| Hỏi đáp di trú [Thư viện] |
|---|
1, 2, 3, 4, 5 ... 13
| Cửa sổ đời sống | |
|---|---|
| 25 Jan 2012, 09:49 | ESL 1: New to America Nộp bài *Yes/No Questions: Bạn chỉ phải copy những câu hỏi này, paste vào post của bạn, đồng thời trả lời Yes hay No nhé. --------------------------- 1. Was Nancy new to America? yes 2. Did Nancy speak English? no 3. Was Nancy's son 8 years old? yes 4. Did Nancy have any other children? no 5. Did th... |
| 10 Sep 2011, 05:03 | Hồ sơ F4 - ThanhHuynh - 15/09/2000 Thử DNA Chào Bạn Trật tự 2 Mình xin lỗi,gia đình mình đã định cư được 1 tuần,vì bên này gõ không bỏ dấu,một lần nữa thành thật xin lỗi. Thân chào |
| 06 Sep 2011, 00:27 | Hồ sơ F4 - ThanhHuynh - 15/09/2000 Thử DNA Cam on Intelligent2010 Than Cha0 |
| 11 Aug 2011, 11:06 | Hồ sơ F4 - ThanhHuynh - 15/09/2000 Thử DNA Chào Anh Hùng Việt và Ban Điều Hành Diễn Đàn. Gia đình tôi chân thành cảm ơn Anh và Ban điều hành đã tận tình hướng dẫn,sau bao thăng trầm hôm qua 10-8-2011 tôi đã nhận được giấy hồng. Đây là lịch trình hồ sơ của tôi: Ngày ưu tiên 28-03-2000 Ngày phỏng vấn 15-09-2010 Bổ túc lần 1 17-09-2010 lần 2 30... |
| 05 Aug 2011, 12:53 | ESL 149: The Toilet Tank (2) Nộp bài ESL 149: The Toilet Tank (2) *Vocabulary: • adjusting: Điều chỉnh • fiddle: Vĩ cầm • flapper: Cái mỏ • flood: Lũ lụt • flush: Tuôn ra • gasket: Khí • leak: Bị rò rỉ • metal: Kim loại • plastic: Nhựa • puddle: Giâm bun • rags: Giẻ rách • rubber: Đống đổ nát • secure: An toàn • tighten: Thắt c... |
| 31 Jul 2011, 12:15 | Hồ sơ F4 - ThanhHuynh - 15/09/2000 Thử DNA Chào Bạn Phunguyen. Ngày 14-18 & 22/7 mình vào LSQ bổ túc 3 yêu cầu trong tờ giấy xanh gồm : hồ sơ khám sức khoẻ,lý lịch tư pháp,kết quả thử DNA của vợ và con trai sinh năm 2008,đính kèm giấy ký nhận của Bảo vệ LSQ ngày 9-5-2011 và lịch trình của công ty U P S. NHân viên LSQ ok sức khoẻ và lý lị... |
| 28 Jul 2011, 14:13 | Câu lạc bộ F4 - Ngày ưu tiên năm 2000 Đã 8 tháng Rồi,Hồ sơ của mình có ngày ưu tiên 28/3/2000, phỏng vấn 15/9/2010,bổ túc DNA,7 lần vào Lãnh Sự Quán bổ túc,vì bị thất lạc kết quả DNA,Nay vẫn còn phải chờ, Khám sức khoẻ 2 lần, Không biết đến bao giờ mới ring cup Pink |
| 18 Jul 2011, 12:31 | ESL 148: The Toilet Tank (1) Nộp bài ESL 148: The Toilet Tank (1) *Vocabulary: • bust: Phá sản • comfort: Thoải mái • flush: Tuôn ra • grab: Lấy • lift: Thang máy • mark: Mặt nạ • mess: Lộn xộn • overflow: Tràn • plumber: Thợ sửa ống nước • rate: Tỷ lệ • regular: Thường xuyên • seep: Rỉ ra • shutoff: Ngắt • toilet_bowl: Bồn vệ ... |
| 18 Jul 2011, 12:04 | ESL 147: The Argument (2) Nộp bài ESL 147: The Arrgument (2) *Vocabulary: • absolutely: Hoàn toàn • decide: Quyết định • furious: Tực giận • nerve: Thần kinh • opinion: Ý kiến • rage: Cơn thịnh nộ • realty: Bất động sản • respect: Tôn trọng • shout: Kêu la -------------------- *Yes/No Questions: • Did Walt call Lulu at 6:55 ... |
| 17 Jul 2011, 14:35 | ESL 146: The Argument (1) Nộp bài ESL 146: The Argument (1) *Vocabulary: • argue: Tranh luận • argument: Đổi số • client: Khách hàng • contain: Chứa • musical: Âm nhạc • realty: Bất động sản • sample: Mẫu • tune: Giai điệu --------------------- *Yes/No Questions: • Did Lulu want to go to the play? No • Was she going to be ve... |
| 17 Jul 2011, 14:20 | ESL 145: The Starbucks Robbery Nộp bài ESL 145: The Starbucks Robbery *Vocabulary: • chase: Đuổi theo • crime: Tội phạm • criminal: Hình sự • dumpster: Dumpster • establishment: Thành lập • hoodie: Quạ khoan • overpass: Đi ngang qua • purse: Ví • ram: Bộ nhớ RAM • register: Đăng ký • robbery: Vụ ăn cướp • stroll: Đi dạo • thwart:... |
| 16 Jul 2011, 12:29 | ESL 144: Red Flowers Make Her See Red Nộp bài ESl 144: Red Flowers Make Her See Red *Vocabulary: • bossy: Hách dịch • cheat: Ăn gian • crease: Nhăn • fleetingly: Lướt qua • injure: Làm tổn thương • leather: Da • sharply: Mạnh • snort: Thở mạnh ra • straighten: Thẳng • towel: Khăn ----------------------- *Yes/No Questions: • Did she ask ... |
| 16 Jul 2011, 12:12 | ESL 143: Tiger Kills Two Men (2) Nộp bài ESL 143: Tiger Kills Two Men (2) *Vocabulary: • dart: Phi tiêu • deserve: Xứng đáng • humane: Nhân đạo • jury: Ban giám khảo • lawsuit: Vụ kiện • opinion: Ý kiến • panicked: Hoảng sợ • permanently: Vĩnh viễn • pregnant: Manh thai • scour: Sự lau • species: Loài • spot: Tại chỗ • sue: -------... |
| 15 Jul 2011, 10:50 | ESL 142: Tiger Kills Two Men (1) Nộp bài ESL 142: Tiger Kills Two men (1) *Vocabulary: • captivity: Điều kiện nuôi nhốt • cone: Hình nón • dangle: Đeo đuổi • endangered: Nguy cơ tuyệt chủng • exhibit: Triển lãm • feature: Tính năng • growl: Gầm • hop: Cây hu-blông • leap: Nhảy qua • measure: Biện pháp • pine: Cây thông • pit: Hố • ... |
| 14 Jul 2011, 11:52 | ESL 141: All Bite, No Bark Nộp bài ESL 141: All Bite, No Bark *Vocabulary: • charmer: Người bỏ bùa • cobra: Rắn hổ mang • deadly: Chết người • declare: Khai báo • entrepreneur: Doanh nhân • flute: Sáo • frequency: Tần số • instantly: Ngay lập tức • investment: Đầu tư • investor: Nhà đầu tư • jubilant: Hân hoan • melody: Giai ... |





Romantic Piano Radio