VietDitru.com

Thông báo mới cho diện vợ chồng F2A
xem chi tiết tại đây
.
 .1, 2, 3, 4, 5 ... 41
Hỏi đáp di trú [Thư viện]


1, 2, 3, 4, 5 ... 41
  • farm
  • sudoku
  • cat
  • chat

Cửa sổ đời sống
09 May 2013, 07:36
Nhắn admin
@admin, cochin,

Thanks VDT đã trở lại, chúc mừng VDT thân thương..
Không vào VDT được thấy hụt hẫng và buồn lắm admin ơi !

Chúc VDT mãi luôn bền vững...


17 Apr 2013, 17:32
Nhắn admin
@admin, cochin,

Chúc mừng VDT đã online trở lại...

Cầu mong cho diễn đàn mỗi ngày phát triển mạnh hơn, để nhiều thành viên còn có nơi tham khảo, tư vấn và yên tâm hơn về hồ sơ di trú của mình ...

Thật vui quá admin ơi !


12 Dec 2012, 15:01
Hồ sơ F4 - duty348 - 01/10/2001
Hôm nay mình nhận được email từ NVC , xin nhờ các bạn giải thích giúp ( từ ngày HS completed 12-2010 đến nay mình không có liên hệ gì với NVC ). Dear Sir/Madam: Thank you for your recent inquiry to the National Visa Center (NVC). This e-mail is an auto response. Please do not respond. We review and ...


10 Dec 2012, 09:53
ESL EASY 295: A Sore Hand
A SORE HAND ( Tay đau ) A: There’s something wrong with my right hand. ( Có gì đó không ổn với bàn tay phải của mình.) B: What’s wrong with it? ( Nó không ổn cái gì?) A: It aches most of the time. ( Nó đau hầu như suốt ngày.) B: What do you think it is? ( Bạn nghĩ nó là gì nào?) A: I don’t know. I t...


10 Dec 2012, 09:36
ESL EASY 294: A New Face
A NEW FACE ( Gương mặt mới ) A: Did you see the woman with the new face? (Bạn có nhìn thấy người phụ nữ với gương mặt mới không?) B: Did she get a nice job? ( Có phải cô ta đã nhận được một việc tốt?) A: She got an “everything job"! ( Cô ấy đã có được sự "hỗ trợ mọi thứ "). B: What do...


10 Dec 2012, 09:11
ESL EASY 293: An Earful of Pain
AN EARFUL OF PAIN ( Tai bị tổn thương ) A: My ear is killing me. ( Tai của tôi đang giết tôi đây.) B: What’s the matter? ( Chuyện gì xảy vậy?) A: I was on a plane. ( Tôi đã đi máy bay.) B: So? ( Vậy à?) A: So, every time the plane goes up, my ear starts to hurt. ( Vì vậy, mỗi lần máy bay cất cánh, t...


07 Dec 2012, 10:26
ESL EASY 292: A Dirty Remote
A DIRTY REMOTE ( Cái điều khiển từ xa bẩn.) A: Our TV remote is filthy. ( Cái remote TV của mình bẩn thật.) B: Yes, it’s covered with crud. ( Ừ, nó phủ đầy cáu bẩn.) A: I’m going to clean it. ( Tôi sẽ lau sạch nó.) B: Don’t use water on it! ( Đừng dùng nước vào nó nhe!) A: I’ll use a damp cloth. ( T...


07 Dec 2012, 10:07
ESL EASY 291: Use a Tissue
USE A TISSUE ( Hãy dùng khăn giấy ) A: Don’t pick your nose. ( Đừng ngoáy mũi nữa.) B: I wasn’t picking my nose. ( Con không có ngoáy mũi.) A: What were you doing? ( Con đang làm gì vậy?) B: I was scratching my nose. ( Con đang gãi mũi.) A: I think I know the difference between picking and scratchin...


07 Dec 2012, 09:57
ESL EASY 290: No Need To Worry
NO NEED TO WORRY ( Không cần lo lắng) A: Do you believe everything you hear? ( Bạn có tin vào mọi thứ mình nghe không?) B: I don't believe anything I don't see with my own eyes. ( Mình không tin bất cứ điều gì mà mình không tận mắt nhìn thấy.) A: You can't believe what you hear on TV or radio. (Bạn ...


05 Dec 2012, 10:35
ESL EASY 289: Another Pimple
ANOTHER PIMPLE ( Mụn khác nữa ) A: Oh no, another pimple on my face. ( Ồ không, một cái mụn nữa trên mặt tôi.) B: Pimples suck. ( Mấy cái mụn khó ưa.) A: It seems like I get a new pimple almost every day. ( Hình như mỗi ngày tôi lại mọc một cái mụn mới.) B: Maybe it's something in your diet. ( Có lẽ...


05 Dec 2012, 10:14
ESL EASY 288: A Hot Hike
A HOT HIKE ( Đường đi dài nóng bức) A: Let's stop for a while. I need a break and some water. ( Mình hãy dừng một chút. Tôi cần thư giãn và một ít nước.) B: This trail is hard to climb. ( Đường mòn này thật khó trèo.) A: Especially on a hot day like this. ( Đặc biệt vào một ngày nóng như thế này.) B...


04 Dec 2012, 12:02
ESL EASY 287: Brush, Brush
BRUSH, BRUSH ( Đánh răng, chải răng) A: I hate brushing my teeth. ( Mình ghét đánh răng.) B: It’s such a chore. ( Nó như là một việc vặt mà.) A: Brush, brush. Spit, spit. (Đánh, chải. Nhổ, khạc.) B: What did they do in the old days? ( Ngày xưa họ làm thế nào nhỉ?) A: They brushed with their fingers....


03 Dec 2012, 12:08
ESL EASY 286: Three A Day
THREE A DAY ( Ba gói một ngày ) A: My brother smokes three packs a day. ( Anh mình hút ba gói một ngày.) B: Three packs of what? ( Ba gói gì vậy?) A: Cigarettes, of course. ( Thuốc lá, đương nhiên rồi.) B: How can he do that? ( Sao anh ta có thể hút được thế?) A: When he is almost finished with one ...


03 Dec 2012, 11:37
ESL EASY 285: A Bad Back
A BAD BACK ( Cái lưng đau ) A: My back is killing me. ( Cái lưng của tôi giết tôi mất thôi.) B: What did you do? ( Bạn bị gì vậy?) A: I got out of my car. ( Tôi rời khỏi xe của mình.) B: That’s it? ( Thế có gì nào ?) A: I injured my back one time just by sneezing. ( Tôi bị chấn thương lưng chỉ vì mộ...


03 Dec 2012, 10:41
ESL EASY 284: Quitting Smoking
QUITTING SMOKING ( Bỏ hút thuốc ) A: I can’t quit smoking. ( Mình không thể bỏ hút được.) B: Of course you can. ( Dĩ nhiên là bạn có thể chứ.) A: I don’t have enough will power. ( Mình không đủ nghị lực.) B: Of course you do. ( Dĩ nhiên là bạn làm được.) A: I wish I had never started. ( Mình ước gì ...




PayPal về email:
thuquy@vietditru.com


Chi phiếu gửi về:
Hai Nguyen
23 South 24th Street
San Jose, CA 95116



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM


Ý kiến về Quỹ VietDitru

ImageRomantic Piano Radio