc là anh nói đúng.
B: Maybe we should get going.
Có lẽ chúng ta nên đi ngay bây giờ.
-------------------------
Vocabulary
• beach: Biển, bờ biển, tắm biển
• cool: mát, lạnh
• cool off: làm cho mát
• didn’t -> did not: Không, chưa
• dive: lặn xuống, nhảy xuống
• drowned: chết chìm, ngập nước, làm nghẹt
• get going: bắt đầu, làm ngay
• great: Tuyệt vời, lớn lao, vĩ đại
• haven’t -> have not: chưa
• idea: ý tưởng, sáng kiến, ý kiến
• into: vào, bên trong, ở trong
• last: Sau cùng, cuối cùng
• last time: lần trước, thời gia qua
• let: Hãy
• Let's -> Let us: Chúng ta hãy
• lifeguard: người cứu nguy
• month: Tháng
• off: Tắt, khỏi, ra khỏi
• right: phải, đúng
• right around: Ngay xung quanh
• right up: đưa lên ngay
• swam (swim): bơi lội
• That’s -> That i: đó là
• think: nghĩ suy
• time: thời gian, giờ
• us: chúng tôi, chúng ta
• want: muốn, thích
• water: nước
• we: chúng mình, ta
• went: đã đi
minh0349 28 Jan 2012, 04:02 - url Going to the Beach
Đi biển
A: Let’s go to the beach.
Chúng ta hãy đi biển.
B: That’s a great idea.
Đó là ý kiến hay.
A: We haven’t been in a while.
Một thời gian rồi chúng ta chưa đi biển.
B: We haven’t been in a month.
Chúng ta chưa cả tháng rồi.
A: The last time we went, you almost drowned.
Lúc trước chúng ta đi, bạn gần như bị chết đuối.
B: No, I didn’t.
Không, tôi không.
A: Then why did the lifeguard dive into the water?
Thế thì tại sao nhân viên cứu hộ lặn xuống nước.
B: I think he wanted to cool off.
Tôi nghĩ anh ta muốm làm cho mát thôi.
A: He swam right up to you.
Anh ta bơi ngay tới chỗ bạn mà.
B: And then he turned right around.
Và rồi anh ấy trở lại ngay thôi.
A: Maybe you’re right.
Có lẽ bạn đúng.
B: Maybe we should get going.
Chúng ta có thể đi ngay chứ.
Vocabulary
• beach: biển
• cool: mát
• cool off: làm cho mát
• didn’t -> did not: không
• dive: lặn
• drowned: bị chết đuối
• get going: bắt đầu, làm ngay
• great: hay, tuyệt vời
• haven’t -> have not: chưa
• idea: ý kiến
• into: đến
• last: qua
• last time: lần trước
• let: hãy
• Let's -> Let us: Chúng ta hãy
• lifeguard: nhân viên cứu hộ
• month: tháng
• off: tắt, ra khỏi
• right: ngay
• right around: ngay xung quanh
• right up: lên ngay
• swam (swim): bơi
• That’s -> That is: đó là
• think: nghĩ
• time: thời gian, lúc
• us: chúng ta
• want: muốn
• water: nước
• we: chúng tôi
• went:đi
VuSang 29 Jan 2012, 16:08 - url 
Going to the Beach
A: Let’s go to the beach.
Chúng ta hãy đi tắm biển thôi
B: That’s a great idea.
Ý kiến đó thật tuyệt
A: We haven’t been in a while.
Chúng ta chưa từng đến đó
B: We haven’t been in a month.
Một tháng nay tụi mình cũng chưa hề
A: The last time we went, you almost drowned.
Lần trước chúng ta đã đi rồi, bạn gần như bị chết đuối
B: No, I didn’t.
Không, Tôi đâu có bị
A: Then why did the lifeguard dive into the water?
Thế sao người cứu hộ lại lặn xuống nước?
B: I think he wanted to cool off.
Tôi nghĩ anh ấy thích cảm giác mát
A: He swam right up to you.
Anh ta đã bơi ra ngay chỗ bạn
B: And then he turned right around.
Và khi đó anh ta đi trở lại
A: Maybe you’re right.
Chắc là anh nói đúng
B: Maybe we should get going.
Có lẽ chúng ta nên đi ngay bây giờ
Vocabulary
• beach: Biển, bờ biển
• cool: lạnh
• cool off: làm cho mát
• didn’t -> did not: Không, chưa
• dive: lặn xuống, nhảy xuống
• drowned: chết chìm
• get going: bắt đầu
• great: Tuyệt vời, lớn lao
• haven’t -> have not: chưa
• idea: ý tưởng, sáng kiến
• into: vào, bên trong
• last: Sau cùng
• last time: thời gia qua
• let: Hãy
• Let's -> Let us: Chúng ta hãy
• lifeguard: người cứu nguy
• month: Tháng
• off: Tắt
• right: phải
• right around: Ngay xung quanh
• right up: đưa lên ngay
• swam (swim): bơi lội
• That’s -> That is: đó là
• think: nghĩ suy
• time: thời gian
• us: chúng tôi
• want: muốn
• water: nước
• we: chúng mình
• went: đã đi
duyenuyen 05 Feb 2012, 09:49 - url gO TO THE BEACH
A: Let’s go to the beach.
Minh đi biển nhé.
B: That’s a great idea.
Đó là ý tưởng tuyệt vời.
A: We haven’t been in a while.
Lâu rồi mình không đến đó.
B: We haven’t been in a month.
Cả tháng rối mình không đến.
A: The last time we went, you almost drowned.
Lần trước chúng ta đi , em sắp chết đuối.
B: No, I didn’t.
Không , em đã không chết đuối
A: Then why did the lifeguard dive into the water?
Tại sao người cứu hộ lao xuống nước.
B: I think he wanted to cool off.
Em nghĩ anh ta muốn làm mát.
A: He swam right up to you.
Anh ta bơi ngay đến em.
B: And then he turned right around.
và rồi anh ta cứ bơi vòng quanh.
A: Maybe you’re right.
có lẽ ngay bên em.
B: Maybe we should get going.
có thể chúng ta sẽ di.
Vocabulary
• beach: bãi biển , bờ biển
• cool: mát mẻ , dể chịu
• cool off: làm cho mát
• didn’t -> did not:đã không làm
• dive: lặn
• drowned: chết đuối
• get going: bắt đầu, làm ngay
• great: tuyệt vời
• haven’t -> have not: chưa
• idea : ý tưởng , sáng kiến
• into: vào , mời vào
• last: cuối cùng , đã qua
• last time: lần trước
• let: hãy , để
• Let's -> Let us: Chúng ta hãy
• lifeguard: cứu hộ
• month: tháng
• off: tắt , ngắt , đóng
• right: phải , bên phải , đúng
• right around: ngay vòng quanh
• right up: ngay bên cạnh
• swam (swim): bơi
• That’s -> That is: đó là
• think: nghĩ , suy nghĩ
• time: thời gian
• us: chúng tôi , chúng ta ( túc từ)
• want: muốn , ước muốn
• water: nước
• we: chúng tôi , chúng ta ( đại từ )
• went: đi ( quá khứ của go )
cochin 05 Feb 2012, 10:41 - url 
B: And then he turned right around.
và rồi anh ta cứ bơi vòng quanh.
A: Maybe you’re right.
có lẽ ngay bên em.
Và rồi anh ta quay lại ngay.
Có lẽ em đúng.
cuong71 06 Feb 2012, 11:03 - url Going to the Beach
Đi biển
A: Let’s go to the beach.
Chúng ta hay đi biển.
B: That’s a great idea.
Đó là ý hay.
A: We haven’t been in a while.
Trong một thời gian chúng ta không đi biển.
B: We haven’t been in a month.
Trong một tháng chúng ta không đi biên.
A: The last time we went, you almost drowned.
Lần cuối cùng chún ta đi, anh bi chết đuối.
B: No, I didn’t.
Không, tôi đâu có.
A: Then why did the lifeguard dive into the water?
Vậy tại sao người cứu hộ nhảy xuống nước?
B: I think he wanted to cool off.
Tôi nghỉ anh ta muốn mát mẽ.
A: He swam right up to you.
Anh ta bơi về hướng anh.
B: And then he turned right around.
Và rồi anh ta bơi vòng vòng.
A: Maybe you’re right.
Có lẽ anh đúng.
B: Maybe we should get going.
Có lẽ chúng ta nên đi ngay.
Vocabulary
• beach:Bãi biển
• cool:lạnh
• cool off: làm cho mát
• didn’t -> did not:không
• dive:nhảy xuống
• drowned:chết đuối
• get going: bắt đầu, làm ngay
• great:thú vị,hay
• haven’t -> have not: chưa
• idea:ý kiến
• into:vô trông
• last:cuối cùng
• last time: lần trước
• let:hãy
• Let's -> Let us: Chúng ta hãy
• lifeguard:cứu hộ
• month:tháng
• off:tắt
• right:đúng ,bên phải
• right around: vòng vòng
• right up:phải lên
• swam (swim):bơi
• That’s -> That is:đó là
• think:nghỉ
• time:thời gian
• us:chúng ta
• want:muốn
• water:nước
• we:chúng ta
• went:đi
phuonghang 08 Feb 2012, 12:53 - url 6/ Going to the Beach
(Đi chơi biển)
A: Let’s go to the beach.
Chúng ta cùng đi chơi biển nào
B: That’s a great idea.
Ý kiến tuyệt vời
A: We haven’t been in a while.
Đã lâu mình chưa đi biển há
B: We haven’t been in a month.
Đã 1 tháng mình chưa đi biển
A: The last time we went, you almost drowned.
Lần cuối cùng chúng ta đi biển, em mém chút chết đuối
B: No, I didn’t.
Không phải vậy mà
A: Then why did the lifeguard dive into the water?
Vậy tại sao người cứu hộ nhảy nhào xuống nước?
B: I think he wanted to cool off.
Em nghĩ anh ta muốn làm mát mẻ thôi
A: He swam right up to you.
Anh ta bơi ngay bên em mà
B: And then he turned right around.
Rồi thì anh ta vòng qua bên phải đấy thôi
A: Maybe you’re right.
Có lẽ em đúng
B: Maybe we should get going.
Có lẽ ta nên đi thôi
Vocabulary
• beach: bãi biển
• cool: mát mẻ
• cool off: làm cho mát
• didn’t -> did not:
• dive: nhảy bổ xuống, lặn
• drowned: bị chết đuối
• get going: bắt đầu, làm ngay
• great: tuyệt vời
• haven’t -> have not: chưa
• idea:í kiến
• into: ở trong, vô trong
• last: cuối cùng
• last time: lần trước
• let: cùng, hãy,
• Let's -> Let us: Chúng ta hãy
• lifeguard: người cứu hộ biển
• month: tháng
• off: ra khỏi, tắt
• right: bên phải, đúng, ngay
• right around: ngay xung quanh
• right up: ngay trên
• swam (swim): bơi
• That’s -> That is:
• think: nghĩ, cho rằng
• time: giờ, lần
• us: chúng tôi
• want: muốn
• water: nước
• we: chúng tôi
• went: đi
doanchin 14 Feb 2012, 15:51 - url Học, học nữa, học mãi.
Thực hành Bài 6: GOING TO THE BEACHVocabulary: Từ vựng
• beach: Bãi biển
• cool: Mát, mát mẽ
• cool off: làm cho mát
• didn’t -> did not: đã không
• dive: Bổ nhào xuống nước
• drowned: Chết đuối
• get going: bắt đầu, làm ngay
• great: tuyệt vời
• haven’t -> have not: chưa
• idea: quan niệm, ý tưởng , tư tưởng
• into: vào, vào trong
• last: Cuối cùng
• last time: lần trước , thời gian qua
• let: để cho
• Let's -> Let us: Chúng ta hãy , hãy cho chúng tôi
• lifeguard: đội vệ sỉ
• month: tháng
• off: tắt , giảm giá
• right: điều tốt, điều phải
• right around: quyền xung quanh
• right up: phải lên
• swam (swim): bơi
• That’s -> That is: đó là
• think: Nghỉ rằng
• time: Thời gian
• us: Chúng tôi
• want: Muốn
• water: Nước
• we: chúng tôi , chúng ta
• went: đã đi
Phần dịch:
A: Let’s go to the beach.
Chúng ta đi đến bãi biển.
B: That’s a great idea.
Đó là một ý tưởng tuyệt vời.
A: We haven’t been in a while.
Chúng tôi lâu rồi chưa được đến đấy.
B: We haven’t been in a month.
Một tháng rồi chúng ta chưa đến.
A: The last time we went, you almost drowned.
Thời gian qua chúng ta đi , bạn tôi gần như bị chết đuối.
B: No, I didn’t.
Không , tôi không có.
A: Then why did the lifeguard dive into the water
Sau đó tại sao người cứu hộ nhảy xưống nước.
B: I think he wanted to cool off.
Tôi nghỉ rằng anh ta muốn làm mát thôi.
A: He swam right up to you.
Ông ta bơi đến bên phải bạn.
B: And then he turned right around.
Sau đó anh ta quay trở lại ngay.
A: Maybe you’re right.
Có lẻ bạn nói đúng.
B: Maybe we should get going.
Có lẻ chúng ta nên đi ngay .
phuonglieu 16 Feb 2012, 22:26 - url Vocabulary :
Beach : bãi biển
cool : mát mẻ, lạnh, nguội
Cool off : làm cho mát
didn't -did not :(quá khứ từ DO) làm
Dive : lặn ,nhảy lai đầu xuống nước
Drowned : chết đuối ,dìm chết
get going : bắt đầu , làm ngay
great :lớn,to lớn ,vĩ đại ,tuyệt vời
haven't - have not: chưa
idea : quan niệm ,tư tưởng
into : vào , vào trong
last : cuối cùng ,sau chót
last time : lần cuối cùng, lần trước
let :để cho, hảy
let's - let us : chúng ta hảy
life-guard : vệ sĩ, người cứu đắm ở bể bơi, bãi biển
month : tháng
off: tắt,cởi ,rời
right ;đúng ,điều phải
right around: ngay xung quanh
right up :ngay bên cạnh , lập tức
swam (swim ) :quá khứ từ swim : bơi lội
That : ấy, đó,kia
that's - that is : đó là
think ; suy nghĩ ,ngẫm nghĩ
time : thời gian
us: chúng ta
want : muốn
water : nước
went : quá khứ từ Go : đi
A: LET'S GO TO THE BEACH
Chúng ta đi biển
B: THAT'S GREAT IDEA
Ý kiến hay
A: WE HAVEN'T BEEEN IN A WHILE
Đã lâu mình chưa đi biển
B: WE HAVEN'T BEEN IN A MONTH
Cả một tháng rồi mình chưa đi
A: THE LAST TIME WE WENT ,YOU ALMOST DROWNED
Lần vừa rồi chúng ta đi, em suýt bị chết đuối
B: NO,I DIDN'T
Không, em không có
A: THEN WHY DID THE LIFEGUARD DIVE INTO THE WATER?
Vậy tại sao người cứu hộ nhảy nhào xuống nước
B: I THINK HE WANTED TO COOL OFF
Em nghĩ anh ta muốn mát mẻ
A: HE SWAM RIGHT UP TO YOU
Anh ta lội ngay chổ em
B: AND THEN HE TURRNED RIGHT AROUND
Và rồi anh ta đả quay lại ngay
B: MAYBE YOU'RE RIGHT
Có lẽ anh nói đúng
A: MAYBE WE SHOULD GET GOING
Có lẽ chúng ta nên bắt đầu đi thôi
anhkao 17 Feb 2012, 01:25 - url A: Let’s go to the beach.
Chúng ta đi tắm biển nhé
B: That’s a great idea.
Thật là một ý kiến hay.
A: We haven’t been in a while.
Bao lâu nay chúng ta chưa đi.
B: We haven’t been in a month.
Cả tháng nay chúng ta ta chưa đi.
A: The last time we went, you almost drowned.
Lần đi trước anh suýt chết đuối.
B: No, I didn’t.
Không, tôi đâu có
A: Then why did the lifeguard dive into the water?
Vậy tại sao người cứu hộ lại nhảy xuống nước.
B: I think he wanted to cool off.
Tôi nghĩ anh ta muốn tắm cho mát.
A: He swam right up to you.
Anh ta bơi phía trên anh.
B: And then he turned right around.
Và anh ta bơi vòng chung quanh anh nữa >
A: Maybe you’re right.
Có lẽ anh nói đúng.
B: Maybe we should get going.
Có lẽ chúng ta phải đi ngay bây giờ.
Vocabulary
• beach: bờ biển
• cool: mát ,lạnh
• cool off: làm cho mát
• didn’t -> did not: không
• dive: nhảy xuống nước
• drowned: chết chìm
• get going: bắt đầu, làm ngay
• great: vĩ đại ,hay ,
• haven’t -> have not: chưa
• idea: ý kiến
• into: vào trong
• last: lần cuối cùng, mới đây nhất
• last time: lần trước
• let: hãy, cho phép
• Let's -> Let us: Chúng ta hãy
• lifeguard: cứu hộ ( bãi biển ,hồ tắm )
• month: tháng
• off: tắt, ngưng lại
• right: phải, đúng
• right around:ngay chung quanh
• right up: ngay bên trên
• swam (swim): bơi
• That’s -> That is: đó là
• think: nghĩ
• time: thời gian
• us: chúng ta
• want: muốn
• water: nước
• we: chúng ta
• went: đã đi
A: Let’s go to the beach.
-Hãy đi đến biễn nhe.
B: That’s a great idea.
-Đó là 1 ý kiến tuyệt vời.
A: We haven’t been in a while.
-Đã khá lâu chưa ra biển.
B: We haven’t been in a month.
- Chúng mình không đi cả tháng rồi.
A: The last time we went, you almost drowned.
-Lần cuối cùng chúng mình đi , bạn suýt bị chết đuối.
B: No, I didn’t.
-Không , đâu có.
A: Then why did the lifeguard dive into the water?
-Vậy tại sao người cừu hộ lao xuống nước?
B: I think he wanted to cool off.
-Tôi nghĩ anh ấy muốn mát mẻ.
A: He swam right up to you.
-Anh ấy bơi ngay đến bạn.
B: And then he turned right around.
-Và anh ấy bơi chung quanh ban.
A: Maybe you’re right.
-Có lẻ bạn nói đúng.
B: Maybe we should get going.
- Thế thì chúng mình đi thôi.
Vocabulary
• beach: bãi biển
• cool: mát
• cool off: làm cho mát
• didn’t -> did not: không có làm
• dive: lao xuông , phóng xuống
• drowned: chết đuối
• get going: bắt đầu, làm ngay
• great: tuyệt
• haven’t -> have not: chưa
• idea: ý kiến
• into: vào trong
• last: lần cuối
• last time: thới gian qua
• let: cho phép
• Let's -> Let us: Chúng ta hãy
• lifeguard: nhân viên cứu hộ
• month: tháng
• off: ra ngoài,
• right: ngay lúc này , tại chổ đó.
• right around: ngay chung quanh
• right up: tại chổ
• swam (swim): bơi
• That’s -> That is: đây là
• think: suy nghĩ
• time: thời gian
• us: chúng ta
• want: muốn
• water: nước
• we: chúng mình
• went:đã đi
admin 18 Feb 2012, 15:11 - url B: And then he turned right around.
-Và anh ấy bơi chung quanh ban.
Rồi anh ta quay ngay trở về lại.
vuthanh1957 18 Feb 2012, 21:11 - url 
ESL EASY 6.
Going to the Beach.
Đi ra biển.
A: Let’s go to the beach.
Đi biển chơi nhé.
B: That’s a great idea.
Ý tưởng thật tuyệt.
A: We haven’t been in a while.
Một thời gian rồi chúng ta không đi biển.
B: We haven’t been in a month.
Ừ, cả tháng nay chúng ta không đi.
A: The last time we went, you almost drowned.
Lần trước bạn gần như bị chết đuối.
B: No, I didn’t.
Không, tôi không bị chết đuối.
A: Then why did the lifeguard dive into the water?
Vậy tại sao người cứu hộ lại lao thẳng xuống nước.
B: I think he wanted to cool off.
Tôi nghĩ anh ta muốn làm cho mát thôi.
A: He swam right up to you.
Anh ta bơi thẳng đến bạn mà.
B: And then he turned right around.
Sau đó anh ta bơi quay trở lại.
A: Maybe you’re right.
Có lẽ bạn đúng.
B: Maybe we should get going.
Có lẽ chúng ta nên đi thôi.
Vocabulary
• beach: Bãi biển.
• cool:Mát mẻ.
• cool off: làm cho mát
• didn’t -> did not:( quá khứ của do not )
• dive: Lao đầu xuống nước.
• drowned: Chết đuối.
• get going: bắt đầu, làm ngay
• great: Tuyệt vời, vĩ đại.
• haven’t -> have not: chưa
• idea: Ý tưởng.
• into: Vào trong , thành ra.
• last: Cuối cùng, sau cùng.
• last time: lần trước
• let: Cho phép.
• Let's -> Let us: Chúng ta hãy
• lifeguard: Người cứu hộ.
• month: Tháng.
• off: Tắt, khỏi, cách rời.
• right: Đúng, phải, bên phải.
• right around: ngay bên phải..
• right up: Thẳng lên.
• swam (swim):Bơi ( quá khứ của wsim )
• That’s -> That is: Đó là, nó là.
• think: Suy nghĩ.
• time: Thời gian, lần, giờ, lượt.
• us:Chúng ta.
• want:Muốn.
• water:Nước.
• we: Chúng ta
• went: Đi ( quá khứ của go )
tocxu 25 Feb 2012, 01:57 - url Lesson 6: Going to the beach ( Đang đi biển)
A: Let's go to the beach (Chúng ta hãy đi biển đi)
B: That's cool idea (Ý kiến háy đấy)
A: We haven't been in a while (Chúng ta đã không đi biển trong thời gian dài)
B: We haven't been in a month (Cả tháng nay chúng ta đã không đến đó)
A: The last time we went, you almost drowned (Lần trước chúng ta đi biển, bạn đã gần như bị chết đuối)
B: No, I didn't (Không, đâu có)
A: Then why did the lifeguard dive into water? (Vậy tại sao sau đó nhân viên cứu hộ lại nhảy xuống biển)
B: I think he wanted to cool off (Tôi nghĩ anh ấy muốn được mát mẽ thôi)
A: He swam right up to you (Anh ấy đã bơi ngay lại bạn)
B: And then he turned right around (Và rồi anh ấy đã bơi quay trở lại tức thì)
A: Maybe you're right (Có thể bạn đúng)
B: Maybe we should get going (Có lẽ chúng ta nên bắt đầu ngay)
* Vocabulary:
beach: bãi biển, bờ biển
cool: mát mẽ, nguội, tốt, được rồi
cool off: làm cho mát
didn't = did not
dive: lặn xuống, nhào xuống, nhảy xuống
drowned: bị chết đuối
get going: bắt đầu, làm ngay
great: tuyệt vời, giỏi, to, lớn
haven't = have not
idea: ý tưởng, ý kiến
into: ở trong, vô trong
last: cuối cùng, sau cùng, vừa qua
last time: lần trước, thời gian qua
let: để cho, để mặc cho
Let's = Let us: chúng ta hãy
lifeguard: người cứu hộ, người cứu người mắc nạn
month: tháng
off: ra khỏi, đứt, rời, tắt
right: đúng, phải, ngay
right around: ngay quanh đây, ngay xung quanh
right up: lập tức, ngay bên cạnh
swam (swim): bơi, lội
That's = That is: Đó là, cái đó là, có nghĩa là
think: nghĩ, suy nghĩ
time: thời gian, giờ
us: chúng ta, chúng tôi
want: muốn
water: nước
we: chúng ta, chúng tôi
went: đã đi
admin 25 Feb 2012, 09:39 - url Going to the beach ( Đang đi biển)
Đi biển.
ESL EASY 6: Going to the Beach