Các hồ sơ mà ngươì được bảo lãnh khi qua Mỹ sẽ sống khác tiểu bang của người bảo trợ/người đồng bảo trợ chú ý: xem chi tiết ở đây

.
 .
ESL EASY 6: Going to the Beach
1, 2, 3, 4 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Going to the Beach

A: Let’s go to the beach.
Chúng ta hãy đi tắm biển thôi.

B: That’s a great idea.
Ý kiến đó thật tuyệt.

A: We haven’t been in a while.
Chúng ta chưa từng đến đó.

B: We haven’t been in a month.
Một tháng nay tụi mình cũng chưa hề.

A: The last time we went, you almost drowned.
Lần trước chúng ta đã đi rồi, bạn gần như bị chết đuối.

B: No, I didn’t.
Không, Tôi đâu có bị.

A: Then why did the lifeguard dive into the water?
Thế sao người cứu hộ lại lặn xuống nước?

B: I think he wanted to cool off.
Tôi nghĩ anh ấy thích cảm giác mát.

A: He swam right up to you.
Anh ta đã bơi ra ngay chỗ bạn.

B: And then he turned right around.
Và khi đó anh ta đi trở lại.

A: Maybe you’re right.
Chắc là anh nói đúng.

B: Maybe we should get going.
Có lẽ chúng ta nên đi ngay bây giờ.


-------------------------
Vocabulary

• beach: Biển, bờ biển, tắm biển
• cool: mát, lạnh
• cool off: làm cho mát
• didn’t -> did not: Không, chưa
• dive: lặn xuống, nhảy xuống
• drowned: chết chìm, ngập nước, làm nghẹt
• get going: bắt đầu, làm ngay
• great: Tuyệt vời, lớn lao, vĩ đại
• haven’t -> have not: chưa
• idea: ý tưởng, sáng kiến, ý kiến
• into: vào, bên trong, ở trong
• last: Sau cùng, cuối cùng
• last time: lần trước, thời gia qua
• let: Hãy
• Let's -> Let us: Chúng ta hãy
• lifeguard: người cứu nguy
• month: Tháng
• off: Tắt, khỏi, ra khỏi
• right: phải, đúng
• right around: Ngay xung quanh
• right up: đưa lên ngay
• swam (swim): bơi lội
• That’s -> That i: đó là
• think: nghĩ suy
• time: thời gian, giờ
• us: chúng tôi, chúng ta
• want: muốn, thích
• water: nước
• we: chúng mình, ta
• went: đã đi

402988 top -
Going to the Beach

Đi biển


A: Let’s go to the beach.
Chúng ta hãy đi biển.

B: That’s a great idea.
Đó là ý kiến hay.

A: We haven’t been in a while.
Một thời gian rồi chúng ta chưa đi biển.

B: We haven’t been in a month.
Chúng ta chưa cả tháng rồi.

A: The last time we went, you almost drowned.
Lúc trước chúng ta đi, bạn gần như bị chết đuối.

B: No, I didn’t.
Không, tôi không.

A: Then why did the lifeguard dive into the water?
Thế thì tại sao nhân viên cứu hộ lặn xuống nước.

B: I think he wanted to cool off.
Tôi nghĩ anh ta muốm làm cho mát thôi.

A: He swam right up to you.
Anh ta bơi ngay tới chỗ bạn mà.

B: And then he turned right around.
Và rồi anh ấy trở lại ngay thôi.

A: Maybe you’re right.
Có lẽ bạn đúng.

B: Maybe we should get going.
Chúng ta có thể đi ngay chứ.



Vocabulary
• beach: biển
• cool: mát
• cool off: làm cho mát
• didn’t -> did not: không
• dive: lặn
• drowned: bị chết đuối
• get going: bắt đầu, làm ngay
• great: hay, tuyệt vời
• haven’t -> have not: chưa
• idea: ý kiến
• into: đến
• last: qua
• last time: lần trước
• let: hãy
• Let's -> Let us: Chúng ta hãy
• lifeguard: nhân viên cứu hộ
• month: tháng
• off: tắt, ra khỏi
• right: ngay
• right around: ngay xung quanh
• right up: lên ngay
• swam (swim): bơi
• That’s -> That is: đó là
• think: nghĩ
• time: thời gian, lúc
• us: chúng ta
• want: muốn
• water: nước
• we: chúng tôi
• went:đi

404748 top -

Going to the Beach

A: Let’s go to the beach.
Chúng ta hãy đi tắm biển thôi

B: That’s a great idea.
Ý kiến đó thật tuyệt

A: We haven’t been in a while.
Chúng ta chưa từng đến đó

B: We haven’t been in a month.
Một tháng nay tụi mình cũng chưa hề

A: The last time we went, you almost drowned.
Lần trước chúng ta đã đi rồi, bạn gần như bị chết đuối

B: No, I didn’t.
Không, Tôi đâu có bị

A: Then why did the lifeguard dive into the water?
Thế sao người cứu hộ lại lặn xuống nước?

B: I think he wanted to cool off.
Tôi nghĩ anh ấy thích cảm giác mát

A: He swam right up to you.
Anh ta đã bơi ra ngay chỗ bạn

B: And then he turned right around.
Và khi đó anh ta đi trở lại

A: Maybe you’re right.
Chắc là anh nói đúng

B: Maybe we should get going.
Có lẽ chúng ta nên đi ngay bây giờ


Vocabulary

• beach: Biển, bờ biển
• cool: lạnh
• cool off: làm cho mát
• didn’t -> did not: Không, chưa
• dive: lặn xuống, nhảy xuống
• drowned: chết chìm
• get going: bắt đầu
• great: Tuyệt vời, lớn lao
• haven’t -> have not: chưa
• idea: ý tưởng, sáng kiến
• into: vào, bên trong
• last: Sau cùng
• last time: thời gia qua
• let: Hãy
• Let's -> Let us: Chúng ta hãy
• lifeguard: người cứu nguy
• month: Tháng
• off: Tắt
• right: phải
• right around: Ngay xung quanh
• right up: đưa lên ngay
• swam (swim): bơi lội
• That’s -> That is: đó là
• think: nghĩ suy
• time: thời gian
• us: chúng tôi
• want: muốn
• water: nước
• we: chúng mình
• went: đã đi

405050 top -
gO TO THE BEACH


A: Let’s go to the beach.
Minh đi biển nhé.
B: That’s a great idea.
Đó là ý tưởng tuyệt vời.
A: We haven’t been in a while.
Lâu rồi mình không đến đó.
B: We haven’t been in a month.
Cả tháng rối mình không đến.
A: The last time we went, you almost drowned.
Lần trước chúng ta đi , em sắp chết đuối.
B: No, I didn’t.
Không , em đã không chết đuối
A: Then why did the lifeguard dive into the water?
Tại sao người cứu hộ lao xuống nước.

B: I think he wanted to cool off.
Em nghĩ anh ta muốn làm mát.
A: He swam right up to you.
Anh ta bơi ngay đến em.

B: And then he turned right around.
và rồi anh ta cứ bơi vòng quanh.
A: Maybe you’re right.
có lẽ ngay bên em.
B: Maybe we should get going.
có thể chúng ta sẽ di.




Vocabulary
• beach: bãi biển , bờ biển
• cool: mát mẻ , dể chịu
• cool off: làm cho mát
• didn’t -> did not:đã không làm
• dive: lặn
• drowned: chết đuối
• get going: bắt đầu, làm ngay
• great: tuyệt vời
• haven’t -> have not: chưa
• idea : ý tưởng , sáng kiến
• into: vào , mời vào
• last: cuối cùng , đã qua
• last time: lần trước
• let: hãy , để
• Let's -> Let us: Chúng ta hãy
• lifeguard: cứu hộ
• month: tháng
• off: tắt , ngắt , đóng
• right: phải , bên phải , đúng
• right around: ngay vòng quanh
• right up: ngay bên cạnh
• swam (swim): bơi
• That’s -> That is: đó là
• think: nghĩ , suy nghĩ
• time: thời gian
• us: chúng tôi , chúng ta ( túc từ)
• want: muốn , ước muốn
• water: nước
• we: chúng tôi , chúng ta ( đại từ )
• went: đi ( quá khứ của go )

406718 top -

B: And then he turned right around.
và rồi anh ta cứ bơi vòng quanh.
A: Maybe you’re right.
có lẽ ngay bên em.
Và rồi anh ta quay lại ngay.
Có lẽ em đúng.

406733 top -
Going to the Beach
Đi biển


A: Let’s go to the beach.
Chúng ta hay đi biển.

B: That’s a great idea.
Đó là ý hay.

A: We haven’t been in a while.
Trong một thời gian chúng ta không đi biển.

B: We haven’t been in a month.
Trong một tháng chúng ta không đi biên.

A: The last time we went, you almost drowned.
Lần cuối cùng chún ta đi, anh bi chết đuối.

B: No, I didn’t.
Không, tôi đâu có.

A: Then why did the lifeguard dive into the water?
Vậy tại sao người cứu hộ nhảy xuống nước?

B: I think he wanted to cool off.
Tôi nghỉ anh ta muốn mát mẽ.

A: He swam right up to you.
Anh ta bơi về hướng anh.

B: And then he turned right around.
Và rồi anh ta bơi vòng vòng.

A: Maybe you’re right.
Có lẽ anh đúng.

B: Maybe we should get going.
Có lẽ chúng ta nên đi ngay.




Vocabulary
• beach:Bãi biển
• cool:lạnh
• cool off: làm cho mát
• didn’t -> did not:không
• dive:nhảy xuống
• drowned:chết đuối
• get going: bắt đầu, làm ngay
• great:thú vị,hay
• haven’t -> have not: chưa
• idea:ý kiến
• into:vô trông
• last:cuối cùng
• last time: lần trước
• let:hãy
• Let's -> Let us: Chúng ta hãy
• lifeguard:cứu hộ
• month:tháng
• off:tắt
• right:đúng ,bên phải
• right around: vòng vòng
• right up:phải lên
• swam (swim):bơi
• That’s -> That is:đó là
• think:nghỉ
• time:thời gian
• us:chúng ta
• want:muốn
• water:nước
• we:chúng ta
• went:đi

406905 top -
6/ Going to the Beach
(Đi chơi biển)



A: Let’s go to the beach.
Chúng ta cùng đi chơi biển nào

B: That’s a great idea.
Ý kiến tuyệt vời

A: We haven’t been in a while.
Đã lâu mình chưa đi biển há

B: We haven’t been in a month.
Đã 1 tháng mình chưa đi biển

A: The last time we went, you almost drowned.
Lần cuối cùng chúng ta đi biển, em mém chút chết đuối

B: No, I didn’t.
Không phải vậy mà

A: Then why did the lifeguard dive into the water?
Vậy tại sao người cứu hộ nhảy nhào xuống nước?

B: I think he wanted to cool off.
Em nghĩ anh ta muốn làm mát mẻ thôi

A: He swam right up to you.
Anh ta bơi ngay bên em mà

B: And then he turned right around.
Rồi thì anh ta vòng qua bên phải đấy thôi

A: Maybe you’re right.
Có lẽ em đúng

B: Maybe we should get going.
Có lẽ ta nên đi thôi





Vocabulary
• beach: bãi biển
• cool: mát mẻ
• cool off: làm cho mát
• didn’t -> did not:
• dive: nhảy bổ xuống, lặn
• drowned: bị chết đuối
• get going: bắt đầu, làm ngay
• great: tuyệt vời
• haven’t -> have not: chưa
• idea:í kiến
• into: ở trong, vô trong
• last: cuối cùng
• last time: lần trước
• let: cùng, hãy,
• Let's -> Let us: Chúng ta hãy
• lifeguard: người cứu hộ biển
• month: tháng
• off: ra khỏi, tắt
• right: bên phải, đúng, ngay
• right around: ngay xung quanh
• right up: ngay trên
• swam (swim): bơi
• That’s -> That is:
• think: nghĩ, cho rằng
• time: giờ, lần
• us: chúng tôi
• want: muốn
• water: nước
• we: chúng tôi
• went: đi

407295 top -
Học, học nữa, học mãi.
Thực hành Bài 6: GOING TO THE BEACH

Vocabulary: Từ vựng

• beach: Bãi biển
• cool: Mát, mát mẽ
• cool off: làm cho mát
• didn’t -> did not: đã không
• dive: Bổ nhào xuống nước
• drowned: Chết đuối
• get going: bắt đầu, làm ngay
• great: tuyệt vời
• haven’t -> have not: chưa
• idea: quan niệm, ý tưởng , tư tưởng
• into: vào, vào trong
• last: Cuối cùng
• last time: lần trước , thời gian qua
• let: để cho
• Let's -> Let us: Chúng ta hãy , hãy cho chúng tôi
• lifeguard: đội vệ sỉ
• month: tháng
• off: tắt , giảm giá
• right: điều tốt, điều phải
• right around: quyền xung quanh
• right up: phải lên
• swam (swim): bơi
• That’s -> That is: đó là
• think: Nghỉ rằng
• time: Thời gian
• us: Chúng tôi
• want: Muốn
• water: Nước
• we: chúng tôi , chúng ta
• went: đã đi

Phần dịch:

A: Let’s go to the beach.
Chúng ta đi đến bãi biển.

B: That’s a great idea.
Đó là một ý tưởng tuyệt vời.

A: We haven’t been in a while.
Chúng tôi lâu rồi chưa được đến đấy.

B: We haven’t been in a month.
Một tháng rồi chúng ta chưa đến.

A: The last time we went, you almost drowned.
Thời gian qua chúng ta đi , bạn tôi gần như bị chết đuối.

B: No, I didn’t.
Không , tôi không có.

A: Then why did the lifeguard dive into the water
Sau đó tại sao người cứu hộ nhảy xưống nước.

B: I think he wanted to cool off.
Tôi nghỉ rằng anh ta muốn làm mát thôi.

A: He swam right up to you.
Ông ta bơi đến bên phải bạn.

B: And then he turned right around.
Sau đó anh ta quay trở lại ngay.

A: Maybe you’re right.
Có lẻ bạn nói đúng.

B: Maybe we should get going.
Có lẻ chúng ta nên đi ngay .


408506 top -
Vocabulary :

Beach : bãi biển
cool : mát mẻ, lạnh, nguội
Cool off : làm cho mát
didn't -did not :(quá khứ từ DO) làm
Dive : lặn ,nhảy lai đầu xuống nước
Drowned : chết đuối ,dìm chết
get going : bắt đầu , làm ngay
great :lớn,to lớn ,vĩ đại ,tuyệt vời
haven't - have not: chưa
idea : quan niệm ,tư tưởng
into : vào , vào trong
last : cuối cùng ,sau chót
last time : lần cuối cùng, lần trước
let :để cho, hảy
let's - let us : chúng ta hảy
life-guard : vệ sĩ, người cứu đắm ở bể bơi, bãi biển
month : tháng
off: tắt,cởi ,rời
right ;đúng ,điều phải
right around: ngay xung quanh
right up :ngay bên cạnh , lập tức
swam (swim ) :quá khứ từ swim : bơi lội
That : ấy, đó,kia
that's - that is : đó là
think ; suy nghĩ ,ngẫm nghĩ
time : thời gian
us: chúng ta
want : muốn
water : nước
went : quá khứ từ Go : đi


A: LET'S GO TO THE BEACH
Chúng ta đi biển
B: THAT'S GREAT IDEA
Ý kiến hay
A: WE HAVEN'T BEEEN IN A WHILE
Đã lâu mình chưa đi biển
B: WE HAVEN'T BEEN IN A MONTH
Cả một tháng rồi mình chưa đi
A: THE LAST TIME WE WENT ,YOU ALMOST DROWNED
Lần vừa rồi chúng ta đi, em suýt bị chết đuối
B: NO,I DIDN'T
Không, em không có
A: THEN WHY DID THE LIFEGUARD DIVE INTO THE WATER?
Vậy tại sao người cứu hộ nhảy nhào xuống nước
B: I THINK HE WANTED TO COOL OFF
Em nghĩ anh ta muốn mát mẻ
A: HE SWAM RIGHT UP TO YOU
Anh ta lội ngay chổ em
B: AND THEN HE TURRNED RIGHT AROUND
Và rồi anh ta đả quay lại ngay
B: MAYBE YOU'RE RIGHT
Có lẽ anh nói đúng
A: MAYBE WE SHOULD GET GOING
Có lẽ chúng ta nên bắt đầu đi thôi

408908 top -
A: Let’s go to the beach.
Chúng ta đi tắm biển nhé
B: That’s a great idea.
Thật là một ý kiến hay.
A: We haven’t been in a while.
Bao lâu nay chúng ta chưa đi.
B: We haven’t been in a month.
Cả tháng nay chúng ta ta chưa đi.
A: The last time we went, you almost drowned.
Lần đi trước anh suýt chết đuối.
B: No, I didn’t.
Không, tôi đâu có
A: Then why did the lifeguard dive into the water?
Vậy tại sao người cứu hộ lại nhảy xuống nước.
B: I think he wanted to cool off.
Tôi nghĩ anh ta muốn tắm cho mát.
A: He swam right up to you.
Anh ta bơi phía trên anh.
B: And then he turned right around.
Và anh ta bơi vòng chung quanh anh nữa >
A: Maybe you’re right.
Có lẽ anh nói đúng.
B: Maybe we should get going.
Có lẽ chúng ta phải đi ngay bây giờ.




Vocabulary
• beach: bờ biển
• cool: mát ,lạnh
• cool off: làm cho mát
• didn’t -> did not: không
• dive: nhảy xuống nước
• drowned: chết chìm
• get going: bắt đầu, làm ngay
• great: vĩ đại ,hay ,
• haven’t -> have not: chưa
• idea: ý kiến
• into: vào trong
• last: lần cuối cùng, mới đây nhất
• last time: lần trước
• let: hãy, cho phép
• Let's -> Let us: Chúng ta hãy
• lifeguard: cứu hộ ( bãi biển ,hồ tắm )
• month: tháng
• off: tắt, ngưng lại
• right: phải, đúng
• right around:ngay chung quanh
• right up: ngay bên trên
• swam (swim): bơi
• That’s -> That is: đó là
• think: nghĩ
• time: thời gian
• us: chúng ta
• want: muốn
• water: nước
• we: chúng ta
• went: đã đi

408937 top -
A: Let’s go to the beach.
-Hãy đi đến biễn nhe.
B: That’s a great idea.
-Đó là 1 ý kiến tuyệt vời.
A: We haven’t been in a while.
-Đã khá lâu chưa ra biển.
B: We haven’t been in a month.
- Chúng mình không đi cả tháng rồi.
A: The last time we went, you almost drowned.
-Lần cuối cùng chúng mình đi , bạn suýt bị chết đuối.
B: No, I didn’t.
-Không , đâu có.
A: Then why did the lifeguard dive into the water?
-Vậy tại sao người cừu hộ lao xuống nước?
B: I think he wanted to cool off.
-Tôi nghĩ anh ấy muốn mát mẻ.
A: He swam right up to you.
-Anh ấy bơi ngay đến bạn.
B: And then he turned right around.
-Và anh ấy bơi chung quanh ban.
A: Maybe you’re right.
-Có lẻ bạn nói đúng.
B: Maybe we should get going.
- Thế thì chúng mình đi thôi.




Vocabulary
• beach: bãi biển
• cool: mát
• cool off: làm cho mát
• didn’t -> did not: không có làm
• dive: lao xuông , phóng xuống
• drowned: chết đuối
• get going: bắt đầu, làm ngay
• great: tuyệt
• haven’t -> have not: chưa
• idea: ý kiến
• into: vào trong
• last: lần cuối
• last time: thới gian qua
• let: cho phép
• Let's -> Let us: Chúng ta hãy
• lifeguard: nhân viên cứu hộ
• month: tháng
• off: ra ngoài,
• right: ngay lúc này , tại chổ đó.
• right around: ngay chung quanh
• right up: tại chổ
• swam (swim): bơi
• That’s -> That is: đây là
• think: suy nghĩ
• time: thời gian
• us: chúng ta
• want: muốn
• water: nước
• we: chúng mình
• went:đã đi

409250 top -
B: And then he turned right around.
-Và anh ấy bơi chung quanh ban.
Rồi anh ta quay ngay trở về lại.

409253 top -

ESL EASY 6.
Going to the Beach.

Đi ra biển.



A: Let’s go to the beach.
Đi biển chơi nhé.

B: That’s a great idea.
Ý tưởng thật tuyệt.

A: We haven’t been in a while.
Một thời gian rồi chúng ta không đi biển.

B: We haven’t been in a month.
Ừ, cả tháng nay chúng ta không đi.

A: The last time we went, you almost drowned.
Lần trước bạn gần như bị chết đuối.

B: No, I didn’t.
Không, tôi không bị chết đuối.

A: Then why did the lifeguard dive into the water?
Vậy tại sao người cứu hộ lại lao thẳng xuống nước.

B: I think he wanted to cool off.
Tôi nghĩ anh ta muốn làm cho mát thôi.

A: He swam right up to you.
Anh ta bơi thẳng đến bạn mà.

B: And then he turned right around.
Sau đó anh ta bơi quay trở lại.

A: Maybe you’re right.
Có lẽ bạn đúng.

B: Maybe we should get going.
Có lẽ chúng ta nên đi thôi.




Vocabulary
• beach: Bãi biển.
• cool:Mát mẻ.
• cool off: làm cho mát
• didn’t -> did not:( quá khứ của do not )
• dive: Lao đầu xuống nước.
• drowned: Chết đuối.
• get going: bắt đầu, làm ngay
• great: Tuyệt vời, vĩ đại.
• haven’t -> have not: chưa
• idea: Ý tưởng.
• into: Vào trong , thành ra.
• last: Cuối cùng, sau cùng.
• last time: lần trước
• let: Cho phép.
• Let's -> Let us: Chúng ta hãy
• lifeguard: Người cứu hộ.
• month: Tháng.
• off: Tắt, khỏi, cách rời.
• right: Đúng, phải, bên phải.
• right around: ngay bên phải..
• right up: Thẳng lên.
• swam (swim):Bơi ( quá khứ của wsim )
• That’s -> That is: Đó là, nó là.
• think: Suy nghĩ.
• time: Thời gian, lần, giờ, lượt.
• us:Chúng ta.
• want:Muốn.
• water:Nước.
• we: Chúng ta
• went: Đi ( quá khứ của go )

409285 top -
Lesson 6: Going to the beach ( Đang đi biển)

A: Let's go to the beach (Chúng ta hãy đi biển đi)

B: That's cool idea (Ý kiến háy đấy)

A: We haven't been in a while (Chúng ta đã không đi biển trong thời gian dài)

B: We haven't been in a month (Cả tháng nay chúng ta đã không đến đó)

A: The last time we went, you almost drowned (Lần trước chúng ta đi biển, bạn đã gần như bị chết đuối)

B: No, I didn't (Không, đâu có)

A: Then why did the lifeguard dive into water? (Vậy tại sao sau đó nhân viên cứu hộ lại nhảy xuống biển)

B: I think he wanted to cool off (Tôi nghĩ anh ấy muốn được mát mẽ thôi)

A: He swam right up to you (Anh ấy đã bơi ngay lại bạn)

B: And then he turned right around (Và rồi anh ấy đã bơi quay trở lại tức thì)

A: Maybe you're right (Có thể bạn đúng)

B: Maybe we should get going (Có lẽ chúng ta nên bắt đầu ngay)

* Vocabulary:

beach: bãi biển, bờ biển
cool: mát mẽ, nguội, tốt, được rồi
cool off: làm cho mát
didn't = did not
dive: lặn xuống, nhào xuống, nhảy xuống
drowned: bị chết đuối
get going: bắt đầu, làm ngay
great: tuyệt vời, giỏi, to, lớn
haven't = have not
idea: ý tưởng, ý kiến
into: ở trong, vô trong
last: cuối cùng, sau cùng, vừa qua
last time: lần trước, thời gian qua
let: để cho, để mặc cho
Let's = Let us: chúng ta hãy
lifeguard: người cứu hộ, người cứu người mắc nạn
month: tháng
off: ra khỏi, đứt, rời, tắt
right: đúng, phải, ngay
right around: ngay quanh đây, ngay xung quanh
right up: lập tức, ngay bên cạnh
swam (swim): bơi, lội
That's = That is: Đó là, cái đó là, có nghĩa là
think: nghĩ, suy nghĩ
time: thời gian, giờ
us: chúng ta, chúng tôi
want: muốn
water: nước
we: chúng ta, chúng tôi
went: đã đi

410394 top -
Going to the beach ( Đang đi biển)
Đi biển.

410453 top -
ESL EASY 6: Going to the Beach
1, 2, 3, 4


HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa

100. I Go to College
100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
101. A Lost Pen
102. Gravity For All
103. New Glasses
104. School Items
105. A Good Magazine
106. Shake Your Pen
107. Do Your Homework
108. The Soldier
109. The English Major
110. No Parking
111. Keep Your Eyes Open
112. Two Plus Two
113. Prayers
114. Hit and Run
115. What Will People Think?
116. Don't Ride The Bus
117. Don't Cut The Tires
118. The Crosswalk
119. It's Okay To Speed
120. Check Your Tires
121. Don't Be In A Hurry
122. A New Car
123. I'm Going To Explode
124. The Missing Car
125. Too Many Cars
126. Don't Call The Police
127. Wash The Car
128. Windy Weather
129. Two Birds With One Stone
130. Beat The Light
131. A Dream Car
132. A Bad Driver?
133. A Slow Walker
134. Hit And Run
135. Beware Of The Carts
136. A Great Movie
137. A Card Game
138. I Have Four Aces
139. Too Much Volume
140. Don't Waste Your Money
141. Rained Out
142. A Sip of Coffee
143. A Chilly Day
144. A Crazy Driver
145. It Isn't News
146. The Great Wall
147. The Beatles
148. See A Movie
149. People - Watching
150. Free Money
151. Old Movies
152. Something For Nothing
153. Judge Judy
154. A Good Singer
155. Going Digital
156. A Blind Date
157. Let's Have Dinner
158. Blue Eyes
159. True Love
160. Ask Her Out
161. A Night By Himself
162. Go On A Blind Date
163. Two Pineapples
164. One Date Only
165. A Bad Date
166. Sweet Dreams
167. I Love You More Than Money
168. A Good Nose
169. I Feel Like Chinese
170. A Slow Burger
171. A Good Lunch
172. A Bad Steak
173. Dirty Nails
174. Hot Bread
175. Fear of Germs
176. Bad Service
177. A Good Table
178. Do I Hear $60,000?
179. Take Me to the Ball Game
180. Golf Is Silly
181. Fresh Fish
182. I Love Baseball
183. New Shoes
184. I'm Worried About Tiger
185. Where Is Tiger From?
186. Babe Ruth
187. The Season's Over
188. Cheap Seats
189. Golf Is No Picnic
190. A Player Cheats
191. Too Much Crime
192. No One Ever Leaves
193. Fire And Smoke
194. Play With Fire
195. Fasten Your Seatbelt
196. Use The Stepladder
197. A Puddle On The Floor
198. The Fire Alarm
199. Double-Check Everything
200. Guns For All
201. Crime Reduction
202. Two Different States
203. Beautiful Hawaii
204. A Real Meal
205. New Sheets
206. The Airport
207. A Christmas Flight
208. Fear Of Flying
209. Row Your Boat
210. A Cruise
211. Prepare For Takeoff
212. The Grand Canyon
213. Hotel Hell
214. A Long Day
215. A Free Trip
216. Serving Your Country
217. I Need A Job
218. Before Going To An Interview
219. Work Is Hard
220. Peas In A Box
221. I Am a Babysitter
222. Hire Me
223. What If?
224. Become A Teacher
225. Over and Over
226. A Bad Boss
227. Light My Fire
228. Still Working
229. All His Eggs In One Basket
230. His Parents Are Disappointed
231. Nice Doggy
232. Knock, Knock!
233. A Good Salad
234. We Get Cheese from Cows
235. I Used To Work In A Deli
236. A New Diet
237. Bad Manners
238. Same Old Diet
239. A Pink Orange
240. Roasted or Boiled
241. A Pound A Week
242. No More For Me
243. Don't Be Lazy
244. I Like That Shirt
245. Pants That Fit
246. The Shopping List
247. Poor Pockets
248. Wipe Everything
249. The 99 Cents Store
250. PC or Mac?
251. Bad Business
252. Sharpen The Pencil
253. To Save Money
254. A New House
255. We Can't Afford This House
256. On The Corner
257. A Great Apartment
258. Fix The Doorbell
259. Almost Perfect
260. Life Was Hard
261. Sell Now
262. Who Cares?
263. Hungry Bears
264. Yes, We Can
265. Don't Vote For Him
266. He Got Reelected
267. Change Is Good
268. A Powerful Position
269. A Traveling Man
270. Vote For Ralph
271. Why Vote?
272. Every Vote Counts
273. George Tells Jokes
274. Give Them More
275. They're Lying
276. A Stomachache
277. A Blood Stain
278. Sore Fingers
279. Too Much Stress
280. A Paper Cut
281. Cigarette Smoke
282. Nose Drops
283. Skin Cancer
284. Quitting Smoking
285. A Bad Back
286. Three A Day
287. Brush, Brush
288. A Hot Hike
289. Another Pimple
290. No Need To Worry
291. Use A Tissue
292. A Dirty Remote
293. An Earful of Pain
294. A New Face
295. A Sore Hand


update: June 14, 2012
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)



update: April 11, 2012
PayPal về email:
thuquy@vietditru.com


Chi phiếu gửi về:
Nguyen Nguyen
4540 Alum Rock Ave
San Jose, CA 95127



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM


Ý kiến về Quỹ VietDitru

ImageRomantic Piano Radio

ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
anhnguyen89 1
anhkao 10
atuans 4
bamboolandscape 1
bengiao 8
bluesky 2
buingan2011 2
buithanhdat2003 11
buithihao01 1
cady27 3

CanthiCao 1
caovinhmau 2
catandpuppy 2
CatEyes 4
cathy 2
catty 2
Chaien 2
changtuyet 6
chanhetbiet 1
chauongco 72

chauvan57 1
chunkychan 1
cochithinen 1
coua 1
cuomxiu 3
cương71 276
Danle 5
diepnguyen2012 3
doanchin 274
Dreamlink79 1

ducyeunhi 4
duyenuyen 72
duty348 325
DuyTrinh 3
ellynguyen87 1
gaconbd 1
han101 2
hanhnguyen2010 1
haunguyen1608 7
hhnpp 1

hinlehu 1
hntuyen 43
hoahong023 1
hoaly 2
hoangbao 5
HoangThiQuynhNhu 132
hoangthuy944 6
hoangvo194 39
hoathienly 3
Hoctro 4

hueanh88 1
huettk 1
HungHK 1
huongdinh 1
huyennguyen0701 6
JennyRain 5
josvu 1
katnguyen 1
kevinthanh88 3
kevinthienle 26

khemrathach 1
l1phi777 1
lactantan 1
lamtham54 1
langvan 21
leesam 1
letuyetnghi 7
lhd1004 1
linhdatinh 2
linhthao1965 1

longtran2205 2
lovely11 3
Lun 3
mama41255 11
mangot 3
minh0349 11
minhhanh59 5
minhthinguyen 2
mnsun 268
mrlonely88 8

muoichanh 60
mykimdang 1
mylove242 1
newsky272 101
ngakhoa 8
ngngochai91 4
Ngocanhdennis2009 3
ngocloan 1
ngothiduyenuyen 5
nguyen25 1

nguyenhoainam 2
nguyenhuu 5
nguyenkhac123 1
nguyenthingochieu 2
nguyenvnnhi 2
nhienhuynh 1
ntcat0710 1
Nuna 7
phantam 13
phuong5960 245

phuong60 3
phuonghang 13
phuonglieu 12
phuongtrangvu 4
quynhdao 8
sandynguyen91 15
senator 1
shokoyo 1
shownkiller 4
snow 123

socbong 2
songphuochxl 4
summer 1
sunsight 22
tamnguyen21892 1
tantan 5
thanh103 2
thanhbmt42 42
thanhthaipham145 6
thieưminh72 3

thohoa 1
thuc21350 1
thuydao 4
thuyduong211 4
Thuyngoc 54
thuytran30475 15
tocxu 8
tomry 34
tranghoang38 1
trantiendung 7

trinhthithanhtam 4
Trongdung69 54
truongthinhutruc1966 13
tulipd2h 2
tuyenly 2
Uyenphuongle 3
Vandao 2
vien297 18
vinhchau 1
vnoi 3

VuSang 11
vuthanh1957 9
yenkimly 12
-------------------------
. Lớp có 143 học viên

Update: June 14, 2013


none